Đề kiểm tra học kì I môn Vật lí Lớp 8 (Có ma trận + đáp án)

I. Trắc nghiệm : 

Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất mà em chọn. 

 1. Có một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau, câu nào không đúng?(0,5đ)

          A. Ô tô chuyển động so với mặt đường.        B. Ô tô đứng yên so với người lái xe.

          C. Ô tô chuyển động so với người lái xe.      D. Ô tô chuyển động so với cây bên đường.

2.  Lực là đại lượng véctơ vì:(0,5đ)

          A. lực làm cho vật chuyển động                    B. lực có độ lớn, phương và chiều

          C. lực làm cho vật thay đổi tốc độ                D. lực làm cho vật bị biến dạng

3. Công thức tính áp suất gây ra bởi trọng lượng của cột chất lỏng là:(0,5đ)

            A. P =  d/h            B. P = d.h        C. P = h/d D. P = 10.D

4. Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực?(0,5đ)

          A. Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ.                     

B. Áp lực là do mặt giá đỡ tác dụng lên vật.

          C. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.     

D. Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật.

5. Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào không phải là đơn vị vận tốc?(0,5đ) 

 A. km/h               B. cm/s                 C. m.h                            D. m/s

6.  Hãy chọn câu trả lời đúng khi nói về lực ma sát.(0,5đ)

  1. Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật .
  2. Vật chuyển động nhanh dần lên. Lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
  3. Khi một vật chuyển động chậm dần lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

      D. Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này lên vật kia.

doc 4 trang Hòa Minh 05/06/2023 7020
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Vật lí Lớp 8 (Có ma trận + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I môn Vật lí Lớp 8 (Có ma trận + đáp án)

Đề kiểm tra học kì I môn Vật lí Lớp 8 (Có ma trận + đáp án)
không phải là đơn vị vận tốc?(0,5đ) 
 A. km/h	B. cm/s	C. m.h	D. m/s
6. Hãy chọn câu trả lời đúng khi nói về lực ma sát.(0,5đ)
Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật .
Vật chuyển động nhanh dần lên. Lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
Khi một vật chuyển động chậm dần lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.
 D. Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này lên vật kia.
7. Thả vật A vào chất lỏng , thấy vật A nổi chứng tỏ :(0,5đ)
A. dA > dnước B. dA = d nước C. dA < dnước D. VA < V nước
8. Càng lên cao áp suất khí quyển càng :(0,5đ)
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi. D. Có thể tăng và cũng có thể giảm
II. Phần tự luận:
 Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét. Nêu được đúng tên đơn vị đo các đại lượng trong công thức?(1đ)
 Cho 1 ví dụ về lực ma sát có lợi và 1 ví dụ về lực ma sát có hại và đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.(1đ) 
 Một vận động viên xe đạp đã thực hiện một... riêng của chất lỏng (N/m3)
 trong đó: V: thể tích chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3) (0.5đ)
 FA: lưc đẩy Acsimét (N)
 2. - Cho 2 ví dụ đúng (0,5đ)
 - Đề ra 2 biện pháp làm tăng ma sát có lợi, giảm ma sát có hại (0,5đ)
 3. (2đ)
TÓM TẮT (0,5đ)
sAB= 45 km
tAB= 2h30ph = 2,5h
sBC= 34 km
tBC= 0,5h
vtbAB=? km/h
vtbBC = ? km/h
vtb AC = ? km/h
GIẢI
 - Vận tốc trung bình trên quãng đường AB
VAB = 45/2,5 = 18 km/h (0.5đ)
 - Vận tốc trung bình trên quãng đường BC
VBC = 34/0,5 = 68 km/h (0.5đ)
Vận tốc trung bình trên quãng đường AC
VAB = (18+68)/2 = 48km/h (0.5đ)
 4. (1đ)
TÓM TẮT (0,5đ)
m = 2kg
s = 4m
A = ?
GIẢI(0,5đ)
 - Vật có khối lượng m = 2 kg trọng lượng P = 20 N
 - Công của trọng lực tác dụng vào trái bưởi là: A = P.s
 Thay số: A = 20.4 = 80 (J)
 PHÒNG GD & ĐT PHƯỚC LONG 
 KHUNG CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013
Môn: VẬT LÍ Lớp: 8
Thời gian làm bài: 45phút
( Không kể thời gian giao bài)
 Cấp độ
 Tên 
 Chủ đề 
 (Nội dung, chương) 
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Chuyển động cơ học
1. Nêu được dấu hiệu nhận biết chuyển động cơ.
6. Nêu được đơn vị đo tốc độ.
11. Tính được vận tốc trung bình của một chuyển động không đều.
 Số câu
 Số điểm 
 Tỉ lệ %
1
0,5đ
1
0,5đ
1
2đ
3
3,đ
30 %
Lực -Công
2. Nêu được lực là một đại lượng véc tơ.
7. Nêu được ví dụ về lực ma sát.
10. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và làm giảm ma sát có hại trong trường hợp cụ thể của đời sống và kĩ thuật.
12.Vận dụng được công thức A=F.S
 Số câu
 Số điểm 
 Ttỉ lệ %
1
0,5đ
1
0,5đ
1
1đ
1
2đ
4
4đ
40 %
Áp suất
3. Nêu được áp Lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
4. Viết được công thức tính độ lớn của chất lỏng.
5. Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét. Nêu được đúng tên đơn vị đo các đại lượng trong công thức.
8. Nêu được điều kiện nổi của vật.
9. Mô tả hiện tượng chứng tỏ sự tốn tại của áp suất khí quyển.
 Số câu
 Số điểm 
 Tỉ l

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_vat_li_lop_8_co_ma_tran_dap_an.doc