Đề thi chọn học sinh giỏi vòng Huyện môn Toán Lớp 6 (Có đáp án)
Câu 1: (4điểm) Chứng minh n5 – n chia hết cho 5 ?
Câu 2: (4điểm)
a. cho a là một số không chia hết cho 3. Chứng minh rằng a2 chia cho 3 dư 1.
b. Cho p là một số nguyên tố lớn hơn 3. Hỏi p2 + 2003 là số nguyên tố hay hợp số?
Câu 3: (4điểm) Chứng minh rằng: 2 + 2 + 2 + … + 2 chia hết cho 31.
Câu 4: (4điểm) Một đoàn xe lửa dài 230m chạy vào một đường hầm xuyên qua núi với vận tốc 50km/h. Từ lúc toa đầu tiên chui vào hầm đến lúc toa cuối cùng ra khỏi hầm mất 6 phút. Hỏi đường hầm dài bao nhiêu km.
Câu 5: (4điểm) Trên tia Ox lấy điểm A,B,C thỏa mãn OA = 10cm, OB = 4cm, OC = 8cm.
a. Tính độ dài các đoạn AB, AC, BC.
b. Trong bốn điểm O, A, B, C có điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm kia không?
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi vòng Huyện môn Toán Lớp 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi chọn học sinh giỏi vòng Huyện môn Toán Lớp 6 (Có đáp án)

phát đề) ________________________ Câu 1: (4điểm) Ta có: A = n5 – n = n(n4 – 1) (0.5đ) = n(n2 – 1)(n2 + 1) (0.5đ) = (n – 1) n(n + 1)(n2 + 1). (0.25đ) Nếu n = 5k thì n chia hết cho 5 do đó A chia hết cho 5 (0.25đ) Nếu n = 5k + 1 thì (n – 1) chia hết cho 5 (0.5đ) Nếu n = 5k + 2 thì n2 + 1 chia hết cho 5 (0.5đ) Nếu n = 5k + 3 thì n2 + 1 chia hết cho 5 (0.5đ) Nếu n = 5k + 4 thì (n + 1) chia hết cho 5 (0.5đ) Vậy n2 – n chia hết cho 5 , (0.5đ) Câu 2: (4điểm) a. Do a là số không chia hết cho 3 nên a = 3k +1 hoặc a = 3k+2 ( kN) (0,5đ) Nếu a = 3k +1 thì a2 = (3k +1) (3k+1) = 3k (3k +1) +3k + 1. (0,5đ) Vậy a2 chia cho 3 dư 1 . (0,25) Nếu a = 3k + 2 thì a2 = (3k +2) ( 3k+2) = 3k (3k +2) + 2(3k +2) (0,5đ) Hay a2 = 3k (3k +2) + 6k + 4 (0,5đ) Vậy chứng tỏ a2 chia cho 3 dư 1. (0,25đ) b. Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p không chia hết cho 3. (0,25đ) Vậy p2 chia cho 3 dư 1 nên p2 = 3k +1 (kN) (0, 5đ) Do đó: p2 + 2003 = 3k +1 + 2003 = 3k +2004 chia hết cho 3
File đính kèm:
de_thi_chon_hoc_sinh_gioi_vong_huyen_mon_toan_lop_6_co_dap_a.doc