Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 209 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)
Câu 1: Bò Hà Lan có tính năng sản xuất:
A. Kiêm dụng thịt, sữa, cày kéo B. Bò thịt cao sản
C. Kiêm dụng thịt, sữa. D. Bò sữa cao sản
Câu 2: Ở vật nuôi, từ thời kì bú sữa đến thời kì thành thục, khối lượng vật nuôi tăng nhanh do cơ và xương phát triển mạnh, nhưng từ thời kì trưởng thành trở đi thì chủ yếu tích lũy mỡ là biểu hiện của:
A. Qui luật phát triển theo giai đoạn và không đều
B. Qui luật sinh trưởng, phát dục theo chu kì
C. Qui luật sinh trưởng, phát dục không đều
D. Qui luật sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn và theo chu kì
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 209 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 209 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)

sống của vật nuôi là: A. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng B. Bị các con vật có nọc độc cắn C. Thức ăn thiếu dinh dưỡng D. Chăm sóc tùy ý Câu 5: Sự khác nhau giữa sinh trưởng và phát dục: A. Sinh trưởng biến đổi về lượng, phát dục biến đổi về chất B. Sinh trưởng biến đổi về chất, phát dục biến đổi về lượng C. Phát dục chỉ biến đổi về chất D. Sinh trưởng chỉ biến đổi về lượng Câu 6: Gia súc phát triển theo mấy thời kỳ ? A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 7: Quá trình đưa phôi từ cơ thể bò này sang cơ thể bò khác đuợc gọi là gì? A. Cấy truyền phôi bò B. Nhân giống vô tính C. Thụ tinh trong ống nghiệm D. Cắt phôi Câu 8: Trong chăn nuôi có mấy yếu tố chính ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi? A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 9: Trong qui trình cấy truyền phôi bò, đặc điểm của bò nhận phôi: A. Có đặc điểm di truyền tốt và ổn định, thuộc giống cao sản B. Có khả năng sinh sản và bản năng chăm sóc con tốt, thường là giống địa phương C. Có đặc điểm di truyền cao và thường là giống địa p...hì tiến hành chọn lọc: A. Tổ tiên B. Hàng loạt C. Bản thân vật nuôi D. Cá thể Câu 19: Hình thức nhân giống nào sau đây nhằm duy trì đặc tính giống: A. Lai gây thành B. Lai cải tạo giống C. Nhân giống thuần chủng D. Lai giống Câu 20: Gia súc phát triển theo mấy gia đoạn chính? A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 21: Sau khi tạo ra một giống vật nuôi mới, muốn tăng nhanh số lượng để cung cấp cho thị trường giống vật nuôi đó người ta sử dụng phương pháp : A. Lai kinh tế B. Lai luân chuyển C. Lai gây thành D. Nhân giống thuần chủng Câu 22: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi tuân theo mấy quy luật? A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 23: Cho bố H (1/8 A , 7/8 B ) ghép đôi giao phối với mẹ G(1/4 A , 3/4 B ). Đời con F1 có tỉ lệ máu giữa bố H và mẹ G là : A. (6/16 A , 10/16 B ) B. (3/16 A , 13/16 B ) C. ( 7/10 A , 9/16 B ) D. ( 5/16 A , 11/16 B ) Câu 24: Có mấy chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc giống vật nuôi? A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 II. PHẦN TỰ LUẬN ( 2 câu / 4 điểm) Câu 1: Nêu các bước của qui trình cấy truyền phôi bò. Ý nghĩa của qui trình này trong sản xuất , chăn nuôi. Câu 2: So sánh sự khác nhau giữa chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_10_ma_de_209_n.doc
01-CN_01_dapancacmade.xls