Giáo án Lớp 2 - Tuần 34 - Năm học 2015-2016

I - Mục tiêu

- Giúp học sinh củng cố về nhân chia nhẩm trong phạm vi các bảng nhân, chia đã học. B­ước đầu nhận ra mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia. Nhận biết một phần mấy của 1 số (bằng hình vẽ)

- Giải bài toán về chia thành phần bằng nhau. Đặc điểm của số 0 trong các phép tính.

II – Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III- Hoạt động dạy- học 

doc 27 trang Bảo Đạt 26/12/2023 1500
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 2 - Tuần 34 - Năm học 2015-2016", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 2 - Tuần 34 - Năm học 2015-2016

Giáo án Lớp 2 - Tuần 34 - Năm học 2015-2016
c khoanh vào một phần mấy số ô vuông?
+ Khoanh vào mấy ô vuông sẽ 
được1/4 ?
Bài 5: Yêu cầu HS nêu lại đặc điểm của số 0 trong phép nhân và phép chia?
- Đọc đề bài.
- HS tính nhẩm và nêu kết quả.
- HS nêu mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
+ Đọc yêu cầu
- H/s làm bài, chữa bài.
+ HS đọc đề và phân tích đề.
- Cả lớp tóm tắt và giải vào vở.
* HS đặt đề toán tương tự.
+ HS quan sát hình vẽ và trả lời.
- Hình ở phần (b) được khoanh vào 1 phần tư số hình vuông.
- Một phần 5 số hình vuông.
*HS: Khoanh vào 
+HS nêu lại đặc điểm của số 0 với phép nhân và phép chia 
- Điền số vào chỗ chấm.
- Chữa bài.
3. Củng cố: 3-5' Chốt kiến thức
- GV nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài sau.	 ____________________________________________
TẬP ĐỌC
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI ( 2 TIẾT)
I- Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: ế hàng, hết nhẵn, con giống. Hiểu nội dung và ý nghĩa của 
bài: nói về sự thông cảm đáng quý và cách an ủi rất tế nhị của một bạn nhỏ với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ c...ại nội dung bài
____________________________________________
Buổi chiều 
TOÁN+
ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I - Mục tiêu:
 - Học sinh củng cố các bài toán có liên quan đến phép nhân, chia 
 - Rèn kĩ năng tính và giải toán.
II - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy- học:
 1- Giới thiệu bài : 1-2’ 
 2- Bài tập: 25-28’
Bài 1: Tính
4 x 8 = 0 x 48 = 3 x 6 = 2 x 5 = 21 : 3 = 45 : 5 =
0 : 10 = 32 : 4 = 6 x 1 =
+ KL: Củng cố một số phép nhân, chia
Bài 2:Tính:
4 x 6 : 3 = 50 : 5 : 2 = 100 – 5 x 4 =
3 x 4 : 2 = 45 : 9 x 5 = 123 + 24 : 4 =
+ KL:Củng cố thứ tự thực hiện dãy tính
Bài 3: Tấm vải xanh dài 36 m. Tấm vải hoa dài hơn tấm vải xanh 16 m. Hỏi tấm vải hoa dài bao nhiêu mét?
Bài 4: Tính chu vi hình tứ giác có các cạnh bằng nhau và bằng 5 cm?
+C ủng cố cách tính chu vi
Bài 5: Lớp 2A có 4 nhóm học sinh đang chơi trò chơi, mỗi nhóm có 8 bạn. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn?
 + GV chấm , chữa bài, NX
3- Củng cố dặn dò: 2’- 3’
 - GV chốt kiến thức
 - Nhận xét tiết học 
+ Đọc yêu cầu
 - Làm miệng, nx
+ Đọc yêu cầu
 - Làm vở, chữa , nx
+ Đọc yêu cầu
 - Tóm tắt, làm vở, chữa , nx
+ Đọc yêu cầu
- HS làm, chữa, NX
+ Đọc yêu cầu
 - Tóm tắt, làm vở, chữa , nx
__________________________________________
TẬP VIẾT
ÔN CÁC CHỮ HOA: A, M, N, Q, V( KIỂU 2)
I- Mục tiêu:
 - Ôn tập, củng cố kĩ năng viết các chữ hoa A, M, N, Q, V.
 - Ôn cách nối nét từ các chữ hoa (kiểu 2) sang các chữ thường đứng liền sau.
 - Có ý thức viết đúng, viết đẹp.
II- Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ
III- Hoạt động dạy và học:
 A -KTBC: 3-5’- Học sinh viết bảng con : V , Việt
B - Bài mới: 
1, Giới thiệu bài: 1-2’.
2, Luyện viết bảng con: 10- 15'
+ Ôn chữ hoa:
- GV nhắc lại cách viết từng chữ hoa A, M, N, Q, V.
- Chú ý sửa cho những em còn viết chưa đúng mẫu.
+ Ôn từ ứng dụng:
- GV giới thiệu các từ ngữ ứng dụng
Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc, Hồ Chí Minh 
- Vì sao những chữ đó phải viết hoa?
+ GV: Nguyễn Ái Quốc và Hồ Chí Minh là hai tên gọi khác của Bác Hồ.
- ... Đồ dùng dạy- học: bảng phụ chép bài tập
III – các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: 3-5’ 
- HS viết bảng con một số từ khó của bài trước.
B.Bài mới:
 1- Giới thiệu bài: 1-2’
 2- Hướng dẫn viết chính tả: 22-25’
a - Chuẩn bị: 
+ Giáo viên đọc đoạn chính tả.
- Tìm tên riêng trong bài chính tả?
- Tìm những từ khó viết?
* Hướng dẫn học sinh viết từ khó: 
b- Viết bài
- GV nêu yêu cầu
- GV đọc bài
GV quan sát
c- Chấm, chữa bài. 
+ GV chấm bài 
– Nhận xét.
3- Luyện tập: 8-10’
Bài 2: (lựa chọn 2a)
* GV treo bảng phụ
Bài 3: (lựa chọn 3a)
- GV cho HS làm bài.
Giải nghĩa từ khó
4- Củng cố- dặn dò: 2-3’
 Nhận xét giờ học
+ HS viết vào bảng con
- 1 em lên bảng, nx 
+ Học sinh nghe,2 HS đọc lại. 
- HS trả lời
- HS tự tìm và viết bảng con: xuất hiện, chuyển nghề, ...
+ Cả lớp nghe giáo viên hướng dẫn 
- HS viết bài vào vở
- Học sinh đổi vở soát lỗi
+ HS chữa lỗi
+ Học sinh nêu yêu cầu
- Làm VBT.Chữa, NX
+1 HS đọc yêu cầu
- 1 em lên bảng làm. Cả lớp làm vở bài tập. Chữa bài - nhận xét.
________________________________________
TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I. Mục tiêu: 
- Củng cố xem đồng hồ (khi kim phút chỉ số 12 ; 3 ; 6). Củng cố biểu tượng về đơn vị đo độ dài.
- Giải bài toán có liên quan đến các đơn vị đo là lít.
II. Đồ dùng dạy học: Mô hình đồng hồ, thước đo.
III. Các hoạt động dạy- học : 
	A– KTBC: 3-5’ - Thực hiện một số phép tính nhân, chia.
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài:1-3’
2- Bài tập: 25- 30’
Bài 1:
 a) GV yêu cầu xem từng mặt đồng hồ và đọc giờ trên mặt đồng hồ.
b) GV cho HS xem đồng hồ tròn và đồng hồ điện tử để thấy 2 đồng hồ nào chỉ cùng một giờ.
+ KL: Củng cố cách xem giờ đúng, hơn 15’, hơn 30’, đọc giờ theo hai cách
Bài 2:
- GV chốt lời giải đúng.
Bài 4: 
+ Củng cố lại các đơn vị đo độ dài đã học
3- Củng cố - Tổng kết: 3-5’ 
 Chốt kiến thức
 Nhận xét tiết học
+ HS đọc yêu cầu
- HS quan sát trên mặt từng đồng hồ và đọc giờ trên từng đồng hồ.
- HS quan sát và nối 2 đồng hồ tương ứng.
+ Đọc yêu cầu
-

File đính kèm:

  • docgiao_an_lop_2_tuan_34_nam_hoc_2015_2016.doc