Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 485 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)

Câu 1: Các phương pháp chọn lọc giống vật nuôi là gì?

A. Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc cá thể.

B. Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc ngoại hình thể chất.

C. Chọn lọc cá thể, chọn lọc sức sản xuất.

D. Chọn lọc cá thể, chọc lọc sự sinh trưởng.

Câu 2: Để tiến hành công tác giống một cách hiệu quả nhất và dựa vào giá trị của vật nuôi mà người ta chia vật nuôi thành mấy đàn?

A. 2                                  B. 3                                  C. 4                                  D. 5

Câu 3: Qúa trình chọn lọc cá thể trãi qua mấy bước?

A. 4                                  B. 5                                  C. 3                                  D. 2

Câu 4: Sinh trưởng là quá trình.  .  . làm tăng kích thước và khối lượng cơ thể vật nuôi.

A. Tích luỹ Lipit.                                                     B. . Tích luỹ Gluxit.

C. Tích luỹ Chất hữu cơ.                                         D. Tích luỹ Protêin.

doc 3 trang Bảo Đạt 25/12/2023 4360
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 485 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 485 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 485 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)
ục đích mà người ta sử dụng mấy phương pháp lai phổ biến?
A. 3	B. 3	C. 5	D. 2
Câu 6: Có mấy phương pháp chọn lọc giống vật nuôi chính?
A. 5	B. 3	C. 4	D. 2
Câu 7: Vai trò của ngoại hình trong công tác chọn giống vật nuôi là gì?
A. Chọn được vật nuôi giống khoẻ mạnh.
B. Phân biệt giống này với giống khác.
C. Chọn được vật nuôi giống có thể chất tốt.
D. Phân biệt được cá thể nào được chọn của giống
Câu 8: Chỉ tiêu về sức sản xuất để chọn lọc giống vật nuôi, dựa trên cơ sở nào?
A. Giống nòi.	B. kích thước, khối lượng.
C. Tính trạng, thể chất.	D. Tuổi tác.
Câu 9: Cho bố H (1/8 A , 7/8 B ) ghép đôi giao phối với mẹ G(1/4 A , 3/4 B ). Đời con F1 có tỉ lệ máu giữa bố H và mẹ G là :
A. ( 7/10 A , 9/16 B )	B. ( 5/16 A , 11/16 B )	C. (6/16 A , 10/16 B )	D. (3/16 A , 13/16 B )
Câu 10: Khi chọn lọc bò đực giống.thường người ta chọn bằng phương pháp nào?
A. Chọn lọc hàng loạt.	B. Chọn lọc bản thân.	C. Chọn lọc tổ tiên.	D. Chọn lọc cá thể.
Câu 11: Căn cứ vào khả năng lớn nhanh, mức ti...Câu 22: Khi cần chọn những giống vật nuôi có giá trị cao về mặt phẩm chất giống thì tiến hành chọn lọc:
A. Tổ tiên	B. Hàng loạt	C. Cá thể	D. Bản thân vật nuôi
Câu 23: Căn cứ vào đâu để đánh giá chọn lọc con vật nuôi làm giống, là quan trọng nhất?
A. Ngoại hình.	B. Sinh trưởng, phát dục.
C. Thể chất.	D. Sức sản xuất.
Câu 24: Quá trình đưa phôi từ cơ thể bò này sang cơ thể bò khác đuợc gọi là gì?
A. Thụ tinh trong ống nghiệm	B. Nhân giống vô tính
C. Cắt phôi	D. Cấy truyền phôi bò
Câu 25: Cá phát triển theo mấy gia đoạn chính?
A. 5	B. 4	C. 3	D. 6
Câu 26: Câu nói nào sau đây là đúng?
A. Phát triển và sinh trưởng là 2 mặc của quá trình phát dục.
B. Phát triển và phát dục là 2 mặc của quá trình sinh trưởng.
C. Phát dụcvà sinh trưởng là 2 mặc của quá trình phát triển .
D. tất các các đáp án đều đúng.
Câu 27: Nhân giống tạp giao là gì?
A. Lai gây thành.	B. Nhân giống thuần chủng.
C. Lai giống.	D. Lai kinh tế.
Câu 28: Những điều kiện sống của vật nuôi là:
A. Thức ăn thiếu dinh dưỡng	B. Chăm sóc tùy ý
C. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng	D. Bị các con vật có nọc độc cắn
Câu 29: Phát dục là quá trình. . . để tạo ra các cơ quan bộ phận, hoàn thiện các chức năng sinh lý trong cơ thể vật nuôi.
A. Đồng hoá.	B. Phân giải.	C. Phân hoá.	D. Dị hoá.
Câu 30: Một giống vật nuôi: lớn nhanh, phát triển toàn diện, ít tốn thức ăn và tính dục biểu hiện rõ. Các điều kiện tốt đó, đáp ứng được tiêu chuẩn nào trong chọn giống vật nuôi?
A. Khả năng sinh trưởng và phát dục.	B. Sức sản xuất .
C. Ngoại hình và thể chất.	D. Khả năng sinh sản.
Câu 31: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi tuân theo mấy quy luật?
A. 3	B. 1	C. 2	D. 4
Câu 32: Người ta dùng con gà (ri) trống giao phối với con gà (ri) mái thì đây là phép lai gì?
A. Lai kinh tế.	B. Nhân giống thuần chủng.
C. Lai gây thành.	D. Lai nhập.
Câu 33: Gia súc phát triển theo mấy thời kỳ ?
A. 4	B. 5	C. 3	D. 6
Câu 34: Sau khi tạo ra một giống vật nuôi mới, muốn tăng nhanh số lượng để cung cấp cho thị trường giống vật nuôi đó

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_10_ma_de_485_n.doc
  • docDAP AN KIEM TRA 1 TIET cn 10- 2017.doc