Giáo án Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2015-2016

I- MỤC TIÊU:

-  Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ. Hiểu nghĩa các từ: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm lòng. Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt khuyến khích học HS làm việc tốt.

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:  Đọc trơn cả bài; đọc đúng các từ khó: trực nhật, lặng yên, năm học, sáng kiến, lặng lẽ, tấm lòng. Có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác. Thể hiện sự thông cảm.

- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn trong lớp.

II-  ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa bài đọc;   - Bảng phụ.    

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DAY- HỌC:

doc 29 trang Bảo Đạt 26/12/2023 1620
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2015-2016

Giáo án Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2015-2016
bài 1
- Tự làm phần a vào vở.
- Xác định dm trên thước.
Vẽ AB = 1 dm trên bảng con.
- Nêu cách vẽ.
- HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi nhóm để tìm vạch 2 dm.
- Phần b- HS nháp rồi nêu miệng.
- HS đọc yêu cầu
- Thao tác, kiểm tra theo cặp đôi.
*HS: Nêu: 2 dm = cm
+ HS đọc yêu cầu
+ HS làm vở, chữa bài, nx
* HS: - Độ dài dọc quyển vở của em là 3 ; Độ dài cạnh bàn của em là 10.
_____________________________________
TẬP ĐỌC
PHẦN THƯỞNG ( 2 TIẾT)
I- MỤC TIÊU: 
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ. Hiểu nghĩa các từ: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm lòng. Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt khuyến khích học HS làm việc tốt.
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn cả bài; đọc đúng các từ khó: trực nhật, lặng yên, năm học, sáng kiến, lặng lẽ, tấm lòng. Có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác. Thể hiện sự thông cảm.
- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn trong lớp.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC... DẠY HỌC: Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A- Kiểm tra bài cũ; 3-5’
- GV đọc: 27 + 11 = ?
- Yêu cầu HS nêu tên gọi thành phần
- Yêu câu HS nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học?
B- Bài mới; 
1-Giới thiệu bài:1-2’ 	
2- Bài tập 28-30’
Bài 1: Điền số:
SH
61
35
 5
54
86
SH
 5
13
32
43 
 0
Tổng
 *KL:Cách tìm tổng
Bài 2: Tính:
20 dm + 12 dm= 76 dm – 34dm=
58dm + 11dm = 90dm – 70 dm=
* Củng cố phép tính có kèm theo đơn vị. 
Bài 3: Trên bãi cỏ có 12 con trâu đen và 21 con trâu đỏ. Hỏi có tất cả bao nhiêu con trâu?
Bài 4 : Tính tổng biết :
a. Các số hạng là 32 và 45
*b. Số hạng thứ nhất là số lớn nhất có một chữ số, Số hạng thứ hai là số nhỏ nhất có hai chữ số.
+ GV chấm, chữa bài –NX
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 1dm
- GV hướng dẫn HS vẽ.
3-Củng cố –Dặn dò:3-5’
- Củng cố kiến thức cơ bản
- NX giờ học 
+ HS đọc yêu cầu 
- Làm vở nháp , 2HS lên chữa bài , NX.
*HS: Nêu cách tìm tổng
- Đọc yêu cầu, làm vở, chữa bài, nx.
+Đọc yêu cầu
- Tóm tắt , làm vở
- NX, bổ sung
+HS đọc yêu cầu
- HS làm bài. HS làm phần*
- Chữa bài, NX.
- HS vẽ
- Nêu cách vẽ
__________________________________________
 TẬP VIẾT
CHỮ HOA Ă, Â
I- MỤC TIÊU:
- HS nắm được cấu tạo, quy trình viết chữ Ă, Â. . 
- Viết đúng mẫu, đều khoảng cách các từ và dòng ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ
- Có ý thức rèn chữ.
II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Chữ mẫu
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A -KTBC: 3- 5’ KT đồ dùng của HS
B - Bài mới: 
1,Giới thiệu bài: 1-2’.
2, HD viết chữ hoa: 7- 8’
a- Quan sát, nhận xét: 
+GV giới thiêụ chữ mẫu, mô tả cách viết trên chữ mẫu
- Viết mẫu đồng thời phân tích lại cách viết chữ Ă, Â.
 b -Viết bảng con
- GV sửa cho HS, HD HSKT
3, Hướng dẫn viết từ, câu ứng dụng: 7-8’.
a , GT: Ăn chậm nhai kĩ
- Ăn chậm nhai kĩ có tác dụng gì?
+ GV liên hệ:
b , Quan sát, nhận xét:
c , Viết bảng:
- GV viết và hướng dẫn chữ Ăn
 4, Hướng dẫn viết vở tập viết: 15-17’
Nêu yêu cầu .
* Giúp HSKT viết
5, Chấm, chữa bài: 3-4’.
+ GV chấm, NX rút kinh nghiệm
...câu có dấu gì?
Những chữ nào trong bài được viết hoa?
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
* Hướng dẫn viết vở
- HS ngồi ngay ngắn
-Yêu cầu HS nhìn bảng phụ chép vào vở.
* Giúp HSKT viết bài
* GV chấm bài
2- Luyện tập: 6- 8’
Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài
Bài 3:
- Nhận xét
+ Củng cố bảng chữ cái
3- Củng cố dặn dò: 2-3’
- Nhận xét tiết học
- Về luyện viết lại bài
- HS viết bảng
-2,3 HS đọc đoạn chép
- Dấu chấm
- Cuối, Đây, Na
- HS viết bảng con: nghị, nắm, luôn,người, lớp
- HS chép vào vở
- HS chữa lỗi
- 2,3 HS làm bảng lớp, các HS
 khác làm vở bài tập
- HS viết vào vở bài tập 10 chữ cái
- HS học thuộc lòng bảng chữ cái
_________________________________________
TOÁN
SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ.
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100. Biết giải bài toán bằng một phép tính trừ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC: 
A. Kiểm tra bài cũ: 3 - 5 ’
- GV hỏi: 1dm = cm
- GV y/c
B. Bài mới:
1. Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu: 10-12’
- GV viết bảng: 59 – 35 = 24
- GV chỉ vào phép trừ và nêu: 
 59 gọi là số bị trừ
 35 gọi là số trừ
 24 gọi là hiệu
GV viết bảng như SGK
- 59 – 35 cũng gọi là hiệu
2. Thực hành: 15- 20’
Bài 1: GV gọi h/s đọc yêu cầu.
- GV đưa bảng phụ
Bài 2: GV cho h/s đặt tính và tính vào bảng con( phần a,b,c)
- GV hỏi thành phần và k/quả của phép trừ trong phép tính.
Bài 3: Gọi h/s đọc đề, xác định đề toán.
- Gv chấm. 
+ Củng cố giải toán.
3. Củng cố, dặn dò: 2-3’ 
- GV nhận xét tiết học
- Củng cố thành phần và k/quả của phép trừ. 
1-2 HS trả lời.
HS lên bảng viết: 1dm, 2dm, 3dm, 4dm
HS đọc
- HS nêu tên theo tay chỉ của GV vào các số trên bảng
- HS luyện nhẩm lại tên gọi thành phần
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu cách làm rồi làm bài vào nháp, 2 HS làm bảng phụ và chữa bài
- Lớp làm vào bảng con, 2h/s lên bảng
- Chữa bài- Nêu lại các thành phần của phép trừ.
- Phần d, HS 

File đính kèm:

  • docgiao_an_lop_2_tuan_2_nam_hoc_2015_2016.doc