Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2015-2016
I. MỤC TIÊU
- Đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng .
- Viết được : ua, ưa ,cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Giáo viên: sgk Tiếng Việt, Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1.
- Học sinh: sgk Tiếng Việt, Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, vở tập viết.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2015-2016

tập thể. Xác định vần? Âm chính là nguyên âm đôi ua. - Vần ua thuộc kiểu vần chỉ có âm chính. Muốn có tiếng “cua” ta làm thế nào? GV ghép tiếng “cua” trên bảng cài. - Ghép thêm phụ âm c đứng trước. - HS ghép tiếng cua, đọc. - HS đọc tiếng đánh vần, đọc trơn. - Cá nhân, tập thể. Tiếng cua có âm và thanh nào đã học? Vần mới là vần nào? - HS ghép tiếng có vần ua. HS đọc tiếng. Cá nhân, tập thể. Treo tranh minh hoạ, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới: cua bể. - HS ghép từ có tiếng có vần ua. - HS nêu miệng. Đọc từ mới. - HS đọc cá nhân, tập thể. Tổng hợp vần, tiếng, từ. - Cá nhân, tập thể. b. Dạy vần ưa: (5- 7’) ( Quy trình dạy tương tự dạy vần ua) Vần mới là vần gì? - Vần ua , ưa. Vần ua, ưa thuộc kiểu vần gì? - Vần ua, ưa thuộc kiểu vần chỉ có âm chính. So sánh vần ua - ưa? * Nghỉ giải lao 3.Đọc từ ứng dụng (6- 8’) Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định tiếng có vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới. - HS đọc cá nhân, tập thể. Giải thích t...àm để thực hiện sự kính trọng, lễ phép , vâng lời ông bà, cha mẹ. - GD cho HS biết lễ phép ,vâng lời ông ,bà,cha mẹ. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - Giáo viên: Một số đạo cụ để tổ chức tiểu phẩm “ Chuyện của bạn Long”. - Học sinh: Bài tập đạo đức. III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: *Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3- 5’) - Gia đình em có những ai? - Đỗi với những người trong gia đình mình em cần có tình cảm như thế nào? - Gv khen những gia đình đã thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình góp phần lớn trong việc giữ vệ sinh môi trường *Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1- 2’) - Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài. * Hoạt động 3: Khởi động (7- 8’). - hoạt động . Mục tiêu: Chuẩn bị tư thế cho HS bước vào học tập được tốt. Cách tiến hành: - Chơi trò “ Đổi nhà”. - chơi theo nhóm. - Em thấy thế nào khi luôn có một mái nhà? - Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà? - rất an tâm - không có chỗ ở khi mưa gió Chốt: Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người thân yêu thương che chở. - theo dõi. * Hoạt động 4: Đóng vai (6- 8’). - hoạt động nhóm. Mục tiêu: Thấy được tác hại của việc không nghe lời cha mẹ. Cách tiến hành: - Gọi một số học sinh tham gia đóng vai trong tiểu phẩm “Chuyện của Long”. - Em có nhận xét gì về việc làm của Long? - Điều gì sẽ xảy ra khi Long không vâng lời cha mẹ? - theo dõi cổ vũ các bạn. - bạn chưa biết vâng lời cha mẹ. - không dàng thời gian học tập, cô giáo mắng * Hoạt động 5: Liên hệ bản thân (4- 5’). - hoạt động cá nhân. Mục tiêu: Tự điều chỉnh hành vi của bản thân. Cách tiến hành: - Sống trong gia đình, em được cha mẹ quan tâm như thế nào? - Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng? Chốt: Trẻ em có quyền và bổn phận phải yêu quý gia đình, kính trọng lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ. - luôn tắm gội, cho ăn ngủ - nghe lời cha mẹ.... IV- Củng cố- dặn dò (1- 2’) - Nêu lại phần ghi nhớ. - Về nhà học lại bài, xem trước bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ. ______________________________________... biết các hình nhanh. - Có ý thức học tốt. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: GV: SGK toán, phiếu bài tập HS: SGK toán, bảng con, III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY(30- 35’) Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống 1 + = 3 2 + = 2 - Học sinh làm bảng con. 0 + = 4 3 + = 4 2 học sinh lên bảng làm 2 + = 4 1 + = 3 * Học sinh làm 1 cột Bài 2: Điền , = ? 2 + 1 ..... 4 3 + 2.....3 1 + 3......5 4 +0.......2 4 +0 .....1 + 4 1 + 3.......2 + 2 Bài 3: Tính 1 + 2 + 1 = .... 2 + 0 + 2 =..... 3 + 1 + 1 =.... 4 + 0 + 1 =..... 3 +1 + 0 =..... 2 + 2 + 1 =.... Bài 4: Số? 5 = 1 + ....... 4 = 2 +....+ 0 2 = 1 + ....... 3 = 1 .....+.... 5 = 3 + .... 4 = 3 + ....+.... Bài 5: Cho các số 0, 1 , 2, 3, 4,5. a/ Tìm những cặp số mà khi cộng lại bằng 4. b/ Tìm những cặp số mà khi cộng lại bé hơn 4 * Chấm bài và nhận xét. - Học sinh làm vào vở - 3 học sinh làm bài và chữa bài - Nhận xét bài làm của bạn Học sinh làm bảng con. Học sinh lên bảng làm bảng phụ * Giáo viên chú ý học sinh chậm * Học sinh làm vào vở cột 2 2 em lên bảng làm Giáo viên chữa bài. Học sinh làm bảng con Chữa bài và nhận xét bài làm của HS C. Củng cố dặn dò:(2- 3') - Nhận xét tiết học. - Dặn dò về nhà... ___________________________________ Tiếng Việt BÀI 31: ÔN TẬP I. MỤC TIÊU - Đọc được ia, ưa, ua, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31 - Viết được : ia, ưa, ua, các từ ngữ và câu ứng dụng - Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể:Khỉ và Rùa. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: GV: Bảng ôn, tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng + truyện kể (Tranh SGK) HS: SGK, bảng con, vở tập viết. III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: A. Bài cũ : (5- 8'). - Đọc bảng con : ua, ưa, cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia. - Viết bảng con : Mưa to, thia lia, tua tủa. - Giáo viên nhận xét. B. Dạy - học bài mới (20 -25') 1- Giới thiệu bài:(3- 5') - Tuần qua chúng ta đã học những vần gì? - Giáo viên treo bảng ôn trang 64. 2-HD bài ôn tập ( 20- 25') a) Giáo viên chỉ vào bản
File đính kèm:
giao_an_lop_1_tuan_8_nam_hoc_2015_2016.doc