Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 6 (VNEN) - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Vĩnh Thanh (Có đáp án)
Đề 01.
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Trong các chương trình dưới đây, chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản?
a. Internet Explorer. b. Microsoft Excel. c. Microsoft Word. d. Microsoft Paint.
Câu 2: Trong định dạng kí tự nút lệnh nào sau đây để định dạng kiểu chữ gạch chân?
a. b.
c.
d.
Câu 3: Để xóa ký tự ngay sau con trỏ soạn thảo ta dùng phím:
a. Backspace. b. Insert.
c. PageUp. d. Delete.
Câu 4: Để định dạng phông chữ, em nháy chọn nút lệnh:
a. Font. b. Font style.
c. Font size. d. Font color.
Câu 5: Trong định dạng kí tự nút lệnh nào sau đây để định dạng kiểu chữ nghiêng?
a. b.
c.
d.
Câu 6: Để định dạng cỡ chữ, em nháy chọn nút lệnh:
a. Font. b. Font size.
c. Font style. d. Font color.
Câu 7: Để xóa ký tự ngay trước con trỏ soạn thảo ta dùng phím:
a. Backspace. b. Insert.
c. PageUp. d. End.
Câu 8: Để định dạng màu chữ, em nháy chọn nút lệnh:
a. Font. b. Font color.
c. Font size. d. Font style.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 6 (VNEN) - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Vĩnh Thanh (Có đáp án)

Câu 7: Để xóa ký tự ngay trước con trỏ soạn thảo ta dùng phím: a. Backspace. b. Insert. c. PageUp. d. End. Câu 8: Để định dạng màu chữ, em nháy chọn nút lệnh: a. Font. b. Font color. c. Font size. d. Font style. II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9 (2 điểm): Em hãy nêu thao tác sao chép và di chuyển văn bản. Câu 10 (2 điểm): Hãy nêu thao tác chèn hình ảnh vào văn bản. Câu 11 (2 điểm): Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng. Nút lệnh Tên Sử dụng để New Open Save Print Đề 02. I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Trong định dạng kí tự nút lệnh nào sau đây để định dạng kiểu chữ nghiêng? a. b. c. d. Câu 2: Để định dạng cỡ chữ, em nháy chọn nút lệnh: a. Font. b. Font style. c. Font size. d. Font color. Câu 3: Để xóa ký tự ngay trước con trỏ soạn thảo ta dùng phím: a. Backspace. b. Insert. c. PageUp. d. End. Câu 4: Để định dạng màu chữ, em nháy chọn nút lệnh: a. Font. b. Font style. c. Font size. d. F...u ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng. Nút lệnh Tên Sử dụng để New Open Save Print Đề 04. I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Để xóa ký tự ngay sau con trỏ soạn thảo ta dùng phím: a. Backspace. b. Insert. c. PageUp. d. Delete. Câu 2: Trong các chương trình dưới đây, chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản? a. Internet Explorer. b. Microsoft Excel. c. Microsoft Word. d. Microsoft Paint. Câu 3: Để định dạng cỡ chữ, em nháy chọn nút lệnh: a. Font. b. Font style. c. Font size. d. Font color. Câu 4: Trong định dạng kí tự nút lệnh nào sau đây để định dạng kiểu chữ gạch chân? a. b. c. d. Câu 5: Để định dạng màu chữ, em nháy chọn nút lệnh: a. Font. b. Font style. c. Font size. d. Font color. Câu 6: Trong định dạng kí tự nút lệnh nào sau đây để định dạng kiểu chữ nghiêng? a. b. c. d. Câu 7: Để định dạng phông chữ, em nháy chọn nút lệnh: a. Font. b. Font style. c. Font size. d. Font color. Câu 8: Để xóa ký tự ngay trước con trỏ soạn thảo ta dùng phím: a. Backspace. b. Insert. c. PageUp. d. End. II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9 (2 điểm): Em hãy nêu thao tác sao chép và di chuyển văn bản. Câu 10 (2 điểm): Hãy nêu thao tác chèn hình ảnh vào văn bản. Câu 11 (2 điểm): Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng. Nút lệnh Tên Sử dụng để New Open Save Print Phần B: Thực hành (45 phút – 10 điểm) Đề. TRƯỜNG EM Trường em hai chữ thân yêu khắc sâu trong trái tim ta, mai đây ai có đi xa nhớ trường tặng thầy đó hoa. Đây trường ta thắm mối tình thầy trò, mái trường xưa lòng ta sao kính mến. Mỗi người mỗi chốn và mang bao kỉ niệm, khi ta ngồi nghe những lời âu yếm, thầy cho ta bao kiến thức trên đời. Vui biết mấy tình thầy trò trường ta, mái trường này ta góp dựng, những trái tim xây đắp cuộc đời, lớn lớn lên lớp lớp người người, xinh đẹp tươi mái trường của ta. Bạn ơi hát lên đi, bạn ơi hát lên đi, hát lên cho những ngày hôm nay và vang mãi trong đời. Yêu cầu: ...2 câu 1 điểm 1 câu 2 điểm 3 câu 3 điểm Định dạng văn bản 5 câu 2.5 điểm 5 câu 2.5 điểm Thêm hình ảnh để minh họa 1 câu 2 điểm 1 câu 2 điểm Tổng 8 câu 4 điểm 2 câu 4 điểm 1 câu 2 điểm 11 câu 10 điểm Duyệt BGH Duyệt tổ CM Giáo viên ra đề Hồ Trường Tiền
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_6_vnen_nam_hoc_2017_20.doc