Giáo án Lớp 2 - Tuần 10 - Năm học 2015-2016
I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố về kĩ năng tính cộng ( nhẩm và viết), kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc lít. Làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn; Nối hình tứ giác, chữ nhật.
- Giải bài toán nhiều hơn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 2 - Tuần 10 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 2 - Tuần 10 - Năm học 2015-2016

phép trừ bằng cách lấy tổng trừ đi số hạng này thì bằng số hạng kia +Tự tóm tắt nháp , giải bài toán. - Chữa bài trên bảng- Nhận xét cách trình bày bài giải. *HS : Nêu đề toán tương tự. + Đọc yêu cầu - Làm miệng, chữa bài * giải thích vì sao chọn đáp án đó. __________________________________________ TẬP ĐỌC SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ ( 2 TIẾT) I – MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ. Biết đọc phân biết lời người kể với lời nhân vật. Hiểu nghĩa các từ mới: cây sáng kiến, lập đông, chúc thọ. Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ cho ông, bà. - Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trơn toàn bài. - HS kính yêu, quan tâm tới ông, bà. II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Tranh minh học bài đọc; Bảng phụ. III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Tiết 1 A- Bài cũ: 3-5’ - Gọi HS đọc một bài tập đọc em đó học - Nhận xét B- Bài mới: 1, Giới thiệu bài: 1-2’ 2, HD luyện đọc: 25-30’ a, Đọc mẫu:- GV đọc mẫu: b, Hướng dẫn đọc và giải nghĩa ... + 6 + Nêu cách đặt tính, cách thực hiện - 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm nháp. - Nhận xét, kiểm tra chéo. Bài 2: Một cửa hàng lần đầu bán được 28 kg đường, lần sau bán được nhiều hơn lần đầu 13 kg đường. Hỏi lần sau cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg đường? + GV chấm một số bài, nhận xét. - HS nêu yêu cầu, tự tóm tắt, xác định dạng toán và giải vở. Một số - HS đọc bài giải, chữa bài. Bài 3: Tìm x X + 15 = 48 20 + x = 37 + 63 + GV chấm một số bài nhận xét. + Nêu qui tắc tìm một số hạng Bài 4: Lan có 10 bông hoa. Lan có nhiều hơn Điệp 3 bông hoa. Hỏi Điệp có mấy bông hoa? Đáp số là: A: 7 bông hoa B: 13 bông hoa C: 30 bông hoa D: 31 bông hoa 3. Củng cố, dặn dò. 1-2' - Hệ thống bài nhận xét. - HS tự làm - Chữa, nhận xét - Một vài HS nêu - HS đọc bài, tìm cách giải. Khoanh vào đáp án đúng. + Đáp án A: 7 bông hoa. + Dưới lớp kiểm tra chéo kết quả. __________________________________________ TẬP VIẾT CHỮ HOA H I- MỤC TIÊU: - HS nắm được cấu tạo, quy trình viết chữ hoa H . - Viết đúng mẫu, đều khoảng cách các từ và dòng ứng dụng: Hai sương một nắng - Có ý thức rèn chữ và biết ơn người nông dân II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Chữ mẫu III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: A -KTBC: 3- 5’ - Học sinh viết bảng con chữ E , Em - Nhận xét B - Bài mới: 1,Giới thiệu bài: 1-2’ 2, HD viết chữ hoa: 7- 8’ a- Quan sát, nhận xét: Treo chữ mẫu + GV giới thiệu chữ mẫu, mô tả cách viết trên chữ mẫu - Viết mẫu đồng thời phân tích lại cách viết chữ H cỡ vừa . - HD viết chữ H cỡ nhỏ b -Viết bảng con - GV sửa cho HS 3, HD viết từ, câu ứng dụng: 7- 8’. a , GT: Hai sương một nắng - Em hiểu Hai sương một nắng là như thế nào ? + Liên hệ: đối với những người nông dân em cần có thái độ như thế nào? b , Quan sát, nhận xét: c , Viết bảng: + GV viết và hướng dẫn chữ Hai 4, Hướng dẫn viết vở tập viết: 15-17’ Nêu yêu cầu viết vở. 5, Chấm, chữa bài: 3’. + GV chấm, NX rút kinh nghiệm - HS viết bảng con + Quan sát, nhận xét, nêu cấu tạo chữ.. - Quan ...phụ. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. Bài 3 ( chọn 3a) - GV nêu yêu cầu. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. 4- Củng cố dặn dò: 2-3’ - Nhận xét giờ học - 2, 3 HS đọc lại. - Chữ đầu của mỗi bộ phận tên. - HS viết bảng con những chữ dễ lẫn: Hằng năm, Quốc tế Thiếu nhi, Ngày Quốc tế, Người cao tuổi. - HS chép bài vào vở. - 1 HS đọc yêu cầu. - 2 HS lên bảng, cả lớp làm VBT. - 2, 3 HS đọc lại lời giải đúng. - 2 HS làm bài trên bảng. - Cả lớp làm bài vào vở bài tập. - Ghi nhớ những ngày lễ vừa học. ________________________________________ TOÁN SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ I – MỤC TIÊU: - Học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số có nhớ. - Biết giải bài toán có một phép trừ( số tròn chục trừ đi một số). II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Que tính. III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: A- Kiểm tra bài cũ: 3-5’ x +20 = 35 13 + x = 27 - Nhận xét B- Bài mới: 1- Giới thiệu bài:1-2’ 2- GT phép trừ: 40 – 8:10-12’ - Nêu bài toán - H/dẫn phân tích bài toán. - H/dẫn tìm kết quả - H/dẫn đặt tính và tính * HD HSKT + Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và tính. - Yêu cầu HS lấy VD khác. - Nhận xét và yêu cầu HS nêu cách tính. 3- Giới thiệu phép trừ: 40-18: 7- 8’ H/dẫn tương tự phép trừ trên. - Yêu cầu HS lấy VD khác. - Nhận xét 4- Thực hành: 8- 10’ Bài 1: - Nhận xét Bài 3: - Y/cầu HS đọc đề toán + Bài toán cho biết gì? + Bài toán hỏi gì? - Chấm 1số bài- nhận xét - Kiểm tra kết quả bài tập 2. - HS làm vào bảng con - HS nghe – nhắc lại - Nêu được phép tính 40 - 8 - Thao tác trên que tính HS làm bằng nhiều cách để tìm kết quả. - HSKT đặt tính và tính 1 HS lên bảng , lớp làm bảng con và nêu cách tính 40 - 8 32 - 1 em lên bảng làm bảng lớp, cả lớp viết bảng con. - HS thực hiện được phép trừ 40 - 18 và lấy được VD dạng 40 – 18. - Cả lớp làm bài vào vở. - Chữa bài- nhận xét và nêu cách tính. - 2 HS đọc - HS trả lời miệng – HS khác nhận
File đính kèm:
giao_an_lop_2_tuan_10_nam_hoc_2015_2016.doc