Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM)

Câu 1. Mối quan hệ mà trong đó sinh vật này có lợi còn sinh vật kia không có ảnh hưởng gì là mối quan hệ:

       A. Cộng sinh                  B. Kí sinh             C.Hội sinh                D. Cạnh tranh

Câu 2. Tập hợp sinh vật nào dưới đây được coi là một quần thể?

      A. Những con voi sống trong vườn bách thú     B. Các con chim nuôi trong vườn bách thú

      C. Cá chép nuôi trong chậu.                              D. Đàn cá phi sống trong ao

Câu 3. Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được coi là một quần xã ?

      A. Tôm, cá trong ao      B. Bầy sói trong rừng    C. Đàn hải âu ở biển   D. Đồi cọ ở Vĩnh Phúc

Câu 4. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần rễ cây họ đậu là ví dụ về mối quan hệ:

      A. Kí sinh  sinh                    B. Cộng sinh                         C. Hội sinh           D. Cạnh tranh

Câu 5. Rận, bét sống bám trên da bò là quan hệ:

      A. Cộng sinh                       B. Hội sinh                            C. Kí sinh              D. Cạnh tranh

Câu 6 Trâu và bò cùng sống trên một cánh đồng cỏ là quan hệ:

      A. Cộng sinh                       B. Kí sinh                              C. Hội sinh            D. Cạnh tranh

Câu 7.Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏà Dêà Hổà Vi sinh vật, hổ được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc mấy?

      A. Bậc 1                              B. Bậc 2                                 C. Bậc 3               D. Bậc 4

Câu 8. Một quần xã gồm các loài: lúa, châu chấu, chuột, ếch, rắn sẽ tạo ra mấy chuỗi thức ăn

      A. Hai chuỗi                        B. Ba chuỗi                             C. Bốn chuỗi        D. Năm chuỗi

doc 6 trang Hòa Minh 05/06/2023 2720
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)
uẩn cố định đạm sống trong nốt sần rễ cây họ đậu là ví dụ về mối quan hệ:
 A. Kí sinh sinh B. Cộng sinh C. Hội sinh D. Cạnh tranh
Câu 5. Rận, bét sống bám trên da bò là quan hệ:
 A. Cộng sinh B. Hội sinh C. Kí sinh D. Cạnh tranh
Câu 6 Trâu và bò cùng sống trên một cánh đồng cỏ là quan hệ:
 A. Cộng sinh B. Kí sinh C. Hội sinh D. Cạnh tranh
Câu 7.Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏà Dêà Hổà Vi sinh vật, hổ được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
 A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Bậc 4
Câu 8. Một quần xã gồm các loài: lúa, châu chấu, chuột, ếch, rắn sẽ tạo ra mấy chuỗi thức ăn
 A. Hai chuỗi B. Ba chuỗi C. Bốn chuỗi D. Năm chuỗi
Câu 9. Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn thể hiện mối quan hệ nào?
 A. Quan hệ về môi trường B. Quan hệ dinh dưỡng
 C. Quan hệ hỗ trợ D. Quan hệ cạnh tranh
Câu 10. Loại sinh vật nào có vai trò phân giải các chất?
 A. Thực vật B. Động vật ăn thực vật
 C. Động vật ăn động vật D. Vi sinh vật
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM)
Câu 1(3,5 điểm)). Có một quần xã gồm các loài sa...
a. Vẽ lưới thức ăn có trong quần xã trên
b. Viết ra tất cả các chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn trên.
Câu 2 (1,5 điểm) Môi trường sống của sinh vật là gì? Có mấy loại môi trường, đó là môi trường nào?
Bài làm
TRƯỜNG THCS HƯNG PHÚ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên:.. Môn sinh ***
Lớp 9A
Điểm
Nhận xét
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM)
Câu 1. Mối quan hệ mà trong đó sinh vật này có lợi còn sinh vật kia không có ảnh hưởng gì là mối quan hệ:
 A. Cộng sinh B. Kí sinh C. Hội sinh D. Cạnh tranh 
Câu 2. Tập hợp sinh vật nào dưới đây được coi là một quần thể?
 A. Những con voi sống trong vườn bách thú B. Các con chim nuôi trong vườn bách thú
 C. Cá chép nuôi trong chậu. D. Đàn cá phi sống trong ao 
Câu 3. Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được coi là một quần xã ?
 A. Tôm, cá trong ao B. Bầy sói trong rừng C. Đàn hải âu ở biển D. Đồi cọ ở Vĩnh Phúc
Câu 4. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần rễ cây họ đậu là ví dụ về mối quan hệ:
 A. Cạnh tranh B. Kí sinh C. Hội sinh D. Cộng sinh 
Câu 5. Rận, bét sống bám trên da bò là quan hệ:
 A.Kí sinh B. Cộng sinh C.Hội sinh D.Cạnh tranh 
Câu 6 Trâu và bò cùng sống trên một cánh đồng cỏ là quan hệ:
 A. Cộng sinh B. Cạnh tranh C. Kí sinh D. Hội sinh 
Câu 7.Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏà Dêà Hổà Vi sinh vật, hổ được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
 A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Bậc 4
Câu 8. Một quần xã gồm các loài: lúa, châu chấu, chuột, ếch, rắn sẽ tạo ra mấy chuỗi thức ăn
 A. Hai chuỗi B. Ba chuỗi C. Bốn chuỗi D. Năm chuỗi
Câu 9. Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn thể hiện mối quan hệ nào?
 A. Quan hệ cạnh tranh B. Quan hệ về môi trường 
 C. Quan hệ hỗ trợ D. Quan hệ dinh dưỡng
Câu 10. Loại sinh vật nào có vai trò phân giải các chất?
 A. Thực vật B.Vi sinh vật
 C. Động vật ăn thực vật D. Động vật ăn động vật 
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM)
Câu 1(3,5 điểm)). Có một quần xã gồm các loài sau: Vi sinh vật phân giải, Nai, gà, cáo, hổ, mèo rừng, cỏ, thỏ.
a. Vẽ lưới thức ăn có trong quần xã trên
b. Viết ra tất cả các ch...ờng sống của sinh vật là gì? Có mấy loại môi trường, đó là môi trường nào?
Bài làm
. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần trắc nghiệm( 5 điểm)
Mã đề
Câu hỏi
Đáp án
Mã đề
Câu hỏi
Đáp án
Mã đề
Câu hỏi
Đáp án
Mã đề
Câu hỏi
Đáp án
*
1
C
**
1
D
***
1
C
****
1
B
*
2
D
**
2
A
***
2
D
****
2
C
*
3
A
**
3
B
***
3
A
****
3
D
*
4
B
**
4
A
***
4
D
****
4
C
*
5
C
**
5
B
***
5
A
****
5
D
*
6
D
**
6
C
***
6
B
****
6
A
*
7
B
**
7
B
***
7
B
****
7
B
*
8
A
**
8
A
***
8
A
****
8
A
*
9
B
**
9
A
***
9
B
****
9
C
*
10
D
**
10
C
***
10
B
****
10
A
2. Phần tự luận( 5 điểm)
Câu 1( 3.5 điểm)
a. vẽ lưới thức ăn 1.5 điểm
 NAI HỔ 
CỎ THỎ CÁO VI SINH VẬT HHAAN GIẢI
 GÀ MÈO 
*. Nếu vẽ cách khác đúng vẫn cho 1.5 điểm
b. Viết đúng 8 chuỗi thức ăn: ( mỗi chuỗi 0,25đ)
 1. Cỏ à Nai à Hổ à VSV phân giải 2. Cỏ à Gà à Cáo à Hổ à VSV phân giải
 3. Cỏ à gà à Cáo à VSV phân giải 4. Cỏ à gà à mèo rừng à VSV phân giải
 5. Cỏ à Thỏà Cáo à Hổ à VSV phân giải 6. Cỏ à Thỏ à Mèo rừng à VSV phân giải
 7. CỏèThỏà Hổ èVSV phân giải 8. Cỏà Thỏ à Cáo à Hổ à VSV phân giải
Câu 2:( ( 1,5đ)
a. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển, sinh sản của sinh vật ( 0,5đ)
b. Có 4 loại môi trường cơ bản:
 - Môi trường nước ( 0,25đ)
 - Môi trường đất và không khí ( 0,25đ)
 .- Môi trường trong đất ( 0,25đ) 
 - Môi trường sinh vật ( 0,25đ)

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_lop_9_nam_hoc_2014.doc