Giáo án Lớp 1 - Tuần 30 - Năm học 2015-2016

I. MỤC TIÊU:

 - Đọc trơn cả bài; phát âm đúng: ở lớp, đứng dậy, trêu con, sáng nay, bôi , bẩn, vuốt tóc ….Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ.

 - Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan thế nào? 

 - Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK     

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

             - GV: Tranh ( sgk)

   -  HS: SGK, bộ chữ.

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

doc 25 trang Bảo Đạt 26/12/2023 1660
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 30 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 1 - Tuần 30 - Năm học 2015-2016

Giáo án Lớp 1 - Tuần 30 - Năm học 2015-2016
n: uôt, uôc (7- 8’)
- Tìm tiếng trong bài có vần uôt?
-Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc?
 - Nói câu chứa tiếng có vần uôt, uôc?
 + Gọi học sinh đọc câu mẫu
 + Gọi học sinh nói theo mẫu
 - Nhận xét đánh giá
 - Củng cố tiết 1
* Tiết 2
d.Tìm hiểu bài, luyện nói ( 30-35)
* Tìm hiểu, luyện đọc:
 - GV đọc mẫu lần 2
 - Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những gì?
 - Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
 - Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện ngoan? ( Mẹ mong ai cũng ngoan)
- Luyện đọc: đoạn, bài
* Luyện nói:
 - Yêu cầu học sinh quan sát tranh trong sgk, nói xem bạn nhỏ trong tranh đã ngoan như thế nào?
 - Cho học sinh liên hệ chuyện ở lớp của mình.
- 2-3 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét
- Cả lớp nghe.
- 3-5 học sinh đọc; cả lớp đọc đồng thanh.
- Đọc thầm
- Đọc nối tiếp mỗi em một câu, mỗi em đọc nối tiếp 2 câu
- HS đọc nối tiếp mỗi em một khổ
- 3-4 học sinh đọc cả bài.
- Thi giữa các tổ, cá nhân
- HS tìm theo khả năng.
- 1-2 học sinh đọc- phân tích 
2 học sinh nói câu mẫu
Từ...______________________________________
*Buổi chiều 
( GV chuyên dạy)
__________________________________________________________________
Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2016
* Buổi sáng 
Toán
 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( Trừ không nhớ)
I. MỤC TIÊU:
	- Biết đặt tính và làm tính trừ số có 2 chữ số (không nhớ) dạng 65-30, 36- 4.
	- Rèn kỹ năng tính và giải toán
	- Có ý thức tự giác học bài, làm bài
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
 - GV: Bộ que tính biểu diễn
 - HS: sgk, que tính thực hành
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra (3- 5’)
 - Đặt tính rồi tính
 67- 22, 78- 43, 59- 12
 - Nhận xét đánh giá
2.Dạy học bài mới (25-30’)
a. Giới thiệu cách làm tính từ dạng 65- 30
 - yêu câu học sinh lấy 65 que tính( GV gắn lên bảng tương tự), rồi tách cất đi 30 que
 ? Còn bao nhiêu que tính?
 ? Nêu phép tính tương ứng? (60- 35= 25) 
 - Cho học sinh nêu cách đặt tính và cách tính
 - HD cách tính như trong sgk
 * HD phép trừ 36-4 ( tương tự như phép 65- 30)
 - Lưu ý 4 phải đặt thảng với 6 ở cột đơn vị
* Giải lao
b.Thực hành
Bài 1. Tính
 - Yêu cầu học sinh tự làm, vài học sinh nêu lại cách thực hiện phép tính
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S
 Yêu cầu học sinh tự làm, 2 học sinh lên bảng chữa, giải thích cách làm
Bài 3. Tính nhẩm
 - Tự nhẩm, viết kết quả, nêu cách nhẩm 
Làm bảng con
Thực hành trên que tính
Nêu miệng
Nêu miệng
Nêu miệng ( Thực hành trên bảng con)
Nhắc lại
Thực hành trên bảng con
Tự làm, vài học sinh nêu miệng cách thực hiện, lớp nhận xét
Tự làm, 2 học sinh lên bảng chữa
Tự làm, đọc kết quả và nêu cách nhẩm
3.Củng cố dặn dò (1-2’)
 - Cho học sinh nhác lại cách đặt tính
 - Nhận xét giờ học. Dặn học sinh xem lại các bài tập trang 159
 ________________________________________
Thể dục+:
( GV chuyên dạy)
________________________________________
Chính tả 
CHUYỆN Ở LỚP
I. MỤC TIÊU: 
 	 - Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài "chuyện ở lớp":20 chữ trong khoảng 10 phút.
	- Điền đúng vần uôt, uôc, ch..., ( Ô, Ơ , P) được viết bằng mấy nét? Chữ O, Ô, Ơ, có nét nào chung?
 - Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
 - Uốn nắn học sinh viết
c.Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng: uôt, uôc, ưu , ươu, các từ ứng dụng:chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu . 
 - Yêu cầu: Viết vần và viết từ ứng dụng trên vào bảng con
 - Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh.
d.Hướng dẫn tô, viết vở.
 - Uốn nắn học sinh cách ngồi, cách cầm bút, đặt vở, cách viết đúng khoảng cách.
 - Thu vở chấm một số bài.
- Cả lớp viết bảng con
- Quan sát
- Nêu miệng
- Quan sát, viết bảng con.
- Đọc, phân tích một số từ
- Tập viết vào bảng con
- Tập tô, viết vào vở
3.Củng cố, dặn dò (1-2')
 - Nhận xét giờ học, tuyên dương học sinh viết đẹp.
 - Dặn học sinh tập viết ở nhà .
__________________________________________________________________
*Buổi chiều
Toán+:
LUYỆN TẬP VỀ GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN.
I. MỤC TIÊU:
 	- Củng cố cách giải các bài toán có lời văn , tính cộng, trừ đã học.
 	- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn, kỹ năng tính toán.
 	- Có ý thức tự giác học bài, làm bài.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Bài tập mở rộng
	- HS: Bài tập toán, vở
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Giới thiệu nội dung giờ học ( 1- 2’)
2. Hướng dẫn luyện tập ( 30- 35’)
* Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
13 + 45 36 + 43 22 + 77 65 + 32
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi chữa bài
- Củng cố kỹ năng đặt tính và tính cột dọc
* Bài 2: Tính nhẩm :
12 + 45 = 69 + 20 = 55 + 43 =
25 + 52 = 77 + 12 = 91 + 7 =
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu cách nhẩm
- Củng cố kỹ năng tính nhẩm
* Bài 3: Mẹ đi chợ mua được 13 quả trứng, bà cho thêm 15 quả trứng nữa. Hỏi có mẹ có tất cả bao nhiêu quả trứng?
- Cho HS đọc và tự tóm tắt bài vào vở sau đó tự giải
- Gọi lên bảng chữa bài
- Củng cố giải toán
* Bài 4
- Củng cố vẽ đoạn thẳng có đơn vị đo 
3. Bài mở rộng 
Cửa hàng có 35 xe đạp, đã bán 2 chục xe đạp và 3 xe đạp. Hỏi cửa hàng còn lại mấy xe đạp ?
- Tự làm, HS lên bảng chữa 
- Đứng tại chỗ nêu K/ quả và cách tính.

File đính kèm:

  • docgiao_an_lop_1_tuan_30_nam_hoc_2015_2016.doc