Đề kiểm tra 15 phút môn Toán Lớp 6 (Tiết 30)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Đ) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:

1/ Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì:

a/ Chia hết cho 3         b/ Chia hết cho 9                     c/ Chia hết cho 2         d/ là số lẻ

2/ Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 là thì:

a/ Chia hết cho 2         b/ Chia hết cho 9                     c/ Chia hết cho 5         d/ chia hết cho 3

3/ Số 5402 + 3294:

a/ Chia hết cho 2         b/ Không chia hết cho 2          c/ Chia hết cho 5         d/ Tất cả đều sai

4/ Số nguyên tố là số:

a/ Có 2 ước     b/ Nhiều hơn 2 ước     c/ Có 2 ước: 1 ước là 1 và 1 ước là chính nó  d/ Là số lẻ

5/ 12 4 thì:

a/ 12 là bội của 4         b/ 12 là ước của 4       c/ 12 không là ước của 4         d/ 12 không là bội của 4

doc 8 trang Hòa Minh 03/06/2023 2740
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15 phút môn Toán Lớp 6 (Tiết 30)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 15 phút môn Toán Lớp 6 (Tiết 30)

Đề kiểm tra 15 phút môn Toán Lớp 6 (Tiết 30)
i kiểm tra 15’
Môn : số học
Thời gian : 15’
Điểm
Lời phê
Đề 2: 
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Đ) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:
1/ Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 là thì:
a/ Chia hết cho 5	b/ chia hết cho 3	c/ Chia hết cho 2	d/ Chia hết cho 9
2/ Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì:
a/ Chia hết cho 3	b/ là số lẻ	c/ Chia hết cho 2	d/ Chia hết cho 9 
3/ Số nguyên tố là số:
a/ Có 2 ước	b/ Có 2 ước: 1 ước là 1 và 1 ước là chính nó	c/ Nhiều hơn 2 ước	d/ Là số lẻ
4/ 12 4 thì:
a/ 12 là ước của 4	b/ 12 là bội của 4	c/ 12 không là ước của 4	d/ 12 không là bội của 4
5/ Số 5402 + 3294:
a/ Chia hết cho 2	b/ Chia hết cho 5	c/ Không chia hết cho 2	d/ Tất cả đều sai
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 Câu 1: (2đ) Tìm số có bốn chữ số lớn nhất chia hết cho 9 
Câu 2: (3đ) 
a/ Tìm tập hợp ước của 16
	b/ Tìm tập hợp bội của 3 nhỏ hơn 22
Bài làm
Trường: THCS Hưng Phú
Lớp :
Họ tên : 
Thứ .ngày ../....../
Bài kiểm tra 15’
Môn : số học
Thời gian : 15’
Điểm
Lời phê
Đề...g
d/ Một đường thẳng đi qua ba điểm đó
2/ Ba điểm thẳng hàng thì:
a/ Có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
b/ Không có điểm nào nằm giữa
c/ Điểm nằm giữa nằm ngoài đường thẳng qua hai điểm còn lại
d/ Tất cả đều sai
3/ AM + MB = AB thì;
a/ A nằm giữa M và B
b/ B nằm giữa A và M
c/ M nằm giữa A và B
d/ M không nằm giữa A và B
4/ Đoạn thẳng MN là hình gồm:
a/ Điểm M và những điểm nằm giữa M và N
b/ Điểm N và những điểm nằm giữa M và N
c/ Điểm M, N và những điểm nằm giữa M và N
d/ Điểm M và điểm N
5/ Cho AB = 4 cm, CD = 2 cm
a/ AB = CD	b/ AB > CD	c/ AB < CD
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 	Cho N nằm giữa A và B. AB = 4 cm, AN = 1 cm.
a/ Tính NB
b/ So sánh AB và NB
Trường: THCS Hưng Phú
Lớp :
Họ tên : 
Thứ .ngày ../....../
Bài kiểm tra 15’
Môn : số học
Thời gian : 15’
Điểm
Lời phê
Đề 2: 
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5Đ) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:
2/ Ba điểm thẳng hàng thì:
a/ Có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
b/ Điểm nằm giữa nằm ngoài đường thẳng qua hai điểm còn lại
 c/ Không có điểm nào nằm giữa
d/ Tất cả đều sai
1/ Ba điểm không thẳng hàng là:
a/ Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng
b/ Ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng
c/ Ba điểm cùng thuộc một đường thẳng
d/ Một đường thẳng đi qua ba điểm đó
4/ Đoạn thẳng MN là hình gồm:
a/ Điểm M và những điểm nằm giữa M và N
b/ Điểm N và những điểm nằm giữa M và N
c/ Điểm M, N và những điểm nằm giữa M và N
d/ Điểm M và điểm N
3/ AM + MB = AB thì;
a/ A nằm giữa M và B
b/ B nằm giữa A và M
c/ M nằm giữa A và B
d/ M không nằm giữa A và B
5/ Cho AB = 4 cm, CD = 2 cm
a/ AB = CD	b/ AB > CD	c/ AB < CD
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 	Cho N nằm giữa A và B. AB = 4 cm, AN = 1 cm.
a/ Tính NB
b/ So sánh AB và NB
Trường: THCS Hưng Phú
Lớp :
Họ tên : 
Thứ .ngày ../....../
Bài kiểm tra 15’
Môn : số học
Thời gian : 15’
Điểm
Lời phê
Đề 2: 
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Đ) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:
1/ Ba điểm thẳng hàng là:
a/ Ba đ

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_15_phut_mon_toan_lop_6_tiet_30.doc