Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2015-2016

I. MỤC TIÊU:

          - Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, các câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 .

          - Viết được các vần các từ ngữ, các câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 .

          - Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh chuyện kể : Chia phần

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: sgk Tiếng Việt, Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1.

          - Học sinh: sgk Tiếng Việt, Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, vở tập viết.

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

doc 25 trang Bảo Đạt 26/12/2023 1760
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2015-2016

Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2015-2016
iếng lan?
Tiếng lan có phần đầu là âm l
Tiếng lan chứa vần gì? 
Chứa vần an.
GV đưa vần an vào mô hình
HS đọc cá nhân, đồng thanh.
Phân tích vần an?
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
So sánh vần an, ai?
HS so sánh.
Giới thiệu bài 51: Ôn tập
3 HS nhắc lại
2. Ôn tập ( 12- 15’)
Trong tuần các em đã học những vần nào có âm cuối là n? Hãy tự nhớ và viết ra
HS viết bảng con 
GV nhận xét, gọi HS đọc - GVghi bảng.
HS theo dõi. HS đọc đồng thanh.
So sánh các vần đó?
Đều có âm n đứng cuối, khác nhau ở âm đầu vần
Đưa bảng ôn tập gọi HS ghép vần kết hợp tìm tiếng, từ có chứa vần vừa ôn.
HS ghép vần và đọc.
3 HS đọc lại cả bảng vần, đọc ĐT.
3. Đọc từ ứng dụng (5- 6’)
Đưa các từ ứng dụng, gọi HS xác định tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS đọc tiếng, từ.
HS đọc cá nhân, tập thể.
Giải thích từ: cuồn cuộn, thôn bản.
* Nghỉ giải lao.
4. Viết bảng (6- 7’)
Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút.
HS quan sát để nhận xét về các nét, độ cao
Viết...àu lá quốc kỳ
- Giáo viên nhận xét tranh vẽ.
- Cho học sinh ghi nhớ KL
Kết luận chung.
- Trẻ em có quyền có quốc tịch, quốc tịch của chúng ta là quốc tịch Việt Nam
- Phải nghiêm trang khi chào cờ, để tỏ lòng tôn kính quốc kỳ, tình yêu tổ quốc.
- HS hát: "Lá cờ Việt Nam"
- HS quan sát
- 1 tổ tập chào cờ
- Cả lớp chào cờ
- Lần lượt các tổ chào cờ
- HS vẽ tô màu
- Giới thiệu tranh vẽ của một số học sinh.
_____________________________________________________________________
* Buổi chiều
 (GV chuyên dạy)
	Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2015
* Buổi sáng 
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I. MỤC TIÊU:	
-Thuộc bảng cộng : biết làm tính cộng trong phạm vi 7, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
 - Rèn kĩ nưng thực hiện tình cộng và đặt đề toán, viết phép tính theo mô hình cho trước.
- GD ý thức tích cực, tự giác học tập.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: 7 tam giác, 7 hình vuông, 7 hình tròn.
HS: SGK toán, Bộ đồ dùng toán.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
A.Kiểm tra bài cũ: (3- 5') 
GV ghi bảng:
2 HS làm bảng lớp
4 + ... = 6 4 + ... = 5 ... + 2 = 6
5 - ... = 3 0 + ... = 6 ... - 2 = 4
Dưới lớp tự ghi lại các phép tính trừ trong phạm vi 6 theo hàng ngang, hàng dọc.
GV nhận xét
HS khác nhận xét, đọc lại.
 B. Dạy học bài mới:
1. Giới thiệu bài (1- 2')
Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
HS nắm yêu cầu của bài.
2. Thành lập bảng cộng trong phạm vi 7 (7- 8')
 HS hoạt động cả lớp
GV treo bảng phụ:Yêu cầu HS đếm trên bảng có mấy hình tam giác? Thêm mấy hình tam giác?
HS quan sát, trả lời
HS nêu bài toán, trả lời
Vậy 6 thêm 1 là mấy?
6 thêm 1 là 7
Thêm vào ta làm phép tính gì?
Tính cộng, HS gài thanh cài.
6 + 1 = mấy?
6 + 1 = 7. HS nhắc lại.
GV yêu cầu ( đổi bên )
HS quan sát, nêu bài toán, trả lời.
1 thêm 6 là mấy?
HS cài phép tính tương ứng
1 + 6 = mấy?
1 + 6 =7, HS nhắc lại.
Với phép tính 5 + 2 = 7 3 + 4 = 7
 2 + 5 = 7 4 + 3 = 7
HS thực hiện trên đồ dùng
Từ 1 mô hình có thể lập được mấy phép tính cộng? Các phép tính cộng ...ên đọc kết hợp giải nghĩa từ.
Nghỉ giải lao
.3 - Luyện viết 
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con.
Ong, cái võng, ông, dòng sông
- Lưu ý viết nối o với ng, ô với ung. 
- Chỉnh sửa viết cho học sinh.
3 học sinh lên bảng 
1-2 học sinh
Đọc CN - ĐT
Cài ong, võng.
Quan sát tranh 
Đọc CN - ĐT
Gạch chân, PT, ĐV,ĐT
Viết bảng con.
Tiết 2:
1. Luyện đọc bảng lớp (8 -10')
- Đọc vần, tiếng, từ khoá.
- Đọc từ ứng dụng.
* Đọc câu ứng dụng
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng.
"Sóng nối sóng.....đến chân trời"
- Đọc thầm.
- Giáo viên đọc mẫu, học sinh đọc cá nhân.
2 - Đọc sách giáo khoa (5- 10')
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc sách giáo khoa.
- Cho học sinh đọc nối tiếp.
3 - Luyện nói:4'
Chủ đề: Đá bóng
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh - trả lời câu hỏi.
Nghỉ giải lao
4 - Luyện viết (10-12'):
-HD viết bảng con .
Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở:
ong, cái võng, ông, dòng sông.
- Giáo viên chỉnh sửa viết cho học sinh.
- Thu vở chấm, nhận xét.
C - Củng cố - dặn dò (2-3'):
- Đọc bài trên bảng lớp.
- Tìm tiếng, từ mới.
- Về nhà học kĩ bài trong sách giáo khoa. 
Đọc CN-ĐT
Quan sát tranh
Đọc CN - ĐT
Đọc sách giáo khoa
Đọc CN -ĐT
- Quan sát tranh
- Trả lời câu hỏi, tập nói đúng chủ đề.
- HS viết bảngcon .
- Viết vở tập viết
_____________________________________________________________________
* Buổi chiều
Tự nhiên xã hội
CÔNG VIỆC Ở NHÀ
I. MỤC TIÊU:	 
	- Kể được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình .
	- Giáo dục học sinh biết giữ vệ sinh nơi mình ở để môi trường thêm sạch đẹp.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: Tranh vẽ bài 13. SGK TN- XH.
HS: SGK TN- XH
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
A. Kiểm tra bài cũ (3- 5’)
	Kể tên các đồ dùng thường có trong ngôi nhà ở.
	Nhà em ở đâu? Có địa chỉ như thế nào?
B. Dạy học bài mới1. 
1.Giới thiệu bài (1- 2’)
Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài HS đọc đầu bài.
2. Các hoạt động: (25'- 27')
* Hoạt động1: Quan sát tranh (5- 7’).
HS hoạt động t

File đính kèm:

  • docgiao_an_lop_1_tuan_13_nam_hoc_2015_2016.doc