Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hưng Phú

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)

 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)

Câu 1: Số chia hết cho 2 là số:

a. có tổng các chữ số chia hết cho 2                              b. có chữ số tận cùng là chữ số lẻ           

c. có chữ số tận cùng là 2                                             d. có chữ số tận cùng là chữ số chẵn     

Câu 2:  Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 và:

a. có nhiều hơn 2 ước                                                    b. chỉ có 2 ước là một và chính nó         

c. có vô số ước                                                              d. không có ước nào                             

Câu 3: Số chia hết cho 5 là số:

a.có chữ số tận cùng là 0                                              b. có chữ số tận cùng là 5   

c. có tổng các chữ số chia hết cho 5                            d. có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5       

Câu 4: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng:

a. tổng các thừa số nguyên tố                                      b. tích các thừa số nguyên tố             

c. thương các thừa số nguyên tố                                  d. hiệu các thừa số nguyên tố                 

II. Điền “Đ”(đúng) hoặc “S” sai vào các khẳng định sau: (2 đ)

 

doc 15 trang Hòa Minh 05/06/2023 2700
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hưng Phú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hưng Phú

Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hưng Phú
guyên tố đều là số lẻ. 
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
36 là bội chung của a. 8 và 9
 b. 12 và 9 
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 Câu 1: Cho các số: 295; 5262; 7091; 7164; 56925.(1 đ)
Số nào chia hết cho 2?
Số nào chia hết cho 9?
.
Câu 2: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 60 ; 45 ( 1đ)
.
Câu 3: Tìm Ư(18) (1 đ)
.
Câu 4: Học sinh lớp 6A xếp 2 hàng, 3 hàng, 4 hàng, 6 hàng đều vừa đủ. Tìm số học sinh lớp 6A biết rằng số học sinh trong khoảng từ 30 đền 45 học sinh.(1 đ)
.
.
.
Trường THCS Hưng Phú Kiểm tra: 1 tiết
Lớp 6A7 Môn: Số Học**
Họ Và Tên: .. Năm học: 2015 – 2016
Điểm
Lời Phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)
Câu 1: Số chia hết cho 2 là số:
a. có chữ số tận cùng là chữ số lẻ 	 b. có tổng các chữ số chia hết cho 2
c. có chữ số tận cùng là chữ số chẵn 	 d. có chữ số tận cùng là 2
Câu 2: Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 và:
a. chỉ có 2 ước là một và chính nó 	 b. c...đ)
a. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. 
 b. Số 39 là số nguyên tố
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
36 là bội chung của a. 12 và 9
 b. 8 và 9
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: Cho các số: 295; 5262; 7091; 7164; 56925.(1 đ)
Số nào chia hết cho 2?
Số nào chia hết cho 9?
..
Câu 2: Tìm x N (1đ)
 a. 34 : x = 3 b. 45 – (x + 9) = 6
.
Câu 3: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 36; 45 (1đ)
.
Câu 4: (1 đ)
 a. Tìm ƯCLN(10,12) 	 b. Tìm BCNN(8,12,15)	
.
Câu 5: : Số học sinh khối 6 của một trường là số gồm 3 chữ số nhỏ hơn 200. Khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ không thừa ai. Tính số học sinh khối 6 của trường đó. 
.(1 đ)
.
.
.
Trường THCS Hưng Phú Kiểm tra: 1 tiết
Lớp 6A Môn: Số Học****
Họ Và Tên:  Năm học: 2015 – 2016
Điểm
Lời Phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)
Câu 1: Số chia hết cho 2 là số:
a. có chữ số tận cùng là 2 b. có chữ số tận cùng là chữ số chẵn
c. có tổng các chữ số chia hết cho 2 d. có chữ số tận cùng là chữ số lẻ 
Câu 2: Số nguyên là số tự nhiên lớn hơn 1 và:
a. có vô số ước b. không có ước nào 
c. có nhiều hơn 2 ước d. chỉ có 2 ước là một và chính nó 
Câu 3: Số chia hết cho 5 là số:
a. có tổng các chữ số chia hết cho 5 b. có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 
c. có chữ số tận cùng là 0 d. có chữ số tận cùng là 5 
Câu 4: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng:
a. thương các thừa số nguyên tố b. hiệu các thừa số nguyên tố 
c. tổng các thừa số nguyên tố d. tích các thừa số nguyên tố 
II. Điền “Đ”(đúng) hoặc “S” sai vào các khẳng định sau: (2 đ)
 a. Số 39 là số nguyên tố
 b. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. 
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
36 là bội chung của a. 8 và 9
 b. 12 và 9
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: Cho các số: 295; 5262; 7091; 7164; 56925.(1 đ)
a.Số nào chia hết cho 2?
b.Số nào chia hết cho 9?
.
.
Câu 2: Tìm x N (1đ)
 a. 34 : x = 3 b. 45 – (x + 8)...đúng:(2đ)
Câu 1: Số chia hết cho 2 là số:
a. có chữ số tận cùng là 2 b. có tổng các chữ số chia hết cho 2
c. có chữ số tận cùng là chữ số chẵn d. có chữ số tận cùng là chữ số lẻ 
Câu 2: Hợp số là số:
a. chỉ có 2 ước là một và chính nó b. có nhiều hơn 2 ước
c. không có ước nào d. d. có vô số ước
Câu 3: Số chia hết cho 5 là số:
a. có tổng các chữ số chia hết cho 5 b. có chữ số tận cùng là 0
c. có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 d. có chữ số tận cùng là 5 
Câu 4: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng:
a. tích các thừa số nguyên tố b. tổng các thừa số nguyên tố
c. hiệu các thừa số nguyên tố d. thương các thừa số nguyên tố
II. Điền “Đ”(đúng) hoặc “S” sai vào các khẳng định sau: (2 đ)
a. Mọi số nguyên tố điều là số lẻ. 
 b. Số 29 là số nguyên tố
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
36 là bội chung của a. 12 và 9
 b. 8 và 9
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: Cho các số: 56925 ; 295; 5262; 7091; 7164;.(2 đ)
Số nào chia hết cho 2?
 b. Số nào chia hết cho 9?
.
Câu 2: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 36; 45 (1đ)
.
Câu 3: Tìm Ư(18) (1 đ)
.
Câu 4: Học sinh lớp 6A xếp 2 hàng, 3 hàng, 4 hàng, 6 hàng đều vừa đủ. Tìm số học sinh lớp 6A biết rằng số học sinh trong khoảng từ 30 đền 45 học sinh.(1 đ)
.
.
.
Trường THCS Hưng Phú Kiểm tra: 1 tiết
Lớp 6A Môn: Số Học3
Họ Và Tên: .. Năm học: 2015– 2016
Điểm
Lời Phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)
Câu 1: Số chia hết cho 2 là số:
a. có chữ số tận cùng là chữ số chẵn b. có chữ số tận cùng là 2
c. có chữ số tận cùng là chữ số lẻ d. có tổng các chữ số chia hết cho 2
Câu 2: Hợp số là số:
a. không có ước nào b. có vô số ước
c. chỉ có 2 ước là một và chính nó d. có nhiều hơn 2 ước
Câu 3: Số chia hết cho 5 là số:
a. có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 b. có tổng các chữ số chia hết cho 5
c. có chữ số tận cùng là 5 d. có chữ số tận cùng là 0
Câu 4: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dướ

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_lan_2_mon_so_hoc_lop_6_nam_hoc_2015_2016.doc