Giáo án môn Sinh học Lớp 7 - Tuần 23
Bài 41: CHIM BỒ CÂU
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Trình bày được đặc điểm đời sống và giải thích được sự sinh sản của chim bồ câu là tiến bộ hơn thằn lằn bóng đuôi dài.
- Giải thích được cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn.
- Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh của chim bồ câu với kiểu bay lượn của chim hải âu.
2. Kĩ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Giáo dục thái độ yêu thích tìm hiểu tự nhiên
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: - Tranh vẽ cấu tạo ngoài của chim bồ câu
- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1, 2 sgk T135, 136
2. HS: - Kẻ sẵn bảng 1, 2 vào vở bài tập
- Chuẩn bị theo nhóm lông cánh, lông tơ của chim bồ câu
III. CHUẨN BỊ
1. Ổn định lớp.
- Kiểm tra sĩ số
2. KTBC.
H: Nêu đặc điểm chung và vai trò của bò sát
- Bài mới.
Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Lớp chim là động vật hằng nhiệt cấu tạo cơ thể thích nghi với sự bay.
Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
Kiến thức 1: Tìm hiểu đời sống và sự sinh sản của chim bồ câu
Mục tiêu: - Hiểu được đặc điểm đời sống của chim bồ câu
- Trình bày được đặc điểm sinh sản của chim bồ câu
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Sinh học Lớp 7 - Tuần 23

hức: Kiến thức 1: Tìm hiểu đời sống và sự sinh sản của chim bồ câu Mục tiêu: - Hiểu được đặc điểm đời sống của chim bồ câu - Trình bày được đặc điểm sinh sản của chim bồ câu Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Cho HS thảo luận trả lời câu hỏi sau: H. Cho biết tổ tiên của chim bồ câu nhà? H. Đặc điểm đời sống của chim bồ câu? Yêu cầu HS thảo luận tiếp H. Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu? H. So sánh sự sinh sản của thằn lằn và chim? H. Hiện tượng ấp trứng và nuôi con có ý nghĩa gì? Phân tích: Vỏ đá vôi -> Phôi phát triển an toàn. ấp trứng -> Phôi phát triển ít lệ thuộc vào môi trường. - HS đọc thông tin trong sgk T135 -> thảo luận tìm đáp án. Nêu được: + Tổ tiên là từ bồ câu núi + Bay giỏi + Thân nhiệt ổn định - 1 -> 2 HS phát biểu lớp bổ sung - HS thảo luận -> nêu được ở chim : + Thụ tinh trong + Trứng có vỏ đá vôi + Có hiện tượng ấp trứng nuôi con. - HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. I. Đời sống chim bồ câu - Đời sống: + Sống t..., 41.4 sgk - Nhận biết kiểu bay lượn và bay vỗ cánh -> hoàn thành bảng 2 - Yêu cầu HS nhắc lại đặc điểm mỗi kiểu bay - Chốt lại kiến thức - HS thu nhận thông tin qua hình -> nắm được các động tác: + Bay lượn + Bay vỗ cánh - Thảo luận nhóm -> đánh dấu vào bảng 2 - Đáp án: + Bay vỗ cánh: 1, 5 + Bay lượn: 2, 3, 4 2. Di chuyển Chim có hai kiểu bay - Bay lượn - Bay vỗ cánh Các động tác bay Kiểu bay vỗ cánh Kiểu bay lượn Cánh đập liên tục x Cánh đập chậm rãi và không liện tục x Cánh dang rộng mà không đập x Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió x Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh x Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: - Mục đích: Hướng dẫn HS các bước cần chuẩn bị cho bài mới - Học bài trả lời câu hỏi sgk . - Kẻ bảng sgk T139 vào vở bài tập IV. Kiểm tra đánh giá Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (|) thay cho các số 1, 2, 3 để hoàn chỉnh các câu sau: Chim bồ câu là động vật .........(1) có cấu tạo ngoài thích nghi với ...........(2) thể hiện ở những đặc điểm: thân hình thoi được phủ bằng ...........(3) nhẹ xốp, hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc, chi trước biến đổi ................(4) chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có vuốt, ba ngón trước, một ngón sau. V. Rút kinh nghiệm: .................................................... Tuần : 23 Ngày soạn :24/01/2019 Tiết : 44 Ngày dạy :29/01/2019 Bài42: THỰC HÀNH QUAN SÁT BỘ XƯƠNG, MẪU MỔ CHIM BỒ CÂU I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Më réng bµi häc qua h×nh vÒ ®êi sèng vµ tËp tÝnh cña chim bå c©u vµ nh÷ng loµi chim kh¸c. 2. Kĩ năng sống: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi xem băng hình để tìm hiểu về đời sống và các tập tính của chim. - Kĩ năng hợp tác, quản lí thời gian và đảm bảo trách nhiệm được phân công. - Kĩ năng tự tin khi trình bày trước tổ, nhóm, lớp. 3. Thái độ: - Gi¸o dôc ý thøc häc tËp, yªu thÝch m«n hä...biết các hệ cơ quan trên mẫu mổ - Thảo luận nhóm -> hoàn chỉnh bảng - Đại diện nhóm lên hoàn thành bảng -> các nhóm khác nhận xét bổ sung - Các nhóm đối chiếu, sửa chữa - Các nhóm thảo luận nêu được + Giống nhau về thành phần cấu tạo + ở chim: thực quản có diều, dạ dày gồm dạ dày cơ và dạ dày tuyến 2. Quan sát các nội quan trên mẫu mổ Đáp án bảng trang 139 SGK Các hệ cơ quan Các thành phần cấu tạo trong hệ - Tiêu hóa - Hô hấp - Tuần hoàn - Bài tiết - ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa - Khí quản, phổi, túi khí - Tim, hệ mạch - Thận, xoang huyệt Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành Phân chia thực hành Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: - Mục đích: Hướng dẫn HS các bước cần chuẩn bị cho bài mới - Học bài trả lời câu hỏi sgk . IV. Kiểm tra đánh giá Tên động vật quan sát được Di chuyển Kiếm ăn Sinh sản Bay đập cánh Bay lượn Bay khác Thức ăn Cách bắt mồi Giao hoan Làm tổ ấp trứng nuôi con 1 V. Rút kinh nghiệm: .................................................... TT Ký duyệt Tuần 23 Nguyễn Thị Mỹ Nương
File đính kèm:
giao_an_mon_sinh_hoc_lop_7_tuan_23.doc