Đề thi thử THPTQG môn Vật lí - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu

Câu 4: Cho con lắc đơn có chiều dài = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 (m/s2). 
Chu kì dao động nhỏ của con lắc là 
A. 2s. B. 4s. C. 1s. D. 6,28s. 
Câu 5: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3 cm thì vận tốc của nó là v1 = 40 cm/s, khi 
vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50 cm/s. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30 cm/s là 
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 2 cm. D. 16 cm.
pdf 4 trang Bảo Đạt 25/12/2023 1740
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPTQG môn Vật lí - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPTQG môn Vật lí - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu

Đề thi thử THPTQG môn Vật lí - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu
âm) 
là 
A. 5i B. 3i C. 6i D. 4i 
Câu 4: Cho con lắc đơn có chiều dài = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 (m/s2). 
Chu kì dao động nhỏ của con lắc là 
A. 2s. B. 4s. C. 1s. D. 6,28s. 
Câu 5: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3 cm thì vận tốc của nó là v1 = 40 cm/s, khi 
vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50 cm/s. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30 cm/s là 
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 2 cm. D. 16 cm. 
Câu 6: Dòng điện xoay chiều có biểu thức , tính bằng giây (s), có cường 
độ cực đại là 
A. 6 A. B. 3 A. C. 2A. D. 2 3 A. 
Câu 7: Trên mặt bàn nhẵn có một con lắc lò xo nằm ngang với quả cầu có khối lượng m = 100g, 
con lắc có thể dao động với tần số góc 20 rad/s. Quả cầu nằm cân bằng. Tác dụng lên quả cầu một 
lực có hướng nằm ngang và có độ lớn 20 N trong thời gian 3.10-3 s; sau đó quả cầu dao động điều 
hòa. Biên độ dao động của quả cầu là: 
A. 1 cm B. 3 cm C. 2 cm D. 6 cm 
Câu 8: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi 
A. cùng pha vớ...hấu kính cho ảnh của AB 
rõ nét trên màn ảnh. Tiêu cự f của thấu kính là 
A. 90 cm. B. 22,5 cm. C. 45 cm. D. 60 cm. 
Câu 15: Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn 
mạch gồm điện trở thuần R = 90 Ω và tụ điện có điện dung 26,526 µF mắc nối tiếp thì cường độ 
dòng điện cực đại chạy qua mạch là 
A. A. B. 0,5 A. C. 1 A. D. A. 
Câu 16: Máy biến áp là một thiết bị dùng để biến đổi 
A. tần số của nguồn điện xoay chiều. 
B. điện áp và cường độ dòng điện. 
C. điện áp và công suất của nguồn điện xoay chiều. 
D. điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số. 
Câu 17: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 
104rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A 
thì điện tích trên tụ điện là 
A. 6.10−10C B. 8.10−10C. C. 2.10−10C. D. 4.10−10C. 
Câu 18: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm 
A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. 
B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. 
C. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. 
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. 
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, quan sát vân giao thoa trên màn, người ta 
xác định được khoảng vân là 0,5 mm. Vị trí vân sáng bậc 4 là 
A. 2 mm B. 1 mm C. 0,5 mm D. 4 mm 
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng 
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có 
bước sóng  thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng? 
A. B. C. D. 
Câu 21: Một chiếc điện thoại di động được treo bằng sợi dây cực mảnh trong một bình thủy tinh 
kín đã hút hết không khí. Điện thoại dùng số thuê bao 0919.888888 vẫn đang hoạt động bình thường 
và được cài nhạc chuông với âm lượng lớn nhất. bạn A đứng gần bình thủy tinh trên và ..., đầu còn 
lại dao động tự do là 
A. 1m. B. 8 m C. 2 m D. 4 m 
Câu 29: Để đo cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch, người ta mắc một ampe 
kế lí tưởng nối tiếp với đoạn mạch cần đo. Khi đó, số chỉ của ampe kế là giá trị nào dưới đây của 
cường độ dòng điện? 
A. Trung bình. B. Tức thời. C. Hiệu dụng. D. Cực đại. 
Câu 30: Cơ năng của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A là: 
A. B. C. D. 
4 3
R
3
 
0U
L
0U
2 L
0U 2
L
0U L
2

R
L
2
1
3
3
1
2
3
2
2
2
2 2
2
4 mA
W .
T
2 2
2
mA
W .
2T
2 2
2
2 mA
W .
T
2 2
2
mA
W .
4T
 Trang 4/4 - Mã đề thi 132 
Câu 31: Hai nguồn âm điểm phát sóng âm phân bố đều theo mọi 
hướng, bỏ qua sự hấp thụ và phản xạ âm của môi trường. Hình 
vẽ bên là đồ thị phụ thuộc cường độ âm I theo khoảng cách đến 
nguồn r (nguồn 1 là đường nét liền và nguồn 2 là đường nét đứt). 
Tỉ số công suất nguồn 1 và công suất nguồn 2 là: 
A. 4. 
C. 0,25. 
B. 2. 
D. 0,5. 
Câu 32: Hiện tượng cộng hưởng cơ chỉ xảy ra 
A. trong dao động tự do. B. trong dao động cưỡng bức 
C. trong dao động điều hoà. D. trong dao động tắt dần 
Câu 33: Hạt mang tải điện trong kim loại là 
A. electron, ion dương và ion âm. B. electron. 
C. electron và ion dương. D. ion dương và ion âm. 
Câu 34: Một dây dẫn thẳng, dài có dòng điện I = 12 A chạy qua được đặt trong không khí. Cảm 
ứng từ tại điểm cách dây 5 cm có độ lớn là 
A. 4,8.10-5T. B. 2,4.10-5T. C. 1,2.10-5T. D. 9,6.10-5T. 
Câu 35: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. M là một điểm 
nằm trên trục chính của thấu kính, P là một chất điểm dao động 
điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M. Gọi P’ là ảnh của 
P qua thấu kính. Khi P dao động theo phương vuông góc với 
trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 
10 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính của thấu kính với 
tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong 
khoảng thời gian 0,2 s bằng: 
A. 1,25 m/s B. 2,25m/s. C. 1,5 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thptqg_mon_vat_li_ma_de_132_nam_hoc_2018_2019_so.pdf