Đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán - Đề số 2 (Kèm đáp án)
Câu 1 (NB) Cho tập hợp có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (NB) Cho cấp số cộng , biết:
. Tính công sai
của cấp số cộng đó.
A. .
B. .
C. .
D. .
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán - Đề số 2 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán - Đề số 2 (Kèm đáp án)

2y B. 2x C. 5y D. 5x Câu 7 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? 2 A. 3 3 1.y x x B. 4 2 1.y x x C. 2 . 1 x y x D. 1 . 1 x y x Câu 8 Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3y x x với trục Ox ? A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1 Câu 9 (NB) Với ,a b là hai số thực dương khác 1, ta có logb a bằng: A. loga b . B. 1 loga b . C. log loga b . D. loga b . Câu 10 (NB) Đạo hàm của hàm số 2018log y x là A. ln 2018 ' y x . B. 2018 ' .ln 2018 y x . C. 1 ' .ln 2018 y x . D. 1 ' .log 2018 y x . Câu 11 (TH) Cho a là số thực dương. Biểu thức 2 3.a a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là A. 2 3a . B. 4 3a . C. 7 3a . D. 5 3a . Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 2 4 12 16 x x là A. 0;1 . B. . C. 2;4 . D. 2;2 . Câu 13 Số nghiệm của phương trình 22log 1x x là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 14 Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa công thức nào sau đây sai? A. 2 ...a độ Oxyz , cho đường thẳng 3 : 1 2 2 x t d y t z . Một vectơ chỉ phương của d là A. 1; 2;0u . B. 3;1;2u . C. 1; 2;2u . D. 1;2;2u . Câu 29 (TH) Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là: A. 18 1 . B. 6 1 . C. 8 1 . D. 25 2 . Câu 30 (TH) Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ; ? 4 A. 4 26y x x . B. 3 23 9 1y x x x . C. 3 1 x y x . D. 3 3y x x . Câu 31 (TH) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 22 1 y x x trên đoạn 1;2 lần lượt là , .M m Khi đó giá trị của tích .M m là A. 46. B. 23 . C. 2 D. 13. Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 log 2 1x . A. 4; . B. 2;4 . C. 4; . D. ;4 . Câu 33 Cho 1 0 d 2f x x và 1 0 d 5g x x , khi đó 1 0 2 df x g x x bằng A. 3 . B. 8 . C. 12 . D. 1. Câu 34 Cho hai số phức 1 3z i và 2 4z i . Tính môđun của số phức 2 1 2z z . A. 12 . B. 10 . C. 13 . D. 15 . Câu 35 Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA ABCD và SA a . Góc giữa đường thẳng SB và SAC là A. 30 . B. 75 . C. 60 . D. 45 . Câu 36 (VD) Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt đáy. Biết 10SB a . Gọi I là trung điểm của SC . Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng ABCD bằng: A. 3a . B. 3 2 a . C. 10 2 a . D. 2a . Câu 37 (TH) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm 2;1;1A , 0;3; 1B . Mặt cầu S đường kính AB có phương trình là A. 22 22 3x y z . B. 2 2 21 2 3x y z . C. 2 2 2 1 2 1 9x y z . D. 2 2 21 2 9x y z . Câu 38 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm 3; 1;2M và có vectơ chỉ phương 4;5; 7u là: A. 4 3 5 7 2 x t y t z t . B. 4 3 5 7 2 x t y t z t . C. 3 4 1 5 2 7 x t y t z t . D. 3 4 1 5 2 7 x t y t z t . Câu 39 (VD) Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và có bảng xét dấu f x như sau Hỏi hàm số 2 2y f x x có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 4 . B. 2 . C. 3 . D. 1. Câu 40 (VD) Cho hàm số y f x . Hàm số y f x...là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức 5 3 46 2 1P z z z z . Tính M m . A. 4m , 3n . B. 4m , 3n C. 4m , 4n . D. 4m , 4n . Câu 50 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ ,Oxyz cho ba điểm 0;1;1A , 3;0; 1B , 0;21; 19C và mặt cầu 2 2 2 : 1 1 1 1S x y z . Gọi điểm ; ;M a b c là điểm thuộc mặt cầu S sao cho biểu thức 2 2 23 2T MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng S a b c . A. 12S . B. 14 5 S . C. 12 5 S . D. 0S .
File đính kèm:
de_on_thi_tot_nghiep_thptqg_nam_2021_mon_toan_de_so_2_kem_da.pdf
ĐÁP ÁN 5 ĐỀ ÔN TẬP THPT CHO KHỐI 12.pdf