Đề thi thử tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Sinh học - Đề số 02

Câu 81: Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính của giới đực là XY và giới cái là XX?

    A. Châu chấu.                  B. Ruồi giấm.                      C. Bướm.                             D. Cá chép.

Câu 82: Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?

    A. Mất, thêm, đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.                       B. Mất, thay thế, đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.

    C. Thêm, thay thế, đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.               D. Mất, thêm, thay thế 1 cặp nuclêôtit.

Câu 83: Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, dương xỉ xuất hiện và phát triển mạnh ở đại nào sau đây?

    A. Trung sinh.                 B. Tân sinh.                         C. Nguyên sinh.                   D. Cổ sinh. 

Câu 84: Thực vật hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

    A. NO3- và NH4+.             B. NO2- và NH4+.                 C. NO2- và N2.                     D. NO2- và NO3-.

Câu 85: Phân tử nào sau đây có vai trò làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit trong quá trình dịch mã?

    A. rARN.                         B. ADN.                              C. tARN.                             D. mARN.

doc 4 trang Bảo Đạt 25/12/2023 2760
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Sinh học - Đề số 02", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Sinh học - Đề số 02

Đề thi thử tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Sinh học - Đề số 02
y là quần thể sinh vật?
	A. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
	B. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
	C. Những con cá sống trong Hồ Tây.
	D. Những con tê giác 1 sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.
Câu 87: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của quần xã sinh vật?
	A. Cấu trúc tuổi.	B. Thành phần loài.	C. Tỉ lệ giới tính.	D. Mật độ.
Câu 88: Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn
	A. sau phiên mã.	B. phiên mã.	C. dịch mã.	D. trước phiên mã.
Câu 89: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền liên kết gen và hoán vị gen là 
	A. cà chua.	B. đậu Hà Lan.	C. ruồi giấm.	D. bí ngô.
Câu 90: Một loài sinh vật có bộ NST (2n). Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bộ NST là 
	A. n + 1.	B. 2n + l.	C. 2n - l.	D. n - 1.
Câu 91: Trong chọn giống, phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với 
	A. động vật và thực vật.	B. thực vật và vi sinh vật.
	C. động vật bậc thấp.	D. động vật và vi sinh ...n số đột biến gen rất thấp, có thể thay đổi tùy thuộc vào các tác nhân đột biến.
Câu 99: Khi nói về loài và quá trình hình thành loài, phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
	B. Quá trình hình thành loài không chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
	C. Những cá thể không có khả năng di chuyển xa dễ hình thành loài bằng cách li địa lí.
	D. Loài được xem đơn vị tiến hóa cơ sở của quá trình tiến hóa.
Câu 100: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 : 1?
	A. .	B. .	C. . 	D. . 
Câu 101: Một quần thể thực vật giao phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 91%. Theo lí thuyết, các cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử trong quần thể này chiếm tỉ lệ
	A. 0,49.	B. 0,91. 	C. 0,7.	D. 0,42.
Câu 102: Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật sẽ 
	A. không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ nhờ co bóp của dạ dày.
	B. được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ.
	C. được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản.
	D. được tiêu hóa hóa học nhờ enzim tiết ra từ ống tiêu hóa.
Câu 103: Giả sử 1 chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: Tảo đơn bào → động vật phù du → giáp xác → cá rô → cò. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là
	A. tảo đơn bào.	B. cò.	C. cá rô.	D. động vật phù du.
Câu 104: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Các loài cùng sống trong 1 khu vực thường có ổ sinh thái trùng nhau.
	B. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì ổ sinh thái của mỗi loài càng được mở rộng.
	C. Ổ sinh thái của loài càng rộng thì khả năng thích nghi của loài càng kém.
	D. Ổ sinh thái chính là tổ hợp các giới hạn sinh thái của loài v...không mã hóa axit amin.
	D. Ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3’→5’ trên phân tử mARN.
Câu 111: Ở thực vật, hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành cây tứ bội? 
	A. Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (n + 1).	B. Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (n).
	C. Các giao tử (2n) kết hợp với nhau.	D. Các giao tử (n + 1) kết hợp với nhau.
Câu 112: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen (A, a; B, b; D, d) nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen cứ thêm 1 alen trội sẽ làm cho cây cao thêm 10 cm. Khi trưởng thành cây thấp nhất có chiều cao 110 cm. Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Theo lí thuyết, ở F2 cây có chiều cao 150 cm chiếm tỉ lệ
	A. 5/16.	B. 3/32.	C. 1/64.	D. 15/64.
Câu 113: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Gen này bị đột biến thay thế 1 cặp A – T thành 1 cặp G – X. Số liên kết hiđrô của gen đột biến là
	A. 3898.	B. 3902.	C. 3901.	D. 3899.
Câu 114: Ở 1 loài thực vật, khi lai 2 cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho F1 giao phấn với nhau được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ : 43,75% cây hoa trắng. Kết quả nào sau đây đúng về sự phân li kiểu hình ở thế hệ con của 1 trong các phép lai giữa cây hoa đỏ F1 với từng cây hoa trắng của F2?
	A. 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng.	B. 100% hoa đỏ.
	C. 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng.	D. 5 hoa đỏ : 3 hoa trắng.
Câu 115: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, kiểu gen Aa quy định hoa hồng. Nghiên cứu thành phần kiểu gen của quần thể này qua các thế hệ, người ta thu được kết quả như bảng bên phải. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Thế hệ
Kiểu gen AA
Kiểu gen Aa
Kiểu gen aa
P
0,4
0,4
0,2
F1
0,36
0,48
0,16
F2
0,2
0,4
0,4
F3
0,16
0,48
0,36
I. Tần số alen A và a ở thế hệ (P) lần lượt là 0,6 và 0,4.
II. Thế hệ (P) có hiện tượng ng

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thptqg_nam_2021_mon_sinh_hoc_de_so_02.doc