Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học (Lần 2) - Trường THPT Chuyên Thái Nguyên (Có đáp án)

Câu 1: Ở thực vật, con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

     A. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

     B. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

     C. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

     D. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

Câu 2: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về kích thước của quần thể sinh vật?

I. Kích thước quần thể là không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.

II. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

III. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

IV. Kích thước quần thể luôn ổn định và giống nhau ở tất cả các quần thể cùng loài.

     A. 4                               B. 2                               C. 5                               D. 3

doc 16 trang Bảo Đạt 23/12/2023 4480
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học (Lần 2) - Trường THPT Chuyên Thái Nguyên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học (Lần 2) - Trường THPT Chuyên Thái Nguyên (Có đáp án)

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học (Lần 2) - Trường THPT Chuyên Thái Nguyên (Có đáp án)
áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao, thận tăng cường tái hấp thụ nước trả về máu, tăng uống nước.
II. Ở người, pH máu được duy trì khoảng 7,35 – 7,45 nhờ hoạt động của hệ đệm, phổi và thận.
III. Phổi và ruột non đều có diện tích bề mặt rộng.
IV. Nồng độ glucôzơ trong máu người được duy trì khoảng 0,1%.
	A. 4	B. 1	C. 2	D. 3
Câu 4: Có bao nhiêu ví dụ sau đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể?
I. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
II. Khi thiếu thức ăn, cá mập con mới nở ăn các trứng chưa nở.
III. Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, chịu hạn tốt hơn cây sống riêng rẽ.
IV. Các con linh dương đực tranh giành nhau các con linh dương cái trong mùa sinh sản.
V. Chó rừng đi kiếm ăn thành đàn nên bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
	A. 5	B. 3	C. 1	D. 2
Câu 5: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có đường lactôzơ và khi môi trường không có đường lactôzơ?
	...ế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch.
	A. I, IV,V	B. II, IV, V	C. I, II, III	D. III, IV, V.
Câu 9: Trong tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến có bao nhiêu đặc điểm trong những đặc điểm sau đây?
I. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
II. Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
III. Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.
IV. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
	A. 1	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 10: Ở một loài thực vật lưỡng bội, cho giao phấn 2 cây cùng loài có kiểu hình khác nhau (P), thu được F1 gồm 100% cây dị hợp tử về 3 cặp gen. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 49,5% cây hoa đỏ, cánh hoa kép: 6,75% cây hoa đỏ, cánh hoa đơn: 25,5% cây hoa trắng, cánh hoa kép: 18,25% cây hoa trắng, cánh hoa đơn. Biết rằng tính trạng dạng cánh hoa do một gen có hai alen quy định, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Màu hoa của loài này do 2 gen không alen tương tác bổ sung với nhau quy định.
II. Ở F2 có tối đa 30 loại kiểu gen khác nhau.
III. Ở F2 cây hoa đỏ, cánh hoa kép thuần chủng chiếm 30%.
IV. Alen quy định cánh hoa kép trội hoàn toàn so với alen quy định cánh hoa đơn.
	A. 4	B. 1	C. 2	D. 3
Câu 11: Bộ ba nào sau đây cho tín hiệu kết thúc dịch mã?
	A. 5’ AGU 3’	B. 5’ UGA 3’	C. 5’ AUG 3’	D. 5’ UUA 3’
Câu 12: Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 – 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Nhiệt độ trong bình thay đổi như thế nào trong 24 giờ?
	A. Nhiệt độ trong bình tăng dần lên 
	B. Nhiệt độ trong bình giảm dần đi.
	C. Nhiệt đột trong bình giữ nguyên 
	D. Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm, sau đó tăng lên.
Câu 13: Ở người, alen A quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với al...ao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến điểm là dạng đột biến mất thêm, thay thế nhiều cặp nucleotit.
II. Đột biến xuất hiện ở tế bào xôma, thì không di truyền qua sinh sản hữu tính.
III. Gen có cấu trúc bền vững thì rất dễ bị đột biến tạo thành nhiều alen mới.
IV. Đột biến xuất hiện ở giao tử thường di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.
	A. 1	B. 3	C. 2	D. 4
Câu 19: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển.
	B. Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới.
	C. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
	D. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
Câu 20: Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây. Giả sử mỗi lần tâm thất co bóp đã tống vào động mạch chủ 70ml máu và nồng độ oxi trong máu động mạch của người này là 21ml/100ml máu. Có bao nhiêu ml oxi được vận chuyển vào động mạch chủ trong một phút?
	A. 7500 ml	B. 5250 ml	C. 110250 ml	D. 1102,5 ml.
Câu 21: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào xay đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?
	A. XaXa × XAY	B. XAXa× XaY 	C. XAXa × XAY	D. XAXA × XaY
Câu 22: Khi nói về môi trường và nhân tố sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Môi trường chỉ tác động lên sinh vật, con sinh vật không ảnh hưởng gì đến nhân tố sinh thái.
	B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng gián tiếp tới đời sống của sinh vật.
	C. Ổ sinh thái của một loài là một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn 

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thptqg_lan_2_mon_sinh_hoc_nam_2018_truong_thpt_ch.doc