Đề kiểm tra 45 phút học kì 1 môn Ngữ văn Lớp 9 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)

I- Trắc nghiệm (3đ): Đọc kỹ các câu hỏi bên dưới và khoanh tròn đáp án đúng nhất :                               

1/ Trong các từ dưới đây từ nào là từ tượng thanh?

A. Bô bô                         B. Rạng rỡ                        C. Bỏm bẻm                       D. Hung hung

2/ Em hiểu thế nào là cách dẫn trực tiếp?

A. Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt vào dấu ngoặc đơn.

B.Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của nhân vật, có điều chỉnh cho thích hợp và đặt vào dấu ngoặc kép 

C. Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của nhân vật, có điều chỉnh cho thích hợp và đặt vào dấu ngoặc đơn.

D. Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt vào dấu ngoặc kép.

3/ Từ “đầu” trong dòng nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc?

A. Đầu bạc răng long.                          B. Đầu súng trăng treo.          

C.Đầu sóng ngọn gió.                          D.Đầu non cuối bể.

4/ Thuật ngữ là gì?

A. Từ ngữ biểu thị khái niệm văn học, nghệ thuật.

B. Từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ.                   

C. Từ ngữ dùng trong các văn bản hành chính                       

D.Từ ngữ dùng trong các sinh hoạt hàng ngày

5/ Trong giao tiếp, nói lạc đề là vi phạm phương châm hội thoại nào?

A.Phương châm cách thức                                         C.Phương châm về lượng

B.Phương châm về chất.                                             D.Phương châm cách thức .

6/Muốn sử dụng tốt vốn từ của mình, trước hết chúng ta phải làm gì?

A. Phải nắm được đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ.                                              

B. Phải biết sử dụng thành thạo các kiểu câu chia theo mục đích nói.

C. Phải nắm được cách sử dụng của những từ có nét chung về nghĩa.

D. Phải nắm chắc các kiểu cấu tạo ngữ pháp của câu và cách dùng.

7/ Câu sau đây vi phạm phương châm hội thoại nào?

                      “ Bố mẹ cậu ấy đều là giáo viên dạy học”

A. Phương châm về chất                                               C. Phương châm về lượng           

B. Phương châm quan hệ                                              D. Phương châm cách thức

doc 8 trang Hòa Minh 05/06/2023 3040
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút học kì 1 môn Ngữ văn Lớp 9 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 45 phút học kì 1 môn Ngữ văn Lớp 9 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)

Đề kiểm tra 45 phút học kì 1 môn Ngữ văn Lớp 9 - Trường THCS Hưng Phú (Có đáp án)
m khoa học, công nghệ. 	 
C. Từ ngữ dùng trong các văn bản hành chính	
D.Từ ngữ dùng trong các sinh hoạt hàng ngày
5/ Trong giao tiếp, nói lạc đề là vi phạm phương châm hội thoại nào?
A.Phương châm cách thức	C.Phương châm về lượng
B.Phương châm về chất.	D.Phương châm cách thức .
6/Muốn sử dụng tốt vốn từ của mình, trước hết chúng ta phải làm gì? 
A. Phải nắm được đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ.	
B. Phải biết sử dụng thành thạo các kiểu câu chia theo mục đích nói.
C. Phải nắm được cách sử dụng của những từ có nét chung về nghĩa.
D. Phải nắm chắc các kiểu cấu tạo ngữ pháp của câu và cách dùng.
7/ Câu sau đây vi phạm phương châm hội thoại nào?
 “ Bố mẹ cậu ấy đều là giáo viên dạy học”
A. Phương châm về chất C. Phương châm về lượng 
B. Phương châm quan hệ D. Phương châm cách thức
8/ Tiếng Việt, vốn từ mượn của ngôn ngữ nào là nhiều nhất?
A. Tiếng Anh.	 B. Tiếng Hán.	 C. Tiếng La-tinh.	 D. Tiếng Pháp
9/ Điền từ vào chỗ trống để hoàn chỉnh khái niệm sau:
N..............................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................. sau, từ nào thuộc về ngôn ngữ toàn dân?
a. mẹ.	b. má.	c. bầm.	d. mạ.
5/ Trong giao tiếp, nói dài dòng , không rành mạch,mơ hồ là vi phạm phương châm hội thoại nào?
a. Phương châm quan hệ.	c. Phương châm về chất.
b.Phương châm về lượng.	d. Phương châm cách thức
6/ Trong các từ Hán Việt sau, yếu tố “phong” nào có nghĩa là “gió”?
a. Cuồng phong.	 b. Phong kiến.	 c. Phong lưu.	 d. Tiên phong 
7/ Từ “ăn” trong dòng nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc?
a.A-xít ăn mòn kim loại	b.Chị ấy chụp hình ăn ảnh. 	 c. Em bé ăn cơm. d.Tàu ăn than.
8/ Tại sao cần phải trau dồi vốn từ?
a. Để biết sử dụng các kiểu câu theo mục đích nói.	 c. Để phát huy tốt khả năng dùng từ trong giao tiếp.
b. Để giao tiếp với người nước ngoài dễ dàng hơn.	 d. Để sử dụng được các từ có nét nghĩa giống nhau.
9/ Thành ngữ nào có nội dung được giải thích là: lằng nhằng, lê thê, rề rà, đeo đẳng mãi không chịu thôi, không chịu buông tha?
a. Dai như đỉa..	 b. Cháy nhà ra mặt chuột.	c. Nuôi ong tay áo.	 d. Ếch ngồi đáy giếng
10/ Câu sau đây đã vi phạm phương châm hội thoại nào ?
 “ Cô ấy chụp ảnh băng máy ảnh.”
a. Phương châm về chất c. Phương châm về lượng 
b. Phương châm quan hệ d. Phương châm cách thức 
11/ Em hiểu thế nào là cách dẫn trực tiếp?
a. Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của nhân vật, có điều chỉnh cho thích hợp và đặt vào dấu ngoặc kép . 
b. Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt vào dấu ngoặc kép.
c. Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của nhân vật, có điều chỉnh cho thích hợp và đặt vào dấu ngoặc đơn.
d. Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt vào dấu ngoặc đơn.
12/ Trong các từ dưới đây từ nào là từ tượng hình?
a. Sùng sục b. Bô bô c. Vèo vèo d. Chất ngất 
II/ Tự luận (7đ):
1/ (1đ) Những nguyên nhân nào mà phương châm hội thoại không được tuân thủ? Cho ví dụ.
2/ (1đ) Tìm 5 ví dụ về việc gọi tên theo đặc điểm của sự vật .
3/ (3đ) Xác định phép tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau và phân tích tác dụng của phép tu

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_1_mon_ngu_van_lop_9_truong_thcs_h.doc