Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2020-2021
I. Mục tiêu
1. Năng lực:
- Đọc đúng vần ao, eo; tiếng, từ ngữ chứa vần ao, eo.
- Đọc hiểu từ ngữ trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài Chú mèo nhà Mai.
- Viết đúng: ao, eo, phao, chèo.
- Nói về hoạt động trong tranh.
2. Phẩm chất: Biết yêu quý và chăm sóc, bảo vệ các con vật.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi học HĐ1.
- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b.
- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c.
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
- Bảng phụ viết sẵn: ao, eo, phao, chèo.
- Video minh họa bài hát: Rửa mặt như mèo, Chim chích bông.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2020-2021

o, Chim chích bông. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1 Hoạt động khởi động * HĐ1: Nghe- nói - Chiếu tranh và yêu cầu học sinh quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì? - Nhận xét - YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp về đồ vật và hoạt động trong tranh. - Gọi học sinh trả lời. - GV khen ngợi, tuyên dương HS. - Tranh vẽ có tiếng phao và tiếng chèo có chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được học : ao, eo. - Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài Hoạt động khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa: phao - Y/c nêu cấu tạo tiếng phao. - Vần ao có những âm nào? - Đánh vần a – o- ao - Đọc trơn ao - Đánh vần tiếp: ph- ao- phao- phao - Đọc trơn phao - Chiếu hình ảnh chiếc áo phao. + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? + Chiếc áo phao là áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước, - GV đưa từ khóa : áo phao. - Yêu cầu HS đọc trơn áo phao ph ao phao * GV giới thiệu tiếng khóa chèo - Cho HS đọc trơn chèo. - Y/c nêu cấu tạo tiếng chèo. - Vần eo có ...oảng cách nối liền chữ a và o, e và o. - Nhận xét 2 bảng của HS. - GV gắn mẫu chữ phao, chèo. + Cho học sinh quan sát mẫu + Cho học sinh nhận xét về độ cao. - GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn. - Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh về khoảng cách nối liền giữa các con chữ. - Nhận xét bảng của HS. - GV bỏ mẫu chữ trên bảng xuống. - YCHS lật sách lên. * Giải lao: GV mở Video minh họa bài hát: Chim chích bông. - Tìm trong bài hát tiếng có vần eo? Hoạt động vận dụng * HĐ4. Đọc a. Đọc hiểu đoạn Chú mèo nhà Mai - GV chiếu tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - Cho HS thảo luận cặp đôi: + Nói tên các sự vật trong tranh. + Tả hoạt động của mỗi sự vật. + Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn đọc. b. Luyện đọc trơn - Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - GV đọc mẫu bài. - Cho HS luyện đọc: - Cho HS thi đọc giữa các tổ. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi + Có chú mèo Mai thấy thế nào? - Y/c HS đọc cả bài trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? - Hs quan sát tranh; 2, 3 học sinh trả lời. - HS thảo luận. + Người ngồi trên thuyền mặc gì? - Mặc áo phao. + Áo phao có màu gì?- Áo phao có màu cam. + Họ đang làm gì? - Họ đang chèo thuyền.... - Lớp nhận xét - Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài: Bài 7A ao, eo - Tiếng phao có âm ph, vần ao, thanh ngang. - Có âm a và âm o: âm a đứng trước, âm o đứng sau. - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc nối tiếp cá nhân. - Tranh vẽ chiếc áo phao. - HS đọc trơn áo phao - HS đọc trơn: ao – phao – áo phao - HS đọc trơn cá nhân chèo. - Tiếng chèo có âm ch, vần eo, thanh huyền. - Có âm e và âm o - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc nối tiếp cá nhân. - HS quan sát, trả lời - HS đọc trơn mái chèo - HS đọc trơn: eo– chèo– mái chèo - Đọc vần ao, eo. - Vần ao, eo. - So sánh: Đều có âm o...hẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất nhân ái ( Sẵn sàng giúp đỡ mọi người ). II. Đồ dùng dạy họC - Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi học HĐ1. - Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b. - Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c. - Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một. - Bảng phụ viết: au, âu, rau, cầu. - Video minh họa bài hát: Học sinh lớp Một vui ca, Nắng sớm. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1 Hoạt động khởi động * HĐ1: Nghe- nói - Chiếu tranh lên bảng và yêu cầu học sinh quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì? - Nhận xét. - YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp về vật, con vật và hoạt động trong tranh. - Gọi học sinh trả lời. - GV khen ngợi, tuyên dương HS. - Tranh vẽ có tiếng rau và tiếng cầu có chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được học : au, âu. - Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài. Hoạt động khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ. * Giới thiệu tiếng khóa : rau - Y/c nêu cấu tạo tiếng rau - Vần au có những âm nào? - Đánh vần a – u- au. - Đọc trơn au. - Đánh vần tiếp: r- au- rau- rau. - Đọc trơn rau. - Chiếu tranh hình ảnh chiếc bè rau. + Quan sát trên màn hình tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ bè rau - GV đưa từ khóa bè rau - Yêu cầu HS đọc trơn. bè rau r au rau * GV giới thiệu tiếng khóa : cầu - Cho HS đọc trơn cầu. - Y/c nêu cấu tạo tiếng cầu. - Vần âu có âm nào? - GV đánh vần mẫu â – u- âu - Đọc trơn âu - GV đánh vần mẫu: c- âu- câu- huyền- cầu - Đọc trơn cầu. - Chiếu hình ảnh cái cầu ao trên màn hình: Tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ cầu ao và cho học sinh xem một số hình ảnh chiếc cầu bắc qua sông. - GV đưa từ khóa cầu ao. - Yêu cầu HS đọc trơn cầu ao c âu cầu - Gọi HS đọc bài trên bảng. - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần au, âu. - Gọi HS đọc lại mục a. * Giải lao: GV mở Video minh họa bài hát: Nắng sớm. b. Tạo tiếng mới - Hướng dẫn HS ghép tiếng lau - Y/
File đính kèm:
giao_an_lop_1_tuan_8_nam_hoc_2020_2021.docx