Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm(5điểm)khoanh vào phương án cho là đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1:Sự kết hợp giữa các quá trình nào sao đây giúp bộ NST của loài luôn ổn định qua các thế hệ.
A. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh B. Sự nhân đôi, phân li, trao đổi đoạn
C. Nguyên phân, giảm phân, D. Nguyên phân, giảm phân, phân li
Câu 2: Mục đích của phép lai phân tích là gì?
A. Phát hiện thể đồng hợp trội với đồng hợp lặn .B.Phân biệt đồng hợp trội với thể dị hợp C. Phát hiện thể đồng hợp lặn và thể dị hợp. D. Phân biệt đồng hợp trội, dị hợp, đồng hợp lặn
Câu 3: . Loại ARN nào sau đây có chức năng cấu tạo nên ribôxôm?
A. tARN B. mARN C. rARN D. nARN
Câu.4 Sự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?
A. Kì Sau B. Kì đầu
C. kì giữa D. Trung gian
Câu 5. ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit gồm:
A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại
Câu 6. Từ tinh bào bậc 1, qua giảm phân cho ra mấy loại tinh trùng?
A. 1 loại B. 2 loại C. 3 loại D. 4 loại
Câu 7. Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
A. tARN B. mARN C. rARN D. nARN
Câu 8. Bản chất hóa học của gen là:
A. ARN B. ADN con C. NST D. ADN
Câu 9.Trong tế bào lưỡng bội của loài, NST giới tính được tồn tại như thế nào?
A. Cặp tương đồng 2NST giống nhau. B. Từng chiếc giống nhau.
C. 2 cặp tương đồng giống nhau. D. 1 cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)

p lặn Câu 3: . Loại ARN nào sau đây có chức năng cấu tạo nên ribôxôm? A. tARN B. mARN C. rARN D. nARN Câu.4 Sự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào? A. Kì Sau B. Kì đầu C. kì giữa D. Trung gian Câu 5. ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit gồm: A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại Câu 6. Từ tinh bào bậc 1, qua giảm phân cho ra mấy loại tinh trùng? A. 1 loại B. 2 loại C. 3 loại D. 4 loại Câu 7. Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền? A. tARN B. mARN C. rARN D. nARN Câu 8. Bản chất hóa học của gen là: A. ARN B. ADN con C. NST D. ADN Câu 9.Trong tế bào lưỡng bội của loài, NST giới tính được tồn tại như thế nào? A. Cặp tương đồng 2NST giống nhau. B. Từng chiếc giống nhau. C. 2 cặp tương đồng giống nhau. D. 1 cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY Câu 10. Các kì của nguyên phân theo đúng trình tự là gì? A. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối B. Kì đầu, kì sau, kì giữa, kì cuối C. Kì đầu, kì trung...hế nào? A. 1 cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY B. Từng chiếc giống nhau. C. 2 cặp tương đồng giống nhau. D. Cặp tương đồng 2NST giống nhau Câu 10. Các kì của nguyên phân theo đúng trình tự là gì? A. Kì đầu, kì sau, kì giữa, kì cuối B. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối C. Kì đầu, kì trung gian, kì giữa, kì cuối. D. Kì đầu, kì trung gian, kì sau, kì cuối II. Tự luận( 5 điểm) Câu 1: ( 1đ ). Một đoạn mạch ARN có trình tự các Nu như sau: – A – U – G – X – X – U – G – A – Xác định trình tự các Nu trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên. Câu 2. (3đ)Ở cà chua, B là gen quy định tính trạng quả ngọt, trội hoàn toàn so với gen lặn b quy định quả chua. Hãy cho biết tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình của các phép lai sau? a. P: BB X bb b. P: Bb X Bb c. P: Bb X bb Câu:3( 1 đ) Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: – A – T – G – X – T – A – G – X – Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó. Bài làm THCS HƯNG PHÚ Họvà tên.. KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP: 9A MÔN SINH** ĐIỂM TRƯỜNG NHẬN XÉT ĐỀ BÀI I. Trắc nghiệm(5điểm)khoanh vào phương án cho là đúng nhất trong các câu sau: Câu 1:Sự kết hợp giữa các quá trình nào sao đây giúp bộ NST của loài luôn ổn định qua các thế hệ. A. Sự nhân đôi, phân li, trao đổi đoạn B. Nguyên phân, giảm phân, C. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh D. Nguyên phân, giảm phân, phân li Câu 2: Mục đích của phép lai phân tích là gì? A. Phát hiện thể đồng hợp trội với đồng hợp lặn B. Phát hiện thể đồng hợp lặn và thể dị hợp C. Phân biệt đồng hợp trội, dị hợp, đồng hợp lặn .D. Phân biệt đồng hợp trộivới dị hợp. Câu 3: . Loại ARN nào sau đây có chức năng cấu tạo nên ribôxôm? A. rARN B. mARN C. tARN D. nARN Câu.4 Sự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào? A. Kì Sau B. Kì đầu C. kì giữa D.Kì trung gian Câu 5. ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit gồm: A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại Câu 6. Từ tinh bào bậc 1, qua giảm phân cho ra mấy loại tinh...D. nARN Câu.4 Sự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào? A. Kì trung gian B. Kì đầu C. kì giữa D.Kì sau Câu 5. ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit gồm: A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại Câu 6. Từ tinh bào bậc 1, qua giảm phân cho ra mấy loại tinh trùng? A. 1 loại B. 2 loại C. 3 loại D. 4 loại Câu 7. Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền? A. tARN B. rARN C. mARN D. nARN Câu 8. Bản chất hóa học của gen là: A. Axit amin B. NST C. ADN D. ARN Câu 9.Trong tế bào lưỡng bội của loài, NST giới tính được tồn tại như thế nào? A. Từng chiếc giống nhau B.. 2 cặp tương đồng giống nhau C. 1 cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY D. Cặp tương đồng 2NST giống nhau Câu 10. Các kì của nguyên phân theo đúng trình tự là gì? A. Kì đầu, kì sau, kì giữa, kì cuối B. Kì đầu, kì trung gian, kì sau, kì cuối C. Kì đầu, kì trung gian, kì sau, D. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối II. Tự luận( 5 điểm) Câu 1: ( 1đ ). Một đoạn mạch ARN có trình tự các Nu như sau: – A – U – G – X – X – U – G – A – Xác định trình tự các Nu trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên. Câu 2.( 3đ) Ở cà chua, B là gen quy định tính trạng quả ngọt, trội hoàn toàn so với gen lặn b quy định quả chua. Hãy cho biết tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình của các phép lai sau? a. P: BB X bb b. P : Bb X Bb c. P: Bb X bb Câu:3( 1 đ) Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: – A – T – G – X – T – A – G – X – Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó. Bài làm ĐÁP ÁN I. Phần trắc nghiệm: 5điểm ( mổi câu 0,5 điểm) Câu 1: Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh Câu 2: Phân biệt đồng hợp trội với dị hợp Câu 3: rARN Câu 4: Kì trung gian Câu 5: 4 loại Câu 6: 4 Loại Câu 7: : mARN Câu 8: AND Câu 9: Một cặp tương đôngX hoặc không tương đồng XY Câu 10:Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối II. Phần tự luận ( 5 điểm) Câu 1: – T – A – X – G – G – A – X – T – ( 1 điểm) Câu 2: ( 3 điểm) a. P: BB x bb
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_lop_9_nam_hoc_2014.doc