Giáo án Lớp 1 - Tuần 3 - Năm học 2015-2016
I. MỤC TIÊU
- Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng.
- Viết được l, h, lê, hè ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1.
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: le le
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Giáo viên: sgk Tiếng Việt, Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1.
- Học sinh: sgk Tiếng Việt, Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, vở tập viết.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 3 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 1 - Tuần 3 - Năm học 2015-2016

- Nhận diện âm mới học. - Hướng dẫn cách phát âm. Phát âm mẫu. - HS phát âm cá nhân, tập thể. - Xác định âm? - Âm “l” là phụ âm. - Muốn có tiếng “lê” ta làm thế nào? - GV ghép tiếng “lê” trên bảng cài. -thêm âm ê sau âm l.Ghép tiếng “lê” đọc trơn. - HS đọc tiếng,phân tích tiếng, đánh vần tiếng. -Treo tranh minh hoạ, giới thiệu “ quả lê” -HS ghép từ có tiếng “lê”. - Đọc từ mới. - Cá nhân, tập thể. - Tổng hợp vần, tiếng, từ. - Cá nhân, tập thể. * Hoạt động 2: Dạy âm “h”: Dạy tương tự. - Hai âm mới là âm gì? - Âm l - h - So sánh âm l- h? Nghỉ giải lao . * Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng (8- 10’) - Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới. -HS đọc cá nhân, tập thể. - Giải thích từ: hẹ, lề. * Hoạt động 4: Viết bảng (8- 10’) - Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút. - HS quan sát để nhận xét về các nét, độ cao - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. - HS tập viết bảng. Tiết 2 * Hoạt đ... là bạn đó gọn gàng sạch sẽ? - Tự trả lời theo quan điểm của mỗi em. - GV khen em nhận xét tốt. - Theo dõi. * Hoạt động 2: Làm bài tập 1(8- 10’). - Hoạt động cá nhân. Mục tiêu: Biết nhận xét và sửa lại cách ăm mặccho gọn gàng sạch sẽ. Cách tiến hành: - Yêu cầu HS quan sát tranh và tìm xem bạn nào ăm mặc gọn gàng, sach sẽ? Vì sao em cho như thế là gọn gàng? - Nêu cách sửa để trở thành gọn gàng, sạch sẽ? - Bạn đầu tóc buộc gọn, quần áo sạch cài cúc đúng - chải tóc, cài cúc không lệch Chốt: Đi học cần ăn mặc sạch gọn, đầu tóc chải buộc gọn - theo dõi. * Hoạt động 3: Làm bài tập 2(5- 7’). - hoạt động cá nhân. Mục tiêu: Biết chọn quần áo đi học phù hợp. Cách tiến hành: - Yêu cầu HS chọn 1 bộ quần áo nam, 1 bộ quần áo nữ cho bạn mà em cho là phù hợp sau đó giải thích cách chon của mình. Chốt: Cần mặc quần áo phẳng phiu, lành lặn, không xộc xệch - lên thuyết trình trước lớp. C. Củng cố- dặn dò (1- 2’) - Nêu lại phần ghi nhớ. - Về nhà học lại bài, xem trước bài: Tiết 2. __________________________________________________________________ * Buổi chiều (GV chuyên dạy) __________________________________________________________________ Thứ ba ngày 08 tháng 9 năm 2015 Tự nhiên và xã hội NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH I. MỤC TIÊU - Hiểu được mắt, mũi, lưỡi, tai, tay là các bộ phận giúp ta nhận biết ra các vật xung quanh. - Nhận xét, mô tả được nét chính tả của các vật xung quanh. - Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: GV: Đồ vật, khăn, bông hoa, quả bóng, lọ nước hoa, gừng, muối. HS: SGK TN- XH III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: A.Kiểm tra : (3- 5') B.Bài mới: *Hoạt động 1: Quan sát vật thật Mục đích: Học sinh mô tả được một số vật xung quanh. Tiến hành: Giáo vên yêu cầu. - Quan sát và nói về màu sắc, hình dáng, kích cỡ... của một số vật xung quanh. VD: Bàn, ghế, cặp sách. - Giáo viên thu kết quả quan sát. * Hoạt động 2: Học sinh thảo luận nhóm. Mục đích: Học sinh biết các giác qu...S nắm yêu cầu. - Đếm số que diêm để điền số. Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu. - HS làm bài. Gọi HS chữa bài. - Theo dõi, nhận xét bài bạn. Chốt: Số lớn nhất, bé nhất? - Số 5 lớn nhất, số 1 bé nhất. Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - HS tự nêu yêu cầu của bài. Giúp HS nắm yêu cầu. - Điền số theo thứ tự. Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu. - HS làm bài. Gọi HS chữa bài. - Theo dõi, nhận xét bài bạn. Chốt: Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại. - Đọc các số. Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. HS tự nêu yêu cầu của bài. Giúp HS nắm yêu cầu. Viết các số từ 1 đén 5. Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu. HS làm bài. Gọi HS chữa bài. Theo dõi, nhận xét bài bạn. 3. Củng cố- dặn dò :(1- 2’) - Thi xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại. - Chơi trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số. Đưa 5 tấm bìa có ghi số:1, 2, 3, 4, 5.(Các tấm bìa đặt không thứ tự)5 HS lên bảng mỗi HS lấy một tấm bìa rồi đứng theo thứ tự từ _________________________________________ Tiếng Việt BÀI 9: O- C I. MỤC TIÊU - Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng. - Viết được o, c, bò, cỏ ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Vó bè. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - Giáo viên: sgk Tiếng Việt, Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1. - Học sinh: sgk Tiếng Việt, Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, vở tập viết. III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1. Kiểm tra bài cũ (3- 5’) - Đọc bài: l,h. - đọc SGK. - Viết: l,h, lê, hè. - viết bảng con. 2. Giới thiệu bài (1- 2’) - Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài. 3. Dạy âm mới ( 10- 15’) - Ghi âm: “o” và nêu tên âm. - theo dõi. - Nhận diện âm mới học. - cài bảng cài. - Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể. - Muốn có tiếng “bò” ta làm thế nào? - Ghép tiếng “bò” trong bảng cài. - thêm âm b đằng trước,thanh huyền trên đầu âm o. - ghép bảng cài. - Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng. - cá nhân
File đính kèm:
giao_an_lop_1_tuan_3_nam_hoc_2015_2016.doc