Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Hóa học - Đề số 2

Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

      A. Vonfam.                          B. Đồng.                               C. Kẽm.                               D. Sắt.

Câu 42:(NB) Dung dịch nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim Ag, Zn, Fe, Cu?

      A. Dung dịch NaOH.                                                        B. Dung dịch HNO3 loãng.

      C. Dung dịch H2SO4 đặc nguội.                                       D. Dung dịch HCl.

Câu 43:(NB) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

      A. tính khử.                          B. tính bazơ.                         C. tính axit.                          D. tính oxi hóa.

Câu 44:(NB) Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại?

      A. VIIIA.                             B. IVA.                                C. IIA.                                 D. IA.

Câu 45:(NB) Dãy các kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối AgNO3?

      A. Al, Fe, Ni, Ag.                 B. Al, Fe, Cu, Ag.                C. Mg, Al, Fe, Cu.            D. Fe, Ni, Cu, Ag.

Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl dư?

      A. Fe.                                   B. Ag.                                   C. Al.                                   D. Mg.

Câu 47:(NB) Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3

            A. KCl.            B. MgCl2.        C. NaNO3.                  D. NaOH.

doc 4 trang Bảo Đạt 25/12/2023 1820
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Hóa học - Đề số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Hóa học - Đề số 2

Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Hóa học - Đề số 2
g dịch HCl.
Câu 43:(NB) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
	A. tính khử. 	B. tính bazơ. 	C. tính axit. 	D. tính oxi hóa.
Câu 44:(NB) Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại?
	A. VIIIA. 	B. IVA. 	C. IIA. 	D. IA.
Câu 45:(NB) Dãy các kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối AgNO3?
	A. Al, Fe, Ni, Ag. 	 B. Al, Fe, Cu, Ag. 	C. Mg, Al, Fe, Cu. D. Fe, Ni, Cu, Ag.
Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl dư?
	A. Fe. 	B. Ag. 	C. Al. 	D. Mg.
Câu 47:(NB) Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3
	A. KCl.       	B. MgCl2.       	C. NaNO3.       	D. NaOH.
Câu 48:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
	A. K2O. 	B. Na2O. 	C. Na. 	D. Be.
Câu 49:(NB) Công thức thạch cao sống là
A. CaSO4 	 B. CaSO4.2H2O	C. CaSO4.H2O	 D. CaCO3
Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây?
	 A. Fe(OH)2       	B. Fe3O4.       	C. Fe(OH)3.       	D. Na2S...mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là 
A. Fe, Fe2O3.               	 B. Fe, FeO                  	C. Fe3O4, Fe2O3.         D. FeO, Fe3O4.
Câu 65:(VD) tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là
	A. 1,71 gam. 	B. 34,20 gam. 	C. 13,55 gam. 	D. 17,10 gam.
Câu 66:(TH) Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là 
	 A. 4. 	B. 3. 	C. 5. 	D. 6. 
Câu 67:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở cả dạng mạch hở và mạch vòng.
(b) Trong phân tử saccarozơ, hai gốc monosaccrit liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.
(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(d) Tinh bột, saccarozơ, glucozơ đều phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là
	A. 4. 	B. 1. 	C. 3. 	D. 2.
Câu 68:(VD) Khi lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75% thu được ancol etylic và 6,72 lít CO2 ở đktc. Giá trị của m là
	A. 20,25 gam. 	B. 36,00 gam. 	C. 32,40 gam. 	D. 72,00 gam.
Câu 69:(VD) Cho 4,78 gam hỗn hợp CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl thu được 6,97 gam muối. Giá trị của a là
	A. 0,6. 	B. 0,03. 	C. 0,06. 	D. 0,12.
Câu 70:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh       	
	B. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
	C. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp       	
	D. PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 71:(VD) Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt là 
	A. 82,4 và 1,12. 	B. 82,4 và 2,24. 	C. 59,1 và 1,12....gam. 	C. 12,00 gam. 	D. 10,00 gam.
Câu 77:(VDC) Cho 12,49 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2, NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa. Để hấp thụ hết khí Z cần dung dịch chứa tối thiểu 2,55 mol NaOH. Phần trăm khối lượng của C trong X bằng bao nhiêu?
	A. 30,74. 	B. 51,24. 	C. 11,53. 	D. 38,43.
Câu 78:(VDC) Hỗn hợp X gồm hai este đều chứa vòng benzen có công thức phân tử lần lượt là C8H8O2 và C7H6O2. Để phản ứng hết với 0,2 mol X cần tối đa 0,35 mol KOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là
	A. 44,15. 	B. 28,60. 	C. 23,40. 	D. 36,60.
Câu 79:(VDC) Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và 35,64 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp chỉ chứa hai muối. Khối lượng của Y trong m gam hỗn hợp X là
	A. 12,87. 	B. 12,48. 	C. 32,46. 	D. 8,61.
Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
	- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 giọt CuSO4 5% và 1ml dung dịch NaOH 10%. Lọc lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1).
Cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào ống nghiệm (2) chứa 1 ml dung dịch AgNO3 đến khi kết tủa tan hết.
	- Bước 2: Thêm 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm (3) chứa 2ml dung dịch saccarozơ 15%. Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút.
	- Bước 3: Thêm từ từ dung dịch NaHCO3 vào ống nghiệm (3) khuấy đều đến khi không còn sủi bọt khí CO2. Chia dung dịch thành hai phần trong ống nghiệm (4) và (5).
	- Bước 4: Rót dung dịch trong ống (4) vào ống nghiệm (1), lắc đều đến khi kết tủa tan hoàn toàn. Rót từ từ dung dịch trong ống nghiệm (5) vào ống nghiệm (2), đun nhẹ đến khi thấy kết tủa bám trên thành ống nghiệm.
Cho các phát biểu dưới đây:
(1) Sau bước 4, dung dịch trong ống nghiệm (1) có màu xanh lam.
(2) Sau bước 

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thptqg_nam_2021_mon_hoa_hoc_de_so_2.doc