Giáo án Lớp 2 - Tuần 3+4 - Năm học 2014-2015
I – Mục tiêu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc.
- Thấy được các đức tính ở bạn của Nai Nhỏ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người
- Rèn kĩ năng đọc trơn, đọc đúng các từ ngữ: ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng.
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
- Rút ra nhận xét từ câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người.
II - Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn câu cần hướng dẫn
III – Hoạt động dạy – học
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc.
- Thấy được các đức tính ở bạn của Nai Nhỏ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người
- Rèn kĩ năng đọc trơn, đọc đúng các từ ngữ: ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng.
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
- Rút ra nhận xét từ câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người.
II - Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn câu cần hướng dẫn
III – Hoạt động dạy – học
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 2 - Tuần 3+4 - Năm học 2014-2015", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 2 - Tuần 3+4 - Năm học 2014-2015

lời Các HS khác nhận xét HS lắng nghe HS nối tiếp nhau đọc từng câu HS đọc: chơi xa, chặn lối, lo lắng, lao tới, chút nào nữa. -H/s luyện đọc câu khó. HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Cả lớp đọc đồng thanh Tiết 2 3-Hướng dẫn tìm hiểu bài -Câu 1: Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu? Cha Nai Nhỏ nói gì? -Câu 2: Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình? -GV khuyến khích HS trả lời câu hỏi bằng kời của mình -Câu 3: Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên một điểm tốt của bạn ấy, em thích nhất điểm nào? Câu 4: Theo em người bạn tốt là người như thế nào? GVtổng hợp ý kiến,phân tích 4-Luyện đọc lại Gv nhận xét 5- Củng cố dăn dò: Đọc xong câu chuyện em biết vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng của mình đi chơi xa? Phương án trả lời đúng HS đọc đoạn 1 để trả lời HS đọc thầm các đoạn 2, 3, 4 trả lời HS khá, giỏi thuật lại cả 3 hành động HS yếu có thể thuật lại từng hành động riêng HS nêu ý kiến cá nhân và giải thích HS cả lớp thảo luận – trả ...ười yêu quý. 1 HS nêu các tình huống HS bày tỏ ý kiến Cả lớp nhận xét Chuẩn bị kể lại một trờng hợp em đã nhận lỗi và sửa lỗi Toán + Luyện tập chung I- Mục tiêu : -Ôn lại kiến thức ở phần luyện tập chung sgk . -Làm đầy đủ các bt . II-Hoạt động dạy học . Bài 1:Đặt tính rồi tính 34 +53 98-35 Hs đọc yêu cầu 76 +22 87-34 H/s làm bảng 83 +30 23-12 Bài 2: A, Viết số liền sau của 49, 99 và nêu rõ vì sao H/s nêu miệng B,Viết số i=liền trước của số 60 ,100. Lớp nhận xét –bổ sung Bài 3 Nhà lan nuôI 24 con gà .Nhà Mai nuôI 32 con gà . H/s đọc đề bài Hỏi nhà Lan và Mai nuôI bao nhiêu con gà . Phân tích đề toán -Bài toán cho biết gì ,hỏi gì ? ; H/s giải vở. III, Củng cố –dặn dò . -Chấm –chữa bài -Nhận xét giờ học . Thứ ba ngày 09 tháng 9 năm 2014 Buổi sáng Toán (Tr12) Phép cộng có tổng bằng 10 I - Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 (đã học ở lớp 1) và đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục). Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ. - HS thành thạo về phép cộng có tổng bằng 10. thành thạo về cách xem đồng hồ. - Hứng thú, tự tin trong học tập và thực hành toán. II - Đồ dùng: - 10 que tính - Bảng gài que tính có ghi các cột chục, đơn vị III - Hoạt động dạy - học: A-KTBC: GV nhận xét cho điểm B-Bài mới: * GV sử dụng bảng gài và que tính 1-Giới thiệu phép cộng 6 + 4= 10 GV giúp HS nêu được 6 + 4 = 10 viết 0 thẳng cột với 4 và 6, viết 1 ở cột chục GV nêu phép cộng 6 + 4 = 10 và h/dẫn HS đặt tính và cách tính 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 ở cột đơn vị, viết 1 ở cột chục. GV lưu ý: 6 + 4 = 10 gọi là phép tính hàng ngang 2-Thực hành: Bài tập 1: GV cho h/s làm miệng Bài tập 2: Cho h/s làm bảng con. GV lưu ý cách viết Bài tập 3: Gv tổ chức thi nhẩm nhanh và nêu Bài tập 4: HS nhìn vào tranh vẽ làm bài 3-Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học 2HS lên bảng làm bài 26 + 13 42 + 37 HS thực hiện phép cộng 6 + 4 trên que tính Nêu kết quả 6 + 4 10 HS nêu cách đặt tính: viết 6, viết 4 thẳng cột với 6, viết...- Bảng phụ viết sẵn bài tập chép III – Hoạt động dạy – học A-KTBC: Viết 2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng bắt đầu bằng gh B-Bài mới: 1-Giới thiệu: 2-H/dẫn tập chép: *GV treo bảng phụ GV đọc bài trên bảng Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi xa với bạn? Kể cả đầu bài, bài chép có mấy câu? Tên nhân vật trong bài viết như thế nào? Trong bài có từ nàokhó viết? GV chấm – chữa bài 3-Luyện tập: Làm bài tập Bài tập 2: Gv chép 1 từ lên bảng GV và HS nhận xét Bài tập 3: 4-Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớp viết bảng con Nhận xét. 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại Vì biết bạn con mình khoẻ mạnh, thông minh -có 4 câu Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng -HS tìm và viết bảng con: khoẻ mạnh, yên lòng, nhanh nhẹn, người. -HS chép bài vào vở HS nêu y/c của bài HS lên làm mẫu Cả lớp làm vở bài tập. Đọc bài làm. HS làm vở bài tập HS ghi nhớ quy tắc chính tả ng/ngh Buổi chiều : GV chuyên soạn, dạy (Tin học, ngoại ngữ, thể dục) Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2014 Đ/c Bến soạn, dạy Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2014 Buổi sáng Luyện từ và câu Từ chỉ sự vật - Câu kiểu Ai là gì? I - Mục tiêu 1- Nhận biết đượccác từ chỉ sự vật (Danh từ). Biết dặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) là gì? 2- Mở rộng vốn từ cho HS, rèn kĩ năng đặt câu. 3- Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng, nói, viết thành câu II - Đồ dùng: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 III - Hoạt động dạy - học A- KTBC: B- Bài mới: 1- Giới thiệu bài (SGV) 2- Hướng dẫn làm bài tập Bài tập 1(miệng) H/dẫn HS quan sát tranh, suy nghĩ tìm từ Bài tập 2: (miệng) GV treo bảng phụ viết nội dung bài 2 H/dẫn chỉ gạch chân các từ chỉ sự vật Bài tập 3:(viết) GV nêu yêu cầu, viết mẫu câu lên bảng. GV nhận xét, chữa bài + GV tổ chức chơi trò chơi (SGV) 3- Củng cố dặn dò GV nhắc lại kiến thức cơ bản của bài HS làm bài tập 1, 3 tiết trớc - HS đọc yêu cầu - HS nói: bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay, voi, ... HS lên bảng làm Cả lớp nhận xét, bổ sung HS đặt câu HS làm
File đính kèm:
giao_an_lop_2_tuan_34_nam_hoc_2014_2015.doc