Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Tiên Động (Có đáp án)

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: (0,5 điểm)

a) Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào lớn nhất?

A. 92                 B. 78                       C. 94                           D. 65

b) Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào bé nhất

A. 65               B. 94                       C. 78                       D. 37

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (0,5 điểm)

a) Số liền sau của 54 là:

A. 52           B. 55             C. 53            D. 51

b) Số liền trước của 70 là:

A. 72              B. 71             C. 69             D. 74

Câu 3: Điền số vào chỗ chấm(1 điểm)

Số 37 gồm … chục và … đơn vị.

Số …  gồm 5 chục và 2 đơn vị.

doc 6 trang Bảo Đạt 29/12/2023 660
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Tiên Động (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Tiên Động (Có đáp án)

Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Tiên Động (Có đáp án)
3, 70
b) Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 10, 20, 34, 97, 5	B. 97, 34, 20, 10, 5	C. 97, 20, 34, 5, 10
c) Lan và Mai gấp được 22 cái thuyền, trong đó Mai gấp được số cái thuyền là số nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi Lan gấp được bao nhiêu cái thuyền?
A. 10 cái thuyền	B. 33 cái thuyền	C. 12 cái thuyền
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
	45 + 31 76 – 24 23 + 5 7 + 41 
Câu 8: Tính:(1 điểm)
87 – 56 + 23 = ..
12 + 13 + 40 = ..
31 + 52 – 3 = .
67 – 2 – 3 = .
Câu 9: Điền dấu >, <, = : (1 điểm)
35 .. 53
70 ..52 + 16
96 – 35  50
78 – 54  14 + 10
Câu 10: Giải bài toán sau : (1 điểm)
Nhà An có 35 con gà và vịt, trong đó có có 2 chục con gà. Hỏi nhà An có bao nhiêu con vịt?
Bài giải
..
Câu 11: Điền số vào chỗ chấm : (1 điểm) 
- Có  điểm. 
- Có . hình tam giác.
Câu 12:  (1 điểm)
Từ các chữ số 3, 6, 1 hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau
..
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 1
Câu 1: (M1- 0,5 điểm) Mỗi đáp án khoanh đúng 0,25 điểm 
a. Đáp á...n B. Tiếng dế C. Tiếng gió
Câu 4: Mô – da ước mình trở thành ( 0, 5 điểm)
Ca sĩ B. Họa sĩ C. Nhạc sĩ
Câu 5: Khi lớn lên em muốn làm gì? ( 1 điểm)
Câu 6: Em hãy đưa các tiếng vào mô hình ( 1 điểm)
huyền
huy
II. KIỂM TRA VIẾT
1. Viết chính tả( 7 điểm)
Đầm sen
 Hoa sen đua nhau vươn cao, thoang thoảng, ngan ngát, thanh khiết. Cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô cái đài sen và tua phấn vàng. Đài sen khi già thì dẹt lại, xanh thẫm.
2. Bài tập chính tả( 3 điểm)
Bài 1: Điền g hay gh (1 điểm)
gồ .ề gà  ô
..i nhớ ập ghềnh.
Bài 2 : Điền vần an hay ang (1 điểm)
cây b̀ b̀  ghế
hoa l màu v̀̀..
Bài 3 : (1 điểm)
a. Tìm và viết 2 tiếng có vần thuộc mẫu oan 
b. Tìm và viết 2 tiếng có vần thuộc mẫu oa 
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Lưu ý: Cách tính điểm trung bình cuối kì = (điểm đọc + điểm viết): 2 (Làm tròn thang điểm 1, làm tròn 0, 5 lên 1 điểm).
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 ĐIỂM)
A. Đọc thành tiếng ( 6 điểm) 
- Đọc đúng (đúng tiếng, tốc độ tối thiểu khoảng 30 tiếng/phút): 6đ
- Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm.
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm.
B. Kiểm tra đọc hiểu (4 điểm)
Câu 1:
Tìm đủ 3 tiếng: tĩnh, mình, chinh được 0,5 điểm. Thiếu mỗi tiếng trừ 0,2 điểm
Câu 2: 
Tìm đủ 3 tiếng đúng được 0,5 điểm, thiếu mỗi tiếng trừ 0,2 điểm
Câu 3: Khoanh vào đáp án đúng được 0,5 điểm
Đáp án: B
Câu 4: Khoanh vào đáp án đúng được 0,5 điểm
Đáp án: C
Câu 5: viết được câu đủ ý được: 1 điểm
Câu 6: Đưa đúng tiếng vào mỗi mô hình được 0,5 điểm
huyền
h
u
yê
n
huy
h
u
y
II. CHÍNH TẢ (10 điểm)
A. Viết chính tả (7 điểm)
- Viết đúng kiểu chữ cỡ nhỡ, đúng chính tả, dấu câu, đúng kĩ thuật viết, đúng tốc độ viết: 
6 điểm 
Một lỗi sai trừ 0,2 điểm 
- Trình bày sạch sẽ: 1 điểm
- Viết không đúng kiểu chữ hoặc không đúng cỡ chữ : trừ 1 điểm
- Trình bày gạch xóa, giấy mực, nhòe mực: trừ 1 điểm
B. Bài tập chính tả (3 điểm)
Bài 1: điền đúng g/gh mỗi tiếng được 0,25 điểm
Bài 2: điền đúng an/ ang mỗi tiếng được 0,25 điểm
Bài 3: Tìm và

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_tieng_viet_lop_1_nam_hoc.doc