Đề kiểm tra 45 phút lần 1 học kì 2 môn Tin học Lớp 7 - Trường THCS Hưng Phú (Có ma trận + đáp án)

 

A. Phần trắc nghiệm (5đ):

I. khoanh tròn vào các chữ cái đầu đáp án đúng cho các câu dưới đây (3đ):

*. Để mở văn bản đã có trên đĩa ta dùng lệnh:

A. New    B. Open          C. Save             D. Close

*. Để đóng văn bản đã có trên đĩa ta dùng lệnh:

A. New    B. Open          C. Save             D. Close

*. Để sao chép phần văn bản ta dùng lệnh:

A. New    B. Copy          C. Save             D. Cut

*. Để định dạng kiểu chữ đậm ta dùng lệnh:

A.         B.          C.           

*. Để định dạng kiểu chữ nghiêng ta dùng lệnh:

A.         B.          C.  

*. Để định dạng kiểu chữ có gạch chân ta dùng lệnh:

A.         B.          C.  

II. Đánh chữ x vào cột ‘đúng’ hoặc ‘sai’ vào các khẳng định sau(2đ):

Khẳng định Đúng Sai
1. Trước khi định dạng một ký tự nào đó thì không cần chọn ký tự đó.

 

 

 
2. Con trỏ soạn thảo là vạch màu đen đứng nhấp nháy trong vùng soạn thảo.

 

 

 
3. Các tính chất của ký tự là: phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc.    
4. Khi định dạng đoạn văn bản thì bắt buột phải chọn cả đoạn văn bản đó.    

B. Phần tự luận (5đ):

doc 5 trang Hòa Minh 05/06/2023 6840
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút lần 1 học kì 2 môn Tin học Lớp 7 - Trường THCS Hưng Phú (Có ma trận + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 45 phút lần 1 học kì 2 môn Tin học Lớp 7 - Trường THCS Hưng Phú (Có ma trận + đáp án)

Đề kiểm tra 45 phút lần 1 học kì 2 môn Tin học Lớp 7 - Trường THCS Hưng Phú (Có ma trận + đáp án)
, cỡ chữ, màu sắc.
4. Khi định dạng đoạn văn bản thì bắt buột phải chọn cả đoạn văn bản đó.
B. Phần tự luận (5đ):
Câu 1: Định dạng văn bản là gì? (1.5đ)
Câu 2: Định dạng văn bản nhằm mục đích gì? Có mấy loại định dạng văn bản? (1.5đ)
Câu 3: Nêu các bước để định dạng kí tự thành kiểu chữ đậm (2đ)
Trường THCS Hưng Phú
Lớp: 7A Kiểm tra 45 phút
Họ và tên:. Môn: Tin Học **
Điểm
Lời Phê
A. Phần trắc nghiệm (5đ):
I. khoanh tròn vào các chữ cái đầu đáp án đúng cho các câu dưới đây (3đ):
*. Để định dạng kiểu chữ có gạch chân ta dùng lệnh:
A. B. C. 
*. Để đóng văn bản đã có trên đĩa ta dùng lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Close 
*. Để sao chép phần văn bản ta dùng lệnh:
A. New B. Copy C. Save D. Cut
*. Để mở văn bản đã có trên đĩa ta dùng lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Close
*. Để định dạng kiểu chữ nghiêng ta dùng lệnh:
A. B. C. 
*. Để định dạng kiểu chữ đậm ta dùn...́c bước để định dạng kí tự thành kiểu chữ đậm (1đ)
Câu 4: Nêu sự khác nhau về chức năng giữa hai phím xoá BACKSPACE và DELETE. (1đ)
Trường THCS Hưng Phú
Lớp: 7A Kiểm tra 45 phút
Họ và tên:. Môn: Tin Học **
Điểm
Lời Phê
A. Phần trắc nghiệm (5đ):
I. khoanh tròn vào các chữ cái đầu đáp án đúng cho các câu dưới đây (3đ):
*. Để định dạng kiểu chữ có gạch chân ta dùng lệnh:
A. B. C. 
*. Để đóng văn bản đã có trên đĩa ta dùng lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Close 
*. Để sao chép phần văn bản ta dùng lệnh:
A. New B. Copy C. Save D. Cut
*. Để mở văn bản đã có trên đĩa ta dùng lệnh:
A. New B. Open C. Save D. Close
*. Để định dạng kiểu chữ nghiêng ta dùng lệnh:
A. B. C. 
*. Để định dạng kiểu chữ đậm ta dùng lệnh:
A. B. C. 
II. Đánh chữ x vào cột ‘đúng’ hoặc ‘sai’ vào các khẳng định sau(2đ):
Khẳng định
Đúng
Sai
1. Trước khi định dạng một ký tự nào đó thì không cần chọn ký tự đó.
2. Con trỏ soạn thảo là vạch màu đen đứng nhấp nháy trong vùng soạn thảo.
3. Các tính chất của ký tự là: phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc.
4. Khi định dạng đoạn văn bản thì bắt buột phải chọn cả đoạn văn bản đó.
B. Phần tự luận (5đ):
Câu 1: Định dạng văn bản là gì? (1.5đ)
Câu 2: Định dạng văn bản nhằm mục đích gì? Có mấy loại định dạng văn bản? (1.5đ)
Câu 3: Nêu các bước để định dạng kí tự thành kiểu chữ nghiêng (1đ)
Câu 4: Nêu sự khác nhau về chức năng giữa hai phím xoá BACKSPACE và DELETE. (1đ)
 MA TRẬN ĐỀ 
NỘI DUNG
BIẾT
HIỂU
VDỤNG
TỔNG
Làm quen với soạn thảo văn bản
I. 1,2
1đ
2C
1 đ
Soạn thảo văn bản đơn giản
II.2
0.5 đ
1C 
0.5 đ
Chỉnh sửa văn bản
I. 3
0.5 đ
II.1
0.5 đ
C4
1 đ
3C
2 đ
Định dạng văn bản
I. 4,5,6
1.5đ
II. 3
0.5 đ
C1,2,3
4 đ
7C
6 đ
Định dạng đoạn văn
II.4
0.5 đ
1C
0.5 đ
TỔNG
6C
3 đ
4C
2 đ
4C
5 đ
14C
10 đ
Đáp án
A. Phần trắ

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_tin_hoc_lop_7_truong_thcs_hung_phu_c.doc