Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020


Bài 1. Lập phương trình của đường tròn (C) trong cac trường hợp sau :
a) Tam I(2 ; – 3) vađi qua A(– 5 ; 4).
b) Đường kính AB với A(1 ; 1) vaB(7 ; 5).
c) Đi qua 3 điem A(–2 ; 4), B(5 ; 5) vaC(6 ; –2).
d) Đi qua A(3 ; 3) vatiep xuc với đường thang 2x + y – 3 = 0 tai điem B(1 ; 1). 
Bài 2. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tron :
a) (C): x2 + y2 – 3x + 4y – 25 = 0 tai M(– 1 ; 3)
b) (C): 4x2 + 4y2 – x + 9y – 2 = 0 tai M(0 ; 2)
doc 11 trang Bảo Đạt 23/12/2023 3180
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020

Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020
điểm A(3 ; 4), B(1 ; 2).
 Cho DABC với A(2 ; 0), B(0 ; 3), C xác định bởi . 
a.	Tìm pt các cạnh AB, BC và CA 	b.	Lập phương trình trung tuyến AM
c.	Lập phương trình đường cao CC’	
Lập phương trình đường thẳng D đi qua giao điểm của hai đường thẳng 
	(d1): 2x – y + 5 = 0, (d2) : 3x + 2y – 3 = 0 và thỏa một trong các điều kiện sau :
a.	(D) đi qua điểm A(–3 ; –2)	b.	(D) song song với (d3) : x + y + 9 = 0 
c.	(D) vuông góc với đường thẳng (d4) : x + 3y + 1 = 0. 
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a.(d): 4x –10y + 1 = 0 và (D): b.(d): 6x – 3y + 5 = 0 và (D): 
Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng :
a.	(d): 2x –y + 3 = 0 và (D): x –3y + 1 = 0	b.	(d) : 2x – y + 3 = 0 và (D) : 3x + y – 6 = 0
Tìm các khoảng cách từ các điểm đến các đường thẳng tương ứng sau :
a.	A(3 ; 5) và (D) : 4x + 3y + 1 = 0 	b.	B(1 ; –2) và (D) : 3x – 4y – 26 = 0
Tìm hình chiếu của điểm M lên đường thẳng (d) với :
a.M(3 ; 2) và (d):...định nào sau đây là khẳng định sai
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Tìm tập xác định của hàm số .
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D4-1] Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D4-1] Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Tam thức nào dưới đây luơn dương với mọi giá trị của ?
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Tìm tập xác định của hàm số .
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Bất phương trình cĩ nghiệm là
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
	 A. .	B. .	C. .	D. .
[0D4-1] Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Nhị thức nhận giá trị dương khi và chỉ khi 
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình ?
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D4-1] Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B. . C. .	D. .
 [0D4-1] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. là tam thức bậc hai.	B. là tam thức bậc hai.
C. là tam thức bậc hai.	D. là tam thức bậc hai.
[0D4-1] Cho , và . Cho biết dấu của khi luơn cùng dấu với hệ số với mọi .
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Nghiệm của bất phương trình là
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D4-1] Tìm tập nghiệm của bất phương trình ?
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Tìm điều kiện của bất phương trình . 
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D4-1] Tìm điều kiện của bất phương trình . 
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-1] Tìm để là nhị thức bậc nhất.
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-2] Cho hàm số . Với giá trị nào của tham số thì .
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-2] Với giá trị nào của thì phương trình cĩ hai nghiệm , thỏa mãn ?
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .B. .C. .	D. .
[0D4-2] Bất phương trình cĩ bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D4-2] Tìm giá trị của tham số để phương trình cĩ hai nghiệm trái dấu.
A. .	B. hoặc .	C. .	D. .
[0D4-2] Tìm các giá trị của tham số để phương trình vơ nghiệm.
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D4-2] Tập nghiệm của bất phương trình .
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D4-2] Tập nghiệ.... Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D6-2] Cho . Tính .
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D6-2] Biết , . Hãy tính .
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D6-2] Cho thì cĩ giá trị bằng
A. .	B. .	C. .	D. 
 [0D6-2] Cho với . Tính giá trị của biểu thức .
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D6-2] Cho và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D6-2] Cho . Tính .
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D6-2] Biết , . Hãy tính .
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D6-2] Cho . Tính 
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D6-2] Cho . Tính theo giá trị của .
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D6-2] Biểu thức cĩ giá trị bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D6-2] Cho thì cĩ giá trị bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D6-3] Cho . Giá trị của biểu thức là
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D6-3] Biến đổi thành tích biểu thức ta được
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D6-3] Cho . Tính giá trị biểu thức .
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D6-3] Cho . Khi đĩ cĩ giá trị bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D6-3] Kết quả đơn giản của biểu thức bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
[0D6-3] Cho . Tính . 
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0D6-3] Khẳng định nào sau dưới đây đúng? 
A. .	B. .	
C. .	D. .
 [0D6-4] Kết quả rút gọn của biểu thức bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0H2-1] Cho là gĩc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .	B. .	C. .	D. .
 [0H2-1] Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. .	B. .
C. .	 D. .
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ OXY
[0H3-1] Trong mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là 
A. 	B. .	C. .	D. .
[0H3-1] Cho đường thẳng . Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của ?
A. .	B. .	C. .	D. .
[0H3-1] Đường thẳng cắt đường thẳng nào sau đây?
A. .	B. .C. .	D. .
[0H3-1] Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng .
A. .	B. .	C. .	D. .
[0H3-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho hai điểm , . Phương trình đường thẳng là
A. .	B. .	C. .	D. .
[0H3-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường trịn cĩ phương trình . Tâm và bán kính của lần lượt là
A. , .	B. , .	C. , .	D. , .	
[0H3-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng , . Một véctơ chỉ phương của đường thẳng là
A. .	B. .	C. 

File đính kèm:

  • docde_on_tap_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2019_2020.doc