Đề thi THPT Quốc gia năm 2018 môn Toán - Đề 001 - Bộ GD&ĐT
Câu 22. Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4% /tháng. Biết rằng nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho
tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số
tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ?
A. 102.424.000 đồng. B. 102.423.000 đồng. C. 102.016.000 đồng. D. 102.017.000 đồng.
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho
tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số
tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ?
A. 102.424.000 đồng. B. 102.423.000 đồng. C. 102.016.000 đồng. D. 102.017.000 đồng.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT Quốc gia năm 2018 môn Toán - Đề 001 - Bộ GD&ĐT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT Quốc gia năm 2018 môn Toán - Đề 001 - Bộ GD&ĐT

2 . C. 0;2 . D. 0; . Câu 6. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ,y f x trục hoành và hai đường thẳng , .x a x b a b Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức A. 2 ( )d . b a V f x x B. 22 ( )d . b a V f x x C. 2 2 ( )d . b a V f x x D. 2 ( )d . b a V f x x Câu 7. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 1.x B. 0.x C. 5.x D. 2.x Mã đề thi 001 Trang 2/6 – Mã đề thi 001 Câu 8. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. log 3 3log .a a B. 3 1 log log . 3 a a C. 3log 3log .a a D. 1 log 3 log . 3 a a Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số 23 1f x x là A. 3 .x C B. 3 . 3 x x C C. 6 .x C D. 3 .x x C Câu 10. Trong không gian ,Oxyz cho điểm 3; 1;1 .A Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng Oyz là điểm A. .3;0;0M B. . 0; 1;1N C. 0; 0 .1;P D. .0;0;1Q Câu 11. Đường cong tr... và lãi suất không thay đổi ? A. 102.424.000 đồng. B. 102.423.000 đồng. C. 102.016.000 đồng. D. 102.017.000 đồng. Câu 23. Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng A. 5 . 22 B. 6 . 11 C. 5 . 11 D. 8 . 11 Câu 24. Trong không gian ,Oxyz cho hai điểm ( 1;2;1)A và (2;1;0).B Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là A. 3 6 0.x y z B. 3 6 0.x y z C. 3 5 0.x y z D. 3 6 0.x y z Câu 25. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có tất cả các cạnh bằng .a Gọi M là trung điểm của SD (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD bằng A. 2 . 2 B. 3 . 3 C. 2 . 3 D. 1 . 3 Câu 26. Với n là số nguyên dương thỏa mãn 1 2 55,n nC C số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức 3 2 2 n x x bằng A. 322560. B. 3360. C. 80640. D. 13440. Câu 27. Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 3 9 27 81 2 log .log .log .log 3 x x x x bằng A. 82 . 9 B. 80 . 9 C. 9. D. 0. Trang 4/6 – Mã đề thi 001 Câu 28. Cho tứ diện OABC có , ,OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và .OA OB OC Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng A. o90 . B. o30 . C. o60 . D. o45 . Câu 29. Trong không gian ,Oxyz cho hai đường thẳng 1 2 3 3 2 5 1 2 : ; : 1 2 1 3 2 1 x y z x y z d d và mặt phẳng ( ) : 2 3 5 0.P x y z Đường thẳng vuông góc với ( ),P cắt 1d và 2d có phương trình là A. 1 1 . 1 2 3 x y z B. 2 3 1 . 1 2 3 x y z C. 3 3 2 . 1 2 3 x y z D. 1 1 . 3 2 1 x y z Câu 30. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số 3 5 1 5 y x mx x đồng biến trên khoảng 0; ? A. 5. B. 3. C. 0. D. 4. Câu 31. Cho ( )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol 23 ,y x cung tròn có phương trình 24y x (với 0 2x ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích củ... A. 247. B. 248. C. 229. D. 290. Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4 3 23 4 12y x x x m có 7 điểm cực trị ? A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 44. Trong không gian ,Oxyz cho hai điểm 8 4 8 2;2;1 , ; ; . 3 3 3 A B Đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB có phương trình là A. 1 3 1 . 1 2 2 x y z B. 1 8 4 . 1 2 2 x y z C. 1 5 11 3 3 6 . 1 2 2 x y z D. 2 2 5 9 9 9 . 1 2 2 x y z Câu 45. Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Gọi S là điểm đối xứng với B qua đường thẳng .DE Thể tích của khối đa diện ABCDSEF bằng A. 7 . 6 B. 11 . 12 C. 2 . 3 D. 5 . 6 Câu 46. Xét các số phức ,z a bi a b thỏa mãn 4 3 5.z i Tính P a b khi 1 3 1z i z i đạt giá trị lớn nhất. A. 10.P B. 4.P C. 6.P D. 8.P Trang 6/6 – Mã đề thi 001 Câu 47. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' 'ABC A B C có 2 3AB và ' 2.AA Gọi , ,M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh ' ', ' 'A B A C và BC (tham khảo hình vẽ bên). Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng ' 'AB C và MNP bằng A. 6 13 65 . B. 13 . 65 C. 17 13 65 . D. 18 13 . 65 Câu 48. Trong không gian ,Oxyz cho ba điểm 1;2;1 , 3; 1;1A B và 1; 1;1 .C Gọi 1S là mặt cầu có tâm ,A bán kính bằng 2; 2S và 3S là hai mặt cầu có tâm lần lượt là ,B C và bán kính đều bằng 1. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu 1 2 3, ,S S S ? A. 5. B. 7. C. 6. D. 8. Câu 49. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng A. 11 . 630 B. 1 . 126 C. 1 . 105 D. 1 . 42 Câu 50. Cho hàm số ( )f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn 1 2 0 (1) 0, [ ( )] d 7f f x x và 1 2 0 1 ( )d . 3 x f x x Tích phân 1 0 ( )df x x bằng A . 7 . 5 B.
File đính kèm:
de_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_toan_de_001_bo_gddt.pdf