Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Hóa học - Đề số 5

Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có thể cắt được thủy tinh?

      A. Al.                                   B. Fe.                                   C. Cr.                                   D. Li.

Câu 42:(NB) Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm?

      A. Al2O3.                              B. P2O5.                                C. FeO.                                D. BaO

Câu 43:(NB) Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?

      A. ZnSO4.                            B. HNO3 loãng, nóng.          C. HCl.                      D. H2SO4 đặc, nóng.

Câu 44:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

      A. Fe.                                   B. Cu.                                   C. Ag.                                  D. Na

doc 4 trang Bảo Đạt 25/12/2023 1740
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Hóa học - Đề số 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Hóa học - Đề số 5

Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Hóa học - Đề số 5
i Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?
	A. ZnSO4.       	B. HNO3 loãng, nóng.	C. HCl.       D. H2SO4 đặc, nóng.
Câu 44:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
	A. Fe.       	B. Cu.       	C. Ag.       	D. Na
Câu 45:(NB) Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4? 
	 A. Fe. 	B. Al. 	C. Ag. 	D. Zn. 
Câu 46:(NB) Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
	A. 13. 	B. 11. 	C. 14. 	D. 12.
Câu 47:(NB) Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào? 
	A. Magie. 	B. Nhôm. 	C. Đồng. 	D. Sắt. 
Câu 48:(NB) Chất nào sau đây gọi là muối ăn? 
	 A. Na2CO3. 	 B. NaHCO3. 	 C. NaCl. 	 D. NaNO3. 
Câu 49:(NB) Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi? 
	 A. Ca(NO3)2. 	B. CaCO3. 	 C. CaCl2. 	 D. CaSO4. 
Câu 50:(NB) Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
	A. NaNO3.       	B. CuSO4.       	C. AgNO3...      	C. 4,05.       	D. 1,36.
Câu 64:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong khí clo.
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.
(d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
	Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là
	A. 2.       	B. 1.       	C. 4.       	D. 3.
Câu 65:(VD) Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Cu trong X là
	A. 6,4 gam. 	B. 11,2 gam. 	C. 12,8 gam. 	D. 3,2 gam.
Câu 66:(TH) Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của este X thỏa mãn tính chất trên là:
	A. 6.	B. 4.	C. 5.	D. 3.
Câu 67:(TH) Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây?
	A. Giấy đo pH. 	B. dung dịch AgNO3/NH3, t0.
	C. Giấm. 	D. Nước vôi trong.
Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ 37,632 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là
	A. 330,96. 	B. 220,64. 	C. 260,04. 	D. 287,62.
Câu 69:(VD) Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH. Biểu thức liên hệ x và y là.
	A. 2x = 3y. 	B. y = 4x. 	C. y = 2x. 	D. y = 3x.
Câu 70:(TH) Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon- 6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
	A. 4.         	B. 2.         	C. 1.         	D. 3.
Câu 71:(VD) Hấp thụ hết 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2. Kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc và nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 
	 A. 10,6. 	B. 5,3. 	 C. 15,9. 	 D. 7,95. 
Câu 72:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl...  	B. 132         	C. 104         	D. 146
Câu 77:(VDC) Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?
	A. 28,15%. 	B. 10,8%. 	C. 31,28%. 	D. 25,51%.
Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
	 A. 0,2	 B. 0,24.	 C. 0,12	 D. 0,16.
Câu 79:(VDC) Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O. Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng KOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
	A. 6,1. 	B. 7,1. 	C. 7,3. 	D. 6,4.
Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
	* Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.
	* Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.
	* Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Để nguội.
Có các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất.
(b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên.
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phòng hóa.
(d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hòa tan được C

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thptqg_nam_2021_mon_hoa_hoc_de_so_5.doc