Giáo án Lớp 2 - Tuần 15 - Năm học 2015-2016
I – MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩa của nhân vật trong bài; đọc khoảng 40 tiếng/ phút. Nắm được nghĩa các từ mới: công bằng, kì lạ và hiểu nội dung bài: Ca ngợi tình anh em.
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, rõ ràng, rành mạch.
- Có ý thức yêu thương và giúp đỡ anh chị em trong gia đình.
II – ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa bài đọc; Bảng phụ.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 2 - Tuần 15 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 2 - Tuần 15 - Năm học 2015-2016

và nêu cách nhẩm Bài 3: Giải toán 4- Củng cố- dặn dò: 2-3’ - Khi đặt tính theo cột dọc ta cần phải chú ý điều gì? Tổng kết giờ học. + HS đọc lại - Cả lớp đặt tính và tính vào bảng con - HS nêu cách đặt tính. - Nhiều HS nêu * HS nêu VD - Cả lớp làm bài vào bảng con - HS nêu. * HS nêu + Đọc yêu cầu - Làm nháp, chữa bài, nx - Nêu cách đặt tính, tính. + Học sinh đọc yêu cầu, mẫu - Cả lớp nhẩm . - Yêu cầu phân tích đề toán và giải bài toán vào nháp ( nếu làm xong các bài trên). * HS: Đặt đề toán có lời giải tương tự. _____________________________________ TẬP ĐỌC HAI ANH EM ( 2 TIẾT) I – MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩa của nhân vật trong bài; đọc khoảng 40 tiếng/ phút. Nắm được nghĩa các từ mới: công bằng, kì lạ và hiểu nội dung bài: Ca ngợi tình anh em. - Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, rõ ràng, rành mạch. - Có ý thức yêu thương và giúp đỡ anh chị em trong gia đình. II – ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa bài đọc; Bảng phụ. III – C...’ Bài 1: Đặt tính rồi tính: a. 100- 9 100 –3 100 – 8 b. 100- 21 100 – 47 100 - 99 + Củng cố cách đặt tính cách tính Bài 2: Điền chữ số: 00 – 91 =9 1 - 7= 93 100 - = 75 100 - 6 = 54 100 - 3 = 62 *100 - = 4 * GVHD làm phần * + KL: Củng cố điền chữ số Bài 3: Bao gạo cân nặng 100 kg. Bao ngô nhẹ hơn bao gạo 8 kg. Hỏi bao ngô nặng bao nhiêu ki lô gam? +GV chấm , NX Bài 4 :Tìm hiệu của: a. Số bé nhất có 3 chữ số và 48 b*.Số bé nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số. Số bé nhất có 3 chữ số là số nào? số lớn nhất có 2 chữ số là số nào? Chữa bài. Bài 5*:Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 6 thì bằng 75 3- Củng cố: 3-5’ - Chốt KT cơ bản - NX giờ học + Đọc xác định 2 yêu cầu - Làm vở phần - 2 HS chữa bảng, nhận xét + Đọc yêu cầu - Làm phiếu bài tập + 2 HS làm bảng. - Chữa , nx +Đọc yêu cầu, tóm tắt, làm vở, chữa, nx + Đọc yêu cầu, - HS trả lời. - HS làm nháp + Đọc yêu cầu. HS làm . chữa, nx. _______________________________________ TẬP VIẾT CHỮ HOA N I – MỤC TIÊU: - HS nắm được cấu tạo, quy trình viết chữ hoa N . Viết đúng mẫu, rõ ràng, liền mạch và tương đối đều đều nét. - Rèn cho HS viết được chữ hoa N đúng mẫu. - Có ý thức rèn chữ và làm những việc có ích. II – ĐỒ DÙNG: Chữ mẫu III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: A -KTBC: 3- 5’- Học sinh viết bảng con chữ M , Miệng B - Bài mới: 1,Giới thiệu bài: 1’-2’ 2, HD viết chữ hoa: 7- 8’ a- Quan sát, nhận xét: Treo chữ mẫu + GV giới thiệu chữ mẫu, mô tả cách viết trên chữ mẫu - Viết mẫu đồng thời phân tích lại cách viết chữ N cỡ vừa . - HD viết chữ N cỡ nhỏ b -Viết bảng con - GV sửa cho HS 3, Hướng dẫn viết từ, câu ứng dụng: 6-8’. a , GT: Nghĩ trước nghĩ sau. - Em hiểu Nghĩ trước nghĩ sau có nghĩa như thế nào ? + Liên hệ : b , Quan sát, nhận xét: c , Viết bảng: + GV viết và hướng dẫn chữ Nghĩ 4, Hướng dẫn viết vở tập viết: 15-17’ Nêu yêu cầu viết vở. 5, Chấm, chữa bài: 3-4’ + GV chấm, NX rút kinh nghiệm + Quan sát, nhận xét, nêu cấu tạo chữ.. ... - Giáo viên đọc đoạn chính tả. - Người em nghĩ gì? Nêu những câu nói lên suy nghĩ của người em. - Luyện viết từ khó: nghĩ, nuôi vợ con, lấy lúa. b- Viết bài: GV nêu yêu cầu c- chữa bài. + GV Nhận xét. 3- Bài tập: 8-10’ Bài 2: Tìm từ có tiếng chứa vần ai/ay - Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi “Xì điện” - Giáo viên ghi những từ đúng lên bảng Bài 3: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s hay x - Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm đôi - Gọi vài học sinh nêu kết quả. 4- Củng cố- dặn dò: 2-3’ - Thu các vở còn lại về chấm. - Nhận xét+ Chuẩn bị bài sau. + Học sinh viết vào bảng con - 2 học sinh lên bảng viết. + Học sinh lắng nghe - Vài HS trả lời - Cả lớp viết các từ khó vào bảng con + Cả lớp nghe giáo viên hướng dẫn và chép bài vào vở + HS chữa lỗi + Học sinh nêu yêu cầu - Học sinh chơi trò chơi - Vài HS đọc các từ trên bảng + Học sinh nêu yêu cầu - Các nhóm đôi hoạt động - Vài học sinh nêu kết quả. _________________________________________ TOÁN TÌM SỐ TRỪ I – MỤC TIÊU: - Biết tìm x trong các bài tập dạng: a- x=b bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính. Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu. Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết. - Rèn cho HS biết tìm số trừ và biết vận dụng vào giải toán. II – ĐỒ DÙNG: Băng giấy kẻ các ô vuông, Phiếu bài tập. III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: A. Kiểm tra bài cũ: 3-5’ + HS1: Thực hiện 2 PT: 100- 7; 100- 24 + HS2 : Nhẩm: 100-30 100- 20 B. Bài mới : Giới thiệu bài: 1’-2’ Hướng dẫn cách tìm số trừ: 10-13’ + Giáo viên gắn băng giấy vẽ 10 ô vuông lên bảng gồm 6 ôv số và 4 ô vuông trống. - Thao tác trên các bìa ô vuông để tìm số ô vuông đã lấy đi. - Thay x vào số trừ : 10 – x = 6 - Giáo viên trình bày và hướng dẫn cách trình bày. +Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào? * KLC: 3- Luyện tập: 15-17’ Bài 1: Tìm x( cột 1,3) + Nêu cách tìm số trừ chưa biết. * Củng cố cách tìm SBT, ST Bài 2: Số? - Yêu cầu học sinh làm bài vào phiếu - 2 học sinh lên bảng điền kết
File đính kèm:
giao_an_lop_2_tuan_15_nam_hoc_2015_2016.doc