Đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán - Đề số 4 (Kèm đáp án)
Câu 1 (NB) Cho A là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai điểm đầu mút phân biệt thuộc tập
A là:
A. 170 B. 160 C. 190 D. 360
Câu 2 (NB) Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho. A. q =3. B. q =3. C. q= 2. D. q=2.
A là:
A. 170 B. 160 C. 190 D. 360
Câu 2 (NB) Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho. A. q =3. B. q =3. C. q= 2. D. q=2.
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán - Đề số 4 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán - Đề số 4 (Kèm đáp án)

(NB) Đồ thị hàm số 1 2 x y x có tiệm cận ngang là đường thẳng: A. 2.y B. 1.y C. 1 . 2 y D. 2.x Câu 7 (NB) Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào? 2 A. 4 2( ) 2f x x x . B. 4 2( ) 2f x x x . C. 4 2( ) 2 1f x x x . D. 4 2( ) 2f x x x . Câu 8 (TH) Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1y x x và trục hoành là A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 9 (NB) Với a là số thực dương, 2 23log a bằng: A. 2 32log a . B. 3 24log a . C. 34log a . D. 3 4 log 9 a . Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số 4 1 5 xy e . A. 4 1 20 xy e . B. 4 4 5 xy e . C. 4 4 5 xy e . D. 4 1 20 xy e . Câu 11 (TH) Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức 4 3P a a bằng A. 7 3a . B. 5 6a . C. 11 6a . D. 10 3a . Câu 12 (NB) Số nghiệm của phương trình 22 7 52 1x x là A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . Câu 13 (TH) Tìm tập nghiệm S của phương trình 22log 2 2 0x . A. 2 2 ; 3 3 S . B. 3 3 ; 2 2 S . C. ...;2; 3I , 2R . B. 1; 2;3I , 2R . C. 1;2; 3I , 4R . D. 1; 2;3I , 4R . Câu 27 (TH) Phương trình mặt phẳng P đi qua điểm 1;2;0M và có vectơ pháp tuyến 4;0; 5n là A. 4 5 4 0x y . B. 4 5 4 0x z . C. 4 5 4 0x y . D. 4 5 4 0x z . Câu 28 (NB) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 : 2 3 5 x d y t z t t . Vectơ chỉ phương của d là A. 2 1;3; 1u . B. 1 0;3; 1u . C. 4 1;2;5u . D. 3 1; 3; 1u . Câu 29 (TH) Gieo đồng tiền hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần A. 1 4 . B. 1 2 . C. 3 4 . D. 1 3 . Câu 30 (TH) Hàm số 4( ) 2f x x nghịch biến trên khoảng nào? A. 1 ; 2 . B. 0; . C. ;0 . D. 1 ; 2 . Câu 31 (TH) Gọi ,M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 23 9 35f x x x x trên đoạn 4;4 . Tính 2M m . A. 2 1M m B. 2 39M m C. 2 41M m D. 2 40M m Câu 32 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình 1 4 2 x là A. 2; . B. ; 2 . C. ;2 . D. 2; . 4 Câu 33 (VD) Cho 2 1 4 2 1f x x dx . Khi đó 2 1 f x dx bằng : A.1. B. 3 . C. 3 . D. 1 . Câu 34 (TH) Cho số phức z thỏa mãn 1 2 1 2 2i z i i . Mô đun của z bằng A. 2 . B. 1. C. 2 . D. 10 . Câu 35 (VD) Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc mặt đáy và SA a . Gọi là góc tạo bởi SB và mặt phẳng ABCD . Xác định cot ? A. cot 2 . B. 1 cot 2 . C. cot 2 2 . D. 2 cot 4 . Câu 36 (VD) Cho hình chóp .S ABC có ABC là tam giác vuông tại B , SA ABC . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC là: A. Độ dài đoạn AC . B. Độ dài đoạn AB . C. Độ dài đoạn AH trong đó H là hình chiếu vuông góc của A trên SB . D. Độ dài đoạn AM trong đó M là trung điểm của SC . Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;2;3A và 3;2;1B . Phương trình mặt cầu đường kính AB là A. 2 2 2 2 2 2 2x y z . B. 2 2 2 2 2 2 4x y z . C. 2 2 2 2x y z . D. 2 221 1 4x y z . Câu 38 (TH) Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABC có 1;3;2A , 2;0;5... nhiêu giá trị nguyên m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 51;log 9 ? A. 4 . B. 5 . C. 2 . D. 3 . Câu 48 (VDC) Cho hàm số f x có đạo hàm f x liên tục trên và đồ thị của f x trên đoạn 2;6 như hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng? 6 y x (C): y = f(x) 3 1 6212 O A. 2 1 2 6f f f f . B. 2 2 1 6f f f f . C. 2 2 1 6f f f f . D. 6 2 2 1f f f f . Câu 49 (VDC) Cho hai số phức 1 2,z z thỏa mãn 1 1 2z i và 2 1z iz . Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức 1 2z z ? A. 2 1m . B. 2 2m . C. 2m . D. 2 2 2m . Câu 50 (VDC) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2 4 0P x y z và mặt cầu 2 2 2( ) : 2 2 2 1 0.S x y z x y z Giá trị của điểm M trên S sao cho ,d M P đạt GTNN là A. 1;1;3 . B. 5 7 7 ; ; 3 3 3 . C. 1 1 1 ; ; 3 3 3 . D. 1; 2;1 .
File đính kèm:
de_on_thi_tot_nghiep_thptqg_nam_2021_mon_toan_de_so_4_kem_da.pdf
ĐÁP ÁN 5 ĐỀ ÔN TẬP THPT CHO KHỐI 12.pdf