Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học (Lần 2) - Trường THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)
Câu 1: Trong hình thức trao đổi khí bằng phổi ( chim, thú, … ) khí O2 và CO2 được trao đổi qua thành phần nào sau đây?
A. Bề mặt phế quản . B. Bề mặt khí quản . C. Bề mặt túi khí . D. Bề mặt phế nang .
Câu 2: Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?
A. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.
B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.
D. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.
Câu 3: Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông
A. với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô B. với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô
C. với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô D. với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học (Lần 2) - Trường THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)

D. biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối. Câu 5: Ở động vật đa bào bậc thấp A. khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt tế bào B. khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với cơ thể C. khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt cơ thể D. khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào Câu 6: Mã di truyền là: A. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin. B. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin. C. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin. D. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin. Câu 7: Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là A. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp. B. kĩ thuật chuyển gen. C. kĩ thuật ghép các gen. D. kĩ thuật tổ hợp gen. Câu 8: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở: A. quần thể tự phối và ngẫu phối. B. quần thể giao phối có lựa chọn. C. quần thể ngẫu phối. D....khác dòng. C. lai cải tiến. D. lai thuận-nghịch. Câu 18: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở? A. Chân khớp và lưỡng cư . B. Thân mềm và bò sát . C. Thân mềm và chân khớp . D. Lưỡng cư và bò sát . Câu 19: Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là: A. tổng hợp prôtêin ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã. B. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ. C. tổng hợp prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã. D. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã. Câu 20: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 3/4 vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là A. nuclêôxôm. B. sợi cơ bản. C. sợi nhiễm sắc. D. ADN. Câu 21: Hướng động là: A. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định. B. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng. C. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng. D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định. Câu 22: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là A. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1. B. 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1. C. 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1. D. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1. Câu 23: Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là dAA + hAa + raa = 1 sẽ cân bằng di truyền khi A. d.r = (h/2)2 B. d = h = r C. tần số alen A = a D. r = h . Câu 24: Hiện tượng nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng? A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở. B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng. C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở. D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở. Câu 25: Ở ruồi giấm khi lai ruồi cái mắt đỏ thuần chủng ...A. chồng IBIO vợ IAIO. B. chồng IAIO vợ IBIO. C. chồng IAIO vợ IAIO. D. một người IAIO người còn lại IBIO. Câu 33: Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là: A. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc. B. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc. C. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc. D. Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc. Câu 34: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN? A. Trên các tARN có các anticodon giống nhau. B. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng. C. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm. D. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN. Câu 35: Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng. Cho cây 4n có kiểu gen aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là A. 1 đỏ: 1 vàng. B. 11 đỏ: 1 vàng. C. 3 đỏ: 1 vàng. D. 5 đỏ: 1 vàng. Câu 36: Ở người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra. Những người bạch tạng trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04%. Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là: A. 0,64DD + 0,34Dd + 0,02dd = 1 . B. 0,0004DD + 0,0392Dd + 0,9604dd = 1. C. 0,9604DD + 0,0392Dd + 0,0004dd = 1. D. 0,0392DD + 0,9604Dd + 0,0004dd =1 . Câu 37: Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5. Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào? A. AaB, Aab
File đính kèm:
de_thi_thu_thptqg_lan_2_mon_sinh_hoc_nam_2018_truong_thpt_ng.doc