Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Đề số 1+2 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)

Câu 3 (2 điểm) : 

       a) Gieo hai con xúc sắc cân đối. Gọi x, y lần lượt là số chấm trên mặt xuất hiện của mỗi con xúc sắc. Tính xác suất để x+y chia hết cho 3

       b) Một lớp có 5 bạn giỏi Văn, 6 bạn giỏi Toán và 4 bạn giỏi Tiếng Anh (mỗi bạn chỉ giỏi một môn). Lấy ngẫu nhiên 3 bạn, tính xác suất (chính xác đến phần nghìn) để có ít nhất một bạn giỏi Tiếng Anh.

Câu 4  (1 điểm): Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi I là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC, E là điểm đối xứng với G qua I. Tìm quĩ tích E khi A di động trên (O); B, C cố định, vẽ quĩ tích đó.

     

doc 2 trang Bảo Đạt 23/12/2023 2360
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Đề số 1+2 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Đề số 1+2 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)

Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Đề số 1+2 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)
áy là hình thang ABCD, AB là đáy lớn . Gọi N là trung điểm cạnh BC.
Xác định giao tuyến giữa mặt phẳng (SAN) và mặt phẳng (SBD).
Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua N, song song với AB và SD.
Câu 6 (1 điểm): Cho hàm số 
 Tìm m để Max y đạt giá trị nhỏ nhất.
Trường THPT
PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ THI HỌC KÌ I ( Năm học 2010-2011)
MÔN TOÁN LỚP 11 - BAN KHTN
(Thời gian làm bài: 90 phút)
 ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (3 điểm): Giải phương trình:
a) 3cos2x-4cosx-7=0
b)cosx-sinx-2cos2x+1=cos2x
c) sin2xcos+1=sin2x+2sin
Câu 2 (1 điểm) : Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn: Hồng, Hoa, Huy, Hân, Hưng vào một hàng ngang sao cho Huy luôn luôn đứng cạnh Hoa.
Câu 3 (2 điểm) : 
 a) Gieo hai con xúc sắc cân đối. Gọi x, y lần lượt là số chấm trên mặt xuất hiện của mỗi con xúc sắc. Tính xác suất để x+y chia hết cho 5.
 b) Trong danh sách đội tuyển bóng ném của một trường THPT có 3 bạn khối 10; 4 bạn khối 11 và 5 bạn khối 12. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn, tính xác suất (chính xác đến phần nghìn) để có ít

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_11_de_so_12_truong_thpt_phan_di.doc
  • docĐ￁P ￁N MᅯN TO￁N LỚP 11 ĐỀ 2.doc
  • docĐ￁P ￁N MᅯN TO￁N LỚP 11 ĐỀ 1.doc