Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 485 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)
Câu 1: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. chuỗi polipeptit. B. axit amin hoạt hoá.
C. phức hợp aa-tARN. D. axit amin tự do.
Câu 2: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
B. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotit
C. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
D. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
Câu 3: Một NST có trình tự các gen là ABOCDEFG. Sau đột biến, trình tự các gen trên NST là ABOCDEFGFG. Đây là đột biến thuộc dạng:
A. mất đoạn NST B. đảo đoạn NST C. chuyển đoạn NST D. lặp đoạn NST
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 485 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)

n đoạn NST D. lặp đoạn NST Câu 4: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là A. hêlicaza B. ADN pôlimeraza C. ADN ligaza D. ADN giraza Câu 5: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai? (1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn. (2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã. (3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ →3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ →5’. (4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu. A. (1), (4). B. (2), (3). C. (2), (4). D. (1), (3). Câu 6: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở vi sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là: A. 11 nm và 300nm B. 30 nm và 300 nm C. 11nm và 30 nm D. 30 nm và 1 1nn Câu 7: Gen B có 900 nuclêôtit loại ađêni...trung tính đối với thể đột biến (5) Mức độ gậy hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5) C. (3), (4), (5) D. (2), (4), (5) Câu 15: Nhiễm sắc thể dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vì A. nó được cắt thành nhiều đoạn. B. nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ. C. đường kính của nó rất nhỏ. D. nó được dồn nén lai thành nhân con. Câu 16: Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành là nơi: A. ARN porimelaza bám vào và khởi đầu phiên mã B. chứa thông tin mã hóa các aa trong phân tử protein cấu trúc C. mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế D. protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã Câu 17: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm A. ADN và prôtêin loại histon. B. lipit và pôlisaccarit. C. ARN và pôlipeptit. D. ARN và prôtêin loại histon. Câu 18: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là A. thể tứ bội B. thể bốn. C. thể ba. D. thể ba kép. Câu 19: Cà độc dược có bộ NST 2n = 24. Tế bào lá của loài này thuộc thể tam bội sẽ có số NST là A. 36 B. 12 C. 74 D. 25 Câu 20: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là: A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’. B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’ C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’. D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’. Câu 21: Operon là A. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN. B. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN. C. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối. D. cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển. Câu 22: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ? A. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế. B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế. C. ARN pôlimeraza liên kết với vùn
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_lop_12_ma_de_485_na.doc
DAP AN KIEM TRA 1 TIET SINH 12 - 2017.doc
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRASINH 12 1 TIET NĂM HỌC 2017.doc