Đề kiểm tra 15 phút số 1 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Hưng Phú

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 Đ)

 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)

Câu 1: Cho A = {x N\ 2 }

           a. 3; 4; 5; 6             b. 2; 3; 4; 5               c. 3; 4; 5              d. 2; 3; 4; 5; 6

Câu 2:  22.23 được viết dưới dạng lũy thừa là:

          a. 25                      b. 45                           c. 26                      d. 46   

Câu 3: 32 được tính bằng:

       a. 3.2 = 6                 b. 3.3 = 9                  c. 3 + 2 = 5             d. 3 – 2 = 1

Câu 4: 53:5 được viết dưới dạng lũy thừa là:

          a. 52                      b. 53                           c. 54                      d. 13

II. Điền các kí hiệu ; =  thích hợp vào ô vuông: (2đ)

         Cho A = {1; 4; 5; 6}

 

III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)

                   Cột A                              Cột B

Số 201 có số liền trước là:                  a. 200

                                                           b. 202

doc 4 trang Hòa Minh 03/06/2023 2360
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15 phút số 1 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Hưng Phú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 15 phút số 1 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Hưng Phú

Đề kiểm tra 15 phút số 1 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Hưng Phú
2011
Điểm
Lời Phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 Đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)
Câu 1: Cho A = {x N\ 2 }
 a. 2; 3; 4; 5 b. 3; 4; 5; 6 c. 2; 3; 4; 5; 6 d. 3; 4; 5 
Câu 2: 22.23 được viết dưới dạng lũy thừa là:
 a. 45 b. 25 c. 46 d. 26 
Câu 3: 32 được tính bằng:
 a. 3.3 = 9 b. 3.2 = 6 c. 3 – 2 = 1 d. 3 + 2 = 5 
Câu 4: 53:5 được viết dưới dạng lũy thừa là:
 a. 52 b. 53 c. 13 d. 54 
II. Điền các kí hiệu ; = thích hợp vào ô vuông: (2đ)
 Cho A = {1; 4; 5; 6}
 a. {1; 4} A b. 2 A
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
Số 201 có số liền trước là: a. 202
 b. 200
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)
 a. 36:6.4
 b. 4 : [ 130 : (30 + 2.50)]
 c. 12.5 + 18.5 – 100 
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a. x + 30 = 70
b. 60 – (x – 2 ) = 50
Trường THCS Hưng Phú Kiểm Tra: 1 tiết
Lớp 6A Môn: Số Học ***
Họ Và Tên: .. Năm Học: 2010 – 2011
Điểm
Lời Phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu 

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_15_phut_so_1_mon_so_hoc_lop_6_nam_hoc_2010_2011.doc