Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học (Lần 1) - Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ (Có đáp án)
Câu 1: Dạ dày ngăn nào của động vật nhai lại có chức năng hấp thụ bớt nước sau khi thức ăn được đưa lên khoang miệng nhai lại
A. Dạ tổ ong B. Dạ lá sách. C. Dạ múi khế D. Dạ cỏ
Câu 2: Một loài thực vật có 8 nhóm gen liên kết theo lý thuyết số nhiễm sắc thể có trong thể một nhiễm là
A. 7 B. 9 C. 15 D. 17
Câu 3: Phần nào của hệ mạch dưới đây sẽ có huyết áp lớn nhất?
A. Tiểu tĩnh mạch. B. Tĩnh mạch chủ. C. Tiểu động mach. D. mao mạch
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học (Lần 1) - Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học (Lần 1) - Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ (Có đáp án)

âu 6: Nguyên tố khoáng nào sau đây đóng vai trò trong việc giúp cân bằng ion, quang phân ly nước ở cơ thể thực vật? A. Kali B. Clo C. Sắt D. Molipden Câu 7: Phương pháp dùng để xác định vị trí của gen trong tế bào là A. sử dụng phương pháp lai thuận nghịch. B. sử dụng phương pháp gây đột biến C. sử dụng phép lai phân tích. D. phân tích cơ thể con lai Câu 8: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có khả năng làm tăng đa dạng di truyền của quần thể? A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Yếu tố ngẫu nhiên. C. Chọn lọc lự nhiên D. Đột biến Câu 9: Ở vườn quốc gia Cát Bà trung bình có khoảng 15 cá thể chim chào mào/ ha đất rừng. Đây là vi dụ minh họa cho đặc trưng nào của quần thể? A. Nhóm tuổi B. Mật độ cá thể. C. Ti lệ giới tính. D. Sự phân bố cá thể Câu 10: Loại axit nucleic nào sau đây, trong cấu trúc phân tử được đặc trưng bởi nucleotit loại timin A. rARN B. tARN C. ADN D. mARN Câu 11: Một cơ thể thực vật bị đột biến thể một (2n -1) ở NST số 2. Biết rằng cơ thể này vẫn có khả năng giảm...g lượng của bậc dinh dưỡng cuối cùng so với tổng năng lượng ban đầu là: A. 0.0018% B. 0,008% C. 0,08%. D. 0.00018%. Câu 16: Ở ngô người ta xác định được gen quy định hình dạng hạt và gen quy định màu sắc hạt cùng nằm trên một nhiễm sắc thể tại các vị trí tương ứng trên nhiễm sắc thể là 19 cM và 59 cM. Cho biết các gen đều có quan hệ trội lặn hoàn toàn. Khi tiến hành tự thụ phấn bắt buộc cơ thể dị hợp tử về cả hai cặp gen nói trên thì tỉ lệ phân li kiểu hình theo lý thuyết phù hợp nhất ở đời sau sẽ là: A. 50%; 23%; 23%; 4%. B. 52%; 22%; 72%; 4%. C. 51 %: 24%; 24%, 1 %. D. 54%; 21 %; 21 %; 4%. Câu 17: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do 2 cặp gen Aa, Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau quy định theo kiểu tương tác cộng gộp, trong đó cứ có 1 alen trội thì chiều cao của cây tăng lên 10cm. Tính trạng màu hoa do một cặp gen Dd quy định, trong đó alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Phép lai giữa hai cây tứ bội có kiểu gen AAaaBbbbDDDd × AAaaBbbbDddd thu được đời F1 cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội và các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ bình thường. Theo lí thuyết, đời F1 có tối đa số loại kiểu gen vá số loại kiểu hình lần lượt là: A. 45:15. B. 32: 8. C. 15: 4. D. 45: 7 Câu 18: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng, khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật? : I. Ở thực vật C3 sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 là hợp chất ALPG. II. Thực vật C4 và thực vật CAM có 2 loại lục lạp ở tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch III. Sản phẩm đầu tiên trong giai đoạn cố định CO2 ở thực vật CAM là một hợp chất 4C. IV. Sản phẩm trong pha sáng của quá trình quang hợp gồm có ATP, NADPH, O2 A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 19: Một cặp vợ chồng bình thường sinh một con trai mắc cả hội chứng Đao và Claifento (XXY). Kết luận nào sau đây không đúng ? A. Trong giảm phân của người mẹ cặp NST số 21 và cặp NST giới tính không phân li ở giảm phân 2. bố giảm phân bình thường B. Trong giảm phân của người mẹ c...C. việc sử dụng nguồn thức ăn trong quần xã của các loài D. Sự phân tầng theo chiều thẳng đứng hay chiều ngang. Câu 24: Ở vi khuẩn E.coli khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong Operon Lac, kết luận nào sau đây là đúng ? A. Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lân phiên mã khác nhau. B. Các gen nay có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau C. Cac gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau. D. Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau. Câu 25: Hình vẽ nào dưới đây mô tả đúng cơ chế tái bản ADN ở sinh vật nhân thực. A. B. C. D. Câu 26: Điểm nào sau dây là đặc điểm chung giữa tương tác gen không alen 2 cặp gen tỉ lệ 9: 7 và tỉ lệ 13:3 A. Tỷ lệ phân ly kiểu hình trong phép lai phân tích B. vai trò của 2 gen trội là như nhau C. gen lặn có vai trò ức chế biểu hiện của gen trội không cùng locus D. số loại kiểu gen trong mỗi loại kiểu hình bằng nhau Câu 27: Hình vẽ dưới đây minh họa cặp NST số 3 và ADN ti thể từ tế bào da của 2 cá thể đực và cái của một loài sinh sản hữu tính A. B. C. D. Câu 28: Xét các mối quan hệ sau I. Cá ép sống bám trên cá lớn II. Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào hình thành địa y III. Chim sáo và trâu rừng IV. vi khuẩn lam trong nốt sần cây họ đậu Phát biểu nào dưới đây đúng về các mối quan hệ sinh thái nói trên ? A. Quan hệ hội sinh : I và IV B. quan hệ hợp tác: I và III C. quan hệ hỗ trợ: I,II,III và IV D. Quan hệ cộng sinh: II và III Câu 29: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng ? I. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là methionin II. Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ 1 đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại III. Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại IV. khi dịch mã, riboxom dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’ → 5’ A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 30: Đặc điểm nổi bật của kỉ Silua là ? A. xuất hiện thực vật có hoa, phân hóa tảo B.
File đính kèm:
de_thi_thu_thptqg_lan_1_mon_sinh_hoc_nam_2018_truong_thpt_ch.doc