Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Vật lí

Câu 2[TH]. Hạt nhân Côban 6027 Co có 
A. 27 prôtôn và 33 nơtron.    B. 33 prôtôn và 27 nơtron. 
C. 60 prôtôn và 27 nơtron.    D. 27 prôtôn và 60 nơtron. 
Câu 3[NB]. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng  
A. giao thoa ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng. 
C. tán sắc ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.
pdf 4 trang Bảo Đạt 25/12/2023 2300
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Vật lí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Vật lí

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Vật lí
sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là 
 A. 
4
v
l
 B. 
2v
l
 C. 
2
v
l
 D. 
v
l
Câu 5[NB]. Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt gần nhau thì hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng? 
 A. q1 và q2 đều là điện tích dương. B. q1 và q2 đều là điện tích âm. 
 C. q1 và q2 cùng dấu. D. q1 và q2 trái dấu. 
Câu 6[TH]. Đặt điện áp 0u U cos 100 t V
6
 vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường 
độ dòng điện qua mạch là 0i I .cos 100 t A .
6
 Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 
 A. 0,86. B. 1,00. C. 0,50. D. 0,71 
Câu 7[NB]. Đơn vị đo cường độ âm là 
 A. Niutơn trên mét vuông (N/m). B. Oát trên mét vuông (W/ m2). 
 C. Ben (B). D. Oát trên mét (W/m). 
Câu 8[NB]. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại 
điểm M trên màn quan sát là vận tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng 
 A. chẵn lần nửa bước sóng. B. bán nguyên lần bước sóng. 
 C. nguyên lần bước sóng. D. nguyên lần nử...g lượng liên kết riêng của hạt nhân 104 Be là 
 A. 63,249 MeV. B. 632,49 MeV. C. 6,3249 MeV. D. 0,6324 MeV. 
Câu 18[TH]. Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết tốc độ ánh 
sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? 
 A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng ánh sáng nhìn thấy. 
 C. Vùng tia tử ngoại. D. Vùng tia hồng ngoại. 
Câu 19[NB]. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r nối với mạch ngoài là 
điện trở R. Cường độ dòng điện trong mạch kín có độ lớn là 
 A. 
R r
I .
E
 B. I E R r . C. 
E
I
r
 D. 
E
I .
R r
Câu 20[TH]. Một mạch dao động điện tử lí tưởng gồm một tụ điện có điện dung 0,125 F và một cuộn cảm có 
độ tự cảm 50 H. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,15 A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện 
là 
 A. 3 V. B. 5 V C. 10 V D. 6 V 
Câu 21[NB]. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch 
 A. cùng pha với cường độ dòng điện. B. sớm pha 
2
 so với cường độ dòng điện. 
 3 
 C. trễ pha 
2
 so với cường độ dòng điện. D. sớm pha 
4
 so với cường độ dòng điện. 
Câu 22[NB]. Máy biến áp là thiết bị 
 A. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. 
 B. có khả năng biến đổi điện áp hiệu dụng của dòng điện xoay chiều. 
 C. biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. 
 D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. 
Câu 23[NB]. Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản không có bộ phận nào dưới đây? 
 A. Anten thu. B. Mạch biến điệu. C. Mạch khuếch đại. D. Mạch tách sóng. 
Câu 24[NB]. Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi 
dòng điện xoay chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là 
 A. 
2
2 1
L .
C
 
 
 B. 
2
2 1
C .
L
 
 
 C. 
2
2 1
L .
C
 
 
 D. 
1
L .
C
 

Câu 25[TH]. Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định...g 
điện hiệu dụng bằng 3 A. Biết điện trở trong của động cơ là 30  và hệ số công suất của động cơ là 0,9. Công 
suất hữu ích của động cơ này là 
 A. 324 W. B. 594 W. C. 270 W. D. 660 W 
Câu 34[VDT]. Một sóng dừng có tần số 10 Hz trên sợi dây đàn hồi. Xét từ một nút thì khoảng cách từ nút đó 
đến bụng thứ 11 là 26,25 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 
A. 0,5 m/s. B. 50 m/s. C. 0,4 m/s. D. 40 m/s. 
Câu 35[VDT]. Một vật khối lượng 100 g dao động điều hòa với tốc độ trung bình trong một chu kì là 20 cm/s. 
Cơ năng của vật là 
 A. 8,72 mJ. B. 7,24 mJ. C. 8,62 mJ. D. 4,93 mJ. 
Câu 36[VDT]. Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 
dB và 70 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M 
 A. 1000000 lần. B. 1000 lần. C. 40 lần. D. 3 lần. 
Câu 37[VDC]. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 10 cm dao động cùng biên độ, 
cùng pha, tạo ra sóng cơ có bước sóng 4 cm. C là điểm trên mặt nước sao cho ABC là tam giác vuông tại C với 
BC = 8 cm. M và N là hai cực đại giao thoa trên BC gần nhau nhất. Độ dài đoạn MN có giá trị gần nhất với giá 
trị nào sau đây? 
 A. 2,4 cm. B. 2,8 cm C. 1,3 cm. D. 1,9 cm. 
Câu 38[VDC]. Đặt điện áp 2 cos 2u U ft (V), (f thay đổi) vào vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 
theo thứ tự gồm điện trợ R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, (với 22 RL C ). M là 
điểm nối giữa cuộn cảm và tụ điện. Khi 
0f = f thì Uc = U và lúc này dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là 
 tan 0,75 . Khi 0f = f 45 Hz thì LU U . Tìm f để AMU không phụ thuộc R (nếu R thay đổi). 
 A. 50 Hz. B. 30 5 Hz. C. 75 Hz. D. 25 5 Hz. 
Câu 39[VDC]. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 10 N/m và quả nặng có khối lượng 100 g được đặt trên 
mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật dọc theo trục của lò xo để lò xo giãn một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao 
động. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01, lấy g =10 m/s2. Tốc độ của vật khi qua vị trí lò xo 
không biến dạng l

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2021_mon_vat_li.pdf