Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hưng Phú

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 Đ)

 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)

Câu 1: Cho A = {x N/ 2 }. A là tập hợp gồm các phần tử:

           a. 3; 4; 5; 6             b. 2; 3; 4; 5               c. 3; 4; 5              d. 2; 3; 4; 5; 6

Câu 2:  22.24 được viết dưới dạng lũy thừa là:

          a. 25                      b. 45                           c. 26                      d. 46   

Câu 3: 32 được tính bằng:

       a. 3.2 = 6                 b. 3.3 = 9                  c. 3 + 2 = 5             d. 3 – 2 = 1

Câu 4: 55: 52 được viết dưới dạng lũy thừa là:

          a. 52                      b. 53                           c. 54                      d. 13

II. Điền các kí hiệu ; =  thích hợp vào ô vuông: (2đ)

 

         a.   5              A                       b. 2           A

III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)

                    Cột A                               Cột B

Số 201 có số liền trước là:                  a. 200

                                                           b. 202

doc 13 trang Hòa Minh 05/06/2023 2680
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hưng Phú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hưng Phú

Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hưng Phú
Môn: Số Học **
Họ Và Tên: .. Năm Học: 2015 – 2016
Điểm
Lời Phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 Đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)
Câu 1: Cho A = {x N/ 2 }. A là tập hợp gồm các phần tử:
 a. 2; 3; 4; 5 b. 2;3; 4; 5; 6 c. 3; 4; 5; 6 d. 3; 4; 5 
Câu 2: 22.23 được viết dưới dạng lũy thừa là:
 a. 45 b. 25 c. 46 d. 26 
Câu 3: 32 được tính bằng:
 a. 3.3 = 9 b. 3.2 = 6 c. 3 – 2 = 1 d. 3 + 2 = 5 
Câu 4: 53:5 được viết dưới dạng lũy thừa là:
 a. 52 b. 53 c. 13 d. 54 
II. Điền các kí hiệu ; = thích hợp vào ô vuông: (2đ)
 Cho A = {1; 4; 5; 6}
 a. 4 A b. 7 A
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
Số 201 có số liền trước là: a. 202
 b. 200
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)
 a. 72 : 7.4 b. 4 : [ 140 : (40 + 2.50)]
 c. 13.5 + 17.5 – 100 
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết: (2 đ)
 a. x : 12 = 7 b. 65 – (x – 2 ) = 50
Trường THCS Hưng Phú Kiểm Tra: 1 tiết
Lớp 6A Môn: Số Học ***
Họ Và Tên: .. Năm Học: 2015 ...ẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)
Câu 1: Cho A = {x N\ x < 6}. A là tập hợp gồm các phần tử:
 a. 0; 1; 2; 3; 4; 5 b. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 c. 1; 2; 3; 4; 5; 6 d. 1; 2; 3; 4; 5 
Câu 2: 22.23 bằng:
 a. 24 b. 32 c. 1024 d. 16 
Câu 3: Tổng: 2 + 4 + 6 + ..... + 120 có số các số hạng là:
 a. 4 b. 120 c. 119 d. 60
Câu 4: 53:5 được viết dưới dạng lũy thừa là:
 a. 52 b. 53 c. 13 d. 54 
II. Điền các kí hiệu thích hợp vào ô vuông: (2đ)
 Cho A = {1; 3; 5; 6}
 a. 1 A b. 2 A c. {1; 5} A d. {6; 5;3; 1} A 
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
Số 201 có số liền sau là: a. 202
 b. 200
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 Câu 1: Thực hiện phép tính: (2 đ)
 a. 16.5 + 14.5 – 100 b. 5 : [ 150 : (50 + 4.25)]
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết: (2 đ)
a. 70 – (x – 2 ) = 50 b. 4x - 16 = 26 : 22
Câu 3: Tìm các số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 3 thì được thương là 15. (1 đ)
Trường THCS Hưng Phú Kiểm Tra: 1 tiết
Lớp 6A Môn: Số Học2
Họ Và Tên: .. Năm Học: 2015 – 2016
Điểm
Lời Phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)
Câu 1: Cho A = {x N*\ x < 6}. A là tập hợp gồm các phần tử:
 a. 0; 1; 2; 3; 4; 5 b. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 c. 1; 2; 3; 4; 5; 6 d. 1; 2; 3; 4; 5 
Câu 2: 22.22 bằng:
 a. 24 b. 32 c. 1024 d. 16 
Câu 3: Tổng: 2 + 4 + 6 + ..... + 110 có số các số hạng là:
 a. 4 b. 110 c. 55 d. 108
Câu 4: 54:5 được viết dưới dạng lũy thừa là:
 a. 52 b. 53 c. 13 d. 54 
II. Điền các kí hiệu thích hợp vào ô vuông: (2đ)
 Cho A = {1; 4; 5; 6}
 a. 6 A b. 2 A c. {1; 4; 5; 6} A d. {1; 4} A
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
Số 201 có số liền trước là: a. 202
 b. 200
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 Câu 1: Thực hiện phép tính: (2 đ)
 a. 17.5 + 13.5 – 100 b. 4 : [ 140 : (50 + 2.45)]
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết: (2 đ)
a. 80 – (x – 2 ) = 60 b. 4x - 28 = 25 : 22
Câu 3: Tìm các số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho ... tự nhiên x, biết: (2 đ)
a. 90 – (x – 2 ) = 50
b. 4x - 20 = 25 : 22
Câu 3: Tìm các số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 3 thì được thương là 15. (0,5 đ)

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_lan_1_mon_so_hoc_lop_6_nam_hoc_2015_2016.doc