Đề kiểm tra 15 phút số 2 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Hưng Phú

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)

 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)

Câu 1: Số chia hết cho 2 là số:

a. có chữ số tận cùng là chữ số lẻ           b. có tổng các chữ số chia hết cho 2

c. có chữ số tận cùng là chữ số chẵn      d. có chữ số tận cùng là 2

Câu 2:  Hợp số là số:

a. chỉ có 2 ước là một và chính nó         b. có nhiều hơn 2 ước

c. không có ước nào                              d. có vô số ước

Câu 3: Số chi hết cho 5 là số:

a. có chữ số tận cùng là 5                    b. có chữ số tận cùng là 0

c. có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5        d. có tổng các chữ số chia hết cho 5

Câu 4: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng:

a. tích các thừa số nguyên tố              b. tổng các thừa số nguyên tố

c. hiệu các thừa số nguyên tố            d. thương các thừa số nguyên tố

II. Điền “Đ”(đúng) hoặc “S” sai vào các khẳng định sau: (2 đ)

 

 

doc 2 trang Hòa Minh 03/06/2023 2800
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15 phút số 2 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Hưng Phú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 15 phút số 2 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Hưng Phú

Đề kiểm tra 15 phút số 2 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Hưng Phú
B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
36 là bội chung của a. 12 và 9
 b. 8 và 9
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 Câu 1: Cho các số: 295; 5262; 7091; 7164; 56925.(2 đ)
Số nào chia hết cho 3?
 b. Số nào chia hết cho 9?
Câu 2: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 36; 45 ( đ)
Câu 3: Tìm Ư(18) (1 đ)
Câu 3: Tìm số tự nhiên a biết a 2, a 4, a 6 và 30 < a < 45 (1 đ)
Trường THCS Hưng Phú Kiểm tra: 1 tiết
Lớp 6A1 Môn: Số Học
Họ Và Tên: .. Năm học: 2010 – 2011
Điểm
Lời Phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)
Câu 1: Số chia hết cho 2 là số:
a. có chữ số tận cùng là chữ số lẻ b. có tổng các chữ số chia hết cho 2
c. có chữ số tận cùng là chữ số chẵn d. có chữ số tận cùng là 2
Câu 2: Hợp số là số:
a. chỉ có 2 ước là một và chính nó b. có nhiều hơn 2 ước
c. không có ước nào d. d. có vô số ước
Câu 3: Số chi hết cho 5 là số:
a. có chữ số tận cùng là 5 b. có chữ số tận cùng là 0
c. có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 d. có tổng các chữ

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_15_phut_so_2_mon_so_hoc_lop_6_nam_hoc_2010_2011.doc