Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 8 (VNEN) - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Vĩnh Thanh (Có đáp án)
Đề 01.
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách khai báo hằng nào đúng?
A. Const Pi = 3.14; B. Counst Pi = 3.14; C. Const Pi := 3.14; D. Cont Pi = 3.1416;
Câu 2: Cách khai báo biến nào đúng?
A. Var a,b,s : Real; B. Var a,b,s := Real.
C. Var a,b1,1s : Real, D. War a,b,2s : Real;
Câu 3: Trong các cách đặt tên, cách nào là hợp lệ?
A. Program beginprogram; B. Program 8a;
C. Program Tam giac; D. Program Tamgiac;
Câu 4: Dấu chấm phẩy (;) được dùng để:
A. Không có ý nghĩa vì cả B. Phân cách các biến
C. Kết thúc một câu lệnh trong Pascal D. Phân cách các biến và hằng
Câu 5: Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ có dạng như sau, dạng nào là đúng?
- If
Then <điều kiện> Else ; - If < điều kiện > ; Then < câu lệnh 1> Else < câu lệnh 2>
- If < điều kiện > Then < câu lệnh 1> Else < câu lệnh 2>;
- If < điều kiện > Then < câu lệnh 1> ; Else < câu lệnh 2>
Câu 6: Giả sử x, i, là hai biến kiểu Integer. Xét đoạn chương trình Pascal sau :
x:=0; For i:=1 to 3 do x:= x + i; Writeln (x);
Đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình kết quả có giá trị là:
A. 10 B. 14 C. 7 D. 6
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 8 (VNEN) - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Vĩnh Thanh (Có đáp án)

iến kiểu Integer. Xét đoạn chương trình Pascal sau : x:=0; For i:=1 to 3 do x:= x + i; Writeln (x); Đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình kết quả có giá trị là: A. 10 B. 14 C. 7 D. 6 Câu 7: Cho S và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình : S:= 0; i:= 1; while i <= 6 do begin S:= S + i; i:= i + 1; end; writeln(s); Kết quả in lên màn hình của s là: A. 16 B. 21 C. 7 D. 9 Câu 8: Giả sử x, i là hai biến kiểu Integer. Xét đoạn chương trình Pascal sau : x:= 0; For i:=1 to 10 do If i mod 2 0 then x:= x + i; Writeln (x); Đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình kết quả có giá trị là: A. 26 B. 25 C. 55 D.30 II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9: Thuật toán là gì? Hãy nêu các quá trình giải bài toán trên máy tính? (2 điểm) Câu 10: Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức Pascal: (2 điểm) A. (a2 + b)(1 + c)3 B. C. ax2 + bx +2c D. (a+b)2(d+e)3 Câu 11: Viết chương trình nhập vào 2 số a, b. Kiểm tra xem nếu a> b thì thông báo “a lon hon b”, nếu b&g...chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Giả sử x, i, là hai biến kiểu Integer. Xét đoạn chương trình Pascal sau : x:=0; For i:=1 to 3 do x:= x + i; Writeln (x); Đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình kết quả có giá trị là: A. 10 B. 14 C. 7 D. 6 Câu 2: Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ có dạng như sau, dạng nào là đúng? If Then Else ; If ; Then Else If Then Else ; If Then ; Else Câu 3: Giả sử x, i là hai biến kiểu Integer. Xét đoạn chương trình Pascal sau : x:= 0; For i:=1 to 10 do If i mod 2 0 then x:= x + i; Writeln (x); Đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình kết quả có giá trị là: A. 26 B. 25 C. 55 D.30 Câu 4: Cho S và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình : S:= 0; i:= 1; while i <= 6 do begin S:= S + i; i:= i + 1; end; writeln(s); Kết quả in lên màn hình của s là: A. 16 B. 21 C. 7 D. 9 Câu 5: Cách khai báo biến nào đúng? A. Var a,b,s : Real; B. Var a,b,s := Real. C. Var a,b1,1s : Real, D. War a,b,2s : Real; Câu 6: Cách khai báo hằng nào đúng? A. Const Pi = 3.14; B. Counst Pi = 3.14; C. Const Pi := 3.14; D. Cont Pi = 3.1416; Câu 7: Dấu chấm phẩy (;) được dùng để: A. Không có ý nghĩa vì cả B. Phân cách các biến C. Kết thúc một câu lệnh trong Pascal D. Phân cách các biến và hằng Câu 8: Trong các cách đặt tên, cách nào là hợp lệ? A. Program beginprogram; B. Program 8a; C. Program Tam giac; D. Program Tamgiac; II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9: Thuật toán là gì? Hãy nêu các quá trình giải bài toán trên máy tính? (2 điểm) Câu 10: Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức Pascal: (2 điểm) A. (a2 + b)(1 + c)3 B. C. ax2 + bx +2c D. (a+b)2(d+e)3 Câu 11: Viết chương trình nhập vào 2 số a, b. Kiểm tra xem nếu a> b thì thông báo “a lon hon b”, nếu b>a thì thông báo “b lon hon a”, ngược lại thì thông báo “hai so bang nhau”. (2 điểm) Đề 04. I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Cho S và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình : S:= 0; i:= 1; while i <= 6 do ... đúng mỗi câu 0.5 điểm * Đề 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A D C C D B B * Đề 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D B B A A D C * Đề 03 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C B B A A C D * Đề 04 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A A D C D B C II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9 (2 điểm): * Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán. (1đ) * Qúa trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước sau: (1đ) - Xác định bài toán: Từ phát biểu của bài toán, ta xác định đâu là thông tin đã cho (INPUT) và đâu là thông tin cần tìm (OUTPUT). - Mô tả thuật toán: Tìm cách giải bài toán và diễn tả bằng các lệnh cần phải thực hiện. - Viết chương trình: Dựa vào mô tả thuật toán ở trên, ta viết chương trình bằng một ngôn ngữ lập trình mà ta biết. Câu 10 (2 điểm): đúng mỗi câu 0.5đ a. (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c) b.((10+x)*(10+x))/(3+y) – (18/(5+y)) c. a*x*x+b*x+2*c d. (a+b)*(a+b)*((d+e) *(d+e) *(d+e)) Câu 11 (2 điểm): Program KIEMTRA_HKII; Uses crt; Var a,b: integer; Begin Write(‘nhap a:’); readln(a); Write(‘nhap b:’); readln(b); If a>b then Write(‘a lon hon b’) else If a< b then Write(‘b lon hon a’) else Write(‘ hai so bang nhau’); Readln; End. Phần B: Thực hành Program tong_le; var a:array[1..100] of integer; i,n,s,t:integer; Begin write('nhap day so n: '); readln(n); for i:=1 to n do begin write('nhap so thu ',i,':'); readln(a[i]); end; for i:=1 to n do if a[i] mod 2 0 then write (‘so le trong day la’, a[i]:6); s:=0; for i:=1 to n do begin if a[i] mod 20 then s:=s+a[i]; end; write('tong cac so le trong day la', s:4); readln; End. MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II TIN HỌC 8 (VNEN) Phần A: Lý thuyết Chủ đề/Bài Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Giải bài toán bằng máy tính 1 câu 2 điểm 1 câu 2 điểm Cấu trúc của một chương trình Pascal 2 câu 1 điểm 2 câu 1 điểm Các kiểu
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_8_vnen_nam_hoc_2017_20.doc