Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học - Sở GD&ĐT Bình Thuận (Có đáp án)

Câu 1 (Nhận biết): Khi nói về vai trò của hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng? Hoán vị gen

     A. làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

     B. tạo các điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau.

     C. được ứng dụng để lập bản đồ di truyền.

     D. làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.

Câu 2 (Nhận biết): Trình tự các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến là

(1). Tạo dòng thuần chủng các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

(2). Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.

(3). Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

     A. (2) → (1) → (3).      B. (1) → (3) → (2).      C. (1) → (2) → (3).      D. (2) → (3) → (1).

Câu 3 (Nhận biết): Sản phẩm của quá trình dịch mã là

     A. mARN.                    B. ADN.                       C. tARN.                      D. prôtêin.

doc 13 trang Bảo Đạt 23/12/2023 2580
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học - Sở GD&ĐT Bình Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học - Sở GD&ĐT Bình Thuận (Có đáp án)

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn Sinh học - Sở GD&ĐT Bình Thuận (Có đáp án)
Nhận biết): Hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau gọi là
	A. thường biến.	B. mức phản ứng của kiểu gen.
	C. biến dị cá thể.	D. biến dị tổ hợp.
Câu 6 (Nhận biết): Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n). Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là
	A. 2n - 1.	B. n + 1.	C. 2n +1.	D. n - 1.
Câu 7 (Nhận biết): Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là
	A. restrictaza.	B. ligaza.	C. ARN pôlimeraza.	D. ADN pôlimeraza.
Câu 8 (Nhận biết): Điều kiện nghiệm đúng quy luật phân li của Menđen là
	A. F2 có hiện tượng phân tính theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
	B. các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
	C. quá trình giảm phân tạo giao tử diễn ra bình thường.
	D. trong tế bào sinh dưỡng, các nhiễm sắc thể luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.
Câu 9 (Thông hiểu): Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả d...ế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng.
	B. Ưu thế lai có thể được duy trì và củng cố bằng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối gần.
	C. Ưu thế lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen đồng hợp tử trội có trong kiểu gen của con lai.
	D. Ưu thế lai chỉ xuất hiện ở phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nhau.
Câu 18 (Nhận biết): Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể.
	B. Tâm động là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu tự nhân đôi.
	C. Tâm động có vai trò bảo vệ nhiễm sắc thể cũng như giúp nhiễm sắc thể không dính vào nhau
	D. Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau.
Câu 19 (Nhận biết): Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?
	A. giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).	B. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).
	C. Giao tử (n-1) kết hợp với giao tử (n +1).	D. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).
Câu 20 (Nhận biết): Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?
	A. Nhiều axit amin được mã hóa bởi một bộ ba.
	B. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin.
	C. Đa số dùng chung cho tất cả các sinh vật.
	D. Đọc liên tục từ một điểm xác định theo từng cụm ba nuclêôtit kế tiếp nhau.
Câu 21 (Thông hiểu): Ở một loài thực vật, khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thuần chủng được F1 100% hạt màu đỏ, cho F1 tự thụ phấn, F2 phân li theo tỉ lệ 15/16 hạt màu đỏ : 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền ( quy luật)
	A. tương tác át chế.	B. tương tác bổ trợ.	C. tương tác cộng gộp.	D. phân tính.
Câu 22 (Thông hiểu): Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, một gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBb x AaBB cho đời con có tối...Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được.
Câu 28 (Nhận biết): Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
	B. Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
	C. Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.
	D. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
Câu 29 (Nhận biết): Ở sinh vật nhân sơ, giả sử mạch bổ sung của gen có bộ ba 5'AGX3' thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
	A. 5'AGX3'.	B. 5'XGU3'.	C. 3'UXG5'.	D. 3'UXG5'.
Câu 30 (Nhận biết): Ở đậu Hà Lan, thân cao (A) là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp (a). Nếu F1 thu được hai kiểu hình gồm cây thân cao và cây thân thấp thì kiểu gen của bố, mẹ là 
(1) Aa x Aa.        (2). Aa x aa.         (3).AA x aa.                 (4). AA x AA.
	A. (1), (3).	B. (1), (2).	C. (2), (3).	D. (2), (4).
Câu 31 (Nhận biết): Hình 1 mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây?
	A. Đảo đoạn.	B. Chuyển đoạn.	C. Mất đoạn.	D. Lặp đoạn.
Câu 32: (Nhận biết) Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen ( A và a) nằm trên nhiễm sắc thể thường, người ta thấy tần số alen trôị (A) gấp 3 lần tần số alen lặn (a). Theo lí thuyết, tỉ lệ % số cá thể dị hợp trong quần thể này là
	A. 56,25%.	B. 18,75%.	C. 37,5%.	D. 6,25%.
Câu 33 (Nhận biết): Trong quy trình kỹ thuật lai giống thực vật, các thao tác khử nhị trên cây được chọn làm mẹ thực hiện lần lượt là:
(1). Dùng kẹp gắp nhị bỏ vào đĩa đồng hồ, chà nhẹ lên các bao phấn để hạt phấn bung ra.
(2). Dùng bút lông chấm hạt phấn của cây bổ lên đầu nhụy hoa của cây mẹ.
(3). Chọn những hoa còn là nu có màu vàng nhạt, phấn hoa trắng sữa.
(4). Giữ lấy nụ hoa, tách bao hoa ra, tỉa từng nhị.
(5). Bao cách li các hoa đã khử nhị.
	A. (3) → (4) → (5).	B. (4) → (1) → (2).	C. (3) → (1) → (2).	D. (4) → (2) → (5).
Câu 34 (Nhận biết): T

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thptqg_mon_sinh_hoc_nam_2018_so_gddt_binh_thuan_c.doc