Đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán - Đề số 1 (Kèm đáp án)
Câu 1. Thể tích của khối cầu bán kính bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Với và
là hai số thực dương tùy ý,
bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán - Đề số 1 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán - Đề số 1 (Kèm đáp án)

: A. 3 2y x 3x 2 B. 3 2y x 3x 2 C. 3 2y x 3x 2 D. 3 2y x 3x 2 Câu 8. Trong không gian Oxyz , đường thẳng x 1 y z d : 2 1 3 đi qua điểm nào dưới đây? A. 3;1;3 B. 2;1;3 C. 3;1;2 D. 3;2;3 Câu 9. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đáy bằng 60 . Thể tích của khối nón đã cho là: 2 A. 3a 3 3 B. 3a 3 3 C. 3a 2 3 D. 3a 3 Câu 10. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oxy có phương trình là: A. x y 0 B. x 0 C. y 0 D. z 0 Câu 11. Cho d 7 b a f x x và 5f b . Khi đó f a bằng A. 12 . B. 0 . C. 2 . D. 2 . Câu 12. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và độ dài cạnh bên bằng 2a là: A. 3a 2 3 B. 3a 2 C. 3a 3 4 D. 3a 3 2 Câu 13. Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol 2: P y x và đường thẳng : 2 d y x quay xung quanh trục Ox . A. 2 2 2 0 2 d x x x . B. 2 2 2 4 0 0 4 d d x x x x . C. 2 2 2 4 0 0 4 d d x x x x . D. 2 2...: A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 28. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A có 3, AB a AC a , tam giác SBC đều và mặt trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Góc giữa SA và mặt phẳng đáy là 4 A. 30 B. 45 C. 60 D. 90 Câu 29. Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' với O' là tâm hình vuông A'B'C'D' . Biết rằng tứ diện O'BCDcó thể tích bằng 36a . Tính thể tích V của khối lập phương ABCD. A'B'C'D' . A. 3V 12a B. 3V 36a C. 3V 54a D. 3V 18a Câu 30. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 3 1 4z i là: A. Đường tròn 2 2 3 1 4x y . B. Đường tròn 2 2 1 3 4x y . C. Đường tròn 2 2 1 3 16x y . D. Đường thẳng 3 3x y . Câu 31. Cho hàm số y f x là hàm số xác định trên \ 1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là: A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 32. Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ, diện tích hai phần 1 2,S S lần lượt bằng 12 và 3. Giá trị của 3 2 I f x dx bằng: A. 15. B. 9. C. 36. D. 27. Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hai điểm 1;3;2 , 3;5; 4A B . Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là: A. 3 9 0x y z B. 3 2 0x y z C. 3 5 4 1 1 3 x y z D. 3 9 0x y z 5 Câu 34. Đường thẳng là giao của hai mặt phẳng : 0P x y z và : 2 3 0Q x y thì có phương trình là: A. 2 1 1 3 1 x y z B. 2 1 1 2 1 x y z C. 2 1 3 1 1 1 x y z D. 1 1 2 1 3 x y z Câu 35. Cho hàm số y f x có đạo hàm là 4 2' 2 1 3 3f x x x x x . Tìm số điểm cực trị của hàm số y f x : A. 6. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 36. Cho hàm số y f ' x liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên cạnh và hàm số 2 1 C : y f x x 1 2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Hàm số C đồng biến trên khoảng 0;2 . B. Hàm số C đồng biến trên khoảng ; 2 . C. Hàm số C nghịch biến trên khoảng 2;4 . D. Hàm số C nghịch biến trên khoảng 4; 3 Câu 37. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấ...; 2 3 D. 1 ;0 3 Câu 46. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ: Số điểm cực trị của hàm số 2 2 2g x f x 3f x 1 là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. 7 Câu 47. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 5S : x 1 y 1 z 6 , mặt phẳng P : x y z 1 0 và điểm A 1;1;1 . Điểm M thay đổi trên đường tròn giao tuyến của P và S . Giá trị lớn nhất của P AM là: A. 2 B. 3 2 2 C. 2 3 3 D. 35 6 Câu 48. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [-1;4] như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình 21 4 2 x m f x x có nghiệm trên đoạn [-1;4] là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 49. Xét các số phức z thỏa mãn 1 z . Đặt 2 2 z i w iz , giá trị lớn nhất của biểu thức 3 P w i là A. max 2 P B. max 3 P C. max 4 P D. max 5 P Câu 50. Cho các số thực x, y thỏa mãn 2 2 22 2 2 25 16.4 (5 16 ).7 x y x y y x . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 10 6 26 2 2 5 x y P x y . Khi đó T M m bằng: A. 10 T B. 21 2 T C. 19 2 T D. 15 T
File đính kèm:
de_on_thi_tot_nghiep_thptqg_nam_2021_mon_toan_de_so_1_kem_da.pdf
ĐÁP ÁN 5 ĐỀ ÔN TẬP THPT CHO KHỐI 12.pdf