Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 26 - Năm học 2019-2020

 LUYỆN TẬP                                   

I. Mục tiêu:                                        

1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

* Kiến thức: Học sinh cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu và tính chất của phép cộng phân số

* Kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu các phân số theo ba bước.

  Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh, tìm quy luật dãy số

*Thái độ: Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình và thối quen tự học 

2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh :

- Năng lực đọc – hiểu : Đọc , phân tích bài toán

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề : Đặt câu hỏi để giải quyết bài toán , từ đó đưa ra cách giải, Đãm bảo tính toán cẩn thận, chính xác
- Năng lực tính toán trình bày và trao đổi thông tin : Tính toán ra kết quả bài toán, trình bày trước lớp

II. Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, phấn màu

docx 11 trang Hòa Minh 09/06/2023 5640
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 26 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 26 - Năm học 2019-2020

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 26 - Năm học 2019-2020
y tắc quy đồng mẫu nhiều phân số dương
- Giải bài tập 30c/19
Giải : Ta có : mẫu số chung là : 120. Ta được :
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (0’)
HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức (0’)
HĐ 3: Hoạt động luyện tập(35’)
MĐ: Rèn luyện các kĩ năng trình bày và kiến thức về phân số
GV y/c Hs làm Bt 47 SGK / 28
Gọi Hs Tb – Y trình bày
HS làm bài
Đại diện 2 Hs lên bảng trình bày trước lớp
ĐS :
a) -813 b) 0
Bài tập 47:
a) 
b) 
GV y/c Hs làm Bt 47 SGK / 28
Gọi Hs K – G trình bày
HS làm bài
Đại diện Hs lên bảng trình bày trước lớp
ĐS: 
Sau 30p, Hùng đi được 2936 
quảng đường
Bài tập 49:
Số phần quảng đường Hùng đi được trong 30 phút là :
13+14+29=13+29+14=59+14=2936 
Gv y/c Hs làm Bt 56 SGk
Gọi Hs Tb – Y trình bày
Hs làm bài
Đại diện 3 HS lên bảng trình bày
ĐS :
A = 0 
B = 
C = 0
Bài tập 56:
 A = 0
 B = 
HĐ 4: vận dụng và mở rộng
MĐ: vận dụng quy tắc vào bài toán điề...?
So sánh : -, , 
HS trả lời
Đứng tại chổ nêu định nghĩa
1.Số đối
Định nghĩa: 
Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.
- HS nhắc lại định nghĩa 2 số đối nhau.
- Số đối của phân số - là .
Vì 
Kiến thức2: Phép trừ phân số
MĐ: Nắm quy tắc phép trừ phân số
- Cho HS làm ?3 theo nhóm từ đó rút ra quy tắc phép trừ phân số.
- Cho HS nhận xét bài của các nhóm và yêu cầu phát biểu lại quy tắc .
- GV đưa quy tắc "Trừ phân số" lên bảng phụ và nhấn mạnh "biến trừ thành cộng"
- Yêu cầu HS tính:
a) .
b) .
Hiệu của 2 phân số là 1 số như thế nào?
- GV kết luận: Vậy phép trừ phân số là phép toán ngược của phép cộng phân số.
HS thực hiện ?3 
HS đọc quy tắc trong SGK
Hai HS lên bảng làm:
a) = 
b) = 
2.Phép trừ phân số
?3.
Þ 
* Quy tắc SGK
Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập: 10’
Mục đích :Củng cố kiến thức tìm số đối và trừ hai phân số
GV y/c hs làm BT 58
Gọi HS Tb – Y lên bảng trình bày
HS làm bài tập theo y/c của GV dựa vào những kiến thức đã học 
HS lên bảng trình bày
Bài 58.
HS1: có số đối là - (= ).
 -7 có số đối là 7.
 có số đối là 
HS2: = có số đối là 
 có số đối là (= ).
HS3: Số 0 có số đối là 0.
 112 có số đối là -112.
Hoạt động 4 : Hoạt động vận dụng và mở rộng; 10’
Mục đích :Vận dụng kiến thức tìm được x ( Dành cho HS TB-Khá-G)
GV y/c hs làm BT 60
Gọi HS K - G lên bảng trình bày
HS hoạt động và tìm hiểu bài tập
HS lên bảng trình bày
Bài tập 60
a) ; x = 
x = 
b) 
; x = 
x = .
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 4’
Nội dung : Các nhiệm vụ của HS sau giờ học
Mục đích ; Xác định các công việc cho HS sau giờ học
- Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số.
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập.
- Làm bài 59 . 
IV. Kiểm tra đánh giá: 4’
- GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá về kết quả học tập của bản thân và của bạn:
- GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.
V. Rút kinh nghiệm
............................................................................ 67: HS lên bảng làm.
- Gọi hai HS lên bảng làm bài 68 (a,d). .
HS làm bài
Đại diện 2 Hs lên bảng trình bày trước lớp
ĐS :
-813 b) 0 
Bài 63.
a) 
b) 
c) 
d) 
Bài 64.
c) 
d) .
Bài 65.
HS đọc và tóm tắt đầu bài.
Số thời gian Bình có là:
21 giờ 30' - 19 giờ = 2 giờ 30' = giờ.
Tổng số giờ Bình làm các việc là :
 giờ.
Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm các việc là:
 (giờ).
Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim.
Bài 67.
= 
= .
Hoạt động 4 : Hoạt động vận dụng và mở rộng; 10’
Mục đích :Nắm quy tắc thực hiện phép tính với nhiều số hơn ( Dành cho hs TB>)
Bài 68.
a) 
= 
d) 
= 
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 4’
Nội dung : Các nhiệm vụ của HS sau giờ học
Mục đích ; Xác định các công việc cho HS sau giờ học
- Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số.
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập.
- Làm tiếp các bài còn lại 
IV. Kiểm tra đánh giá: 4’
- GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá về kết quả học tập của bản thân và của bạn:
- GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.
V. Rút kinh nghiệm
................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Lớp dạy:
Khối 6
Tuần: 26	 	Ngày soạn: 10/04/2020
Tiết :	 	 	Ngày dạy: 
§6 TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC VÀ LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 
1.Kiến thức , kỹ năng, thái độ
Kiến thức: Học sinh hiểu được tia phân giác của một góc là gì? Hiểu được đường phân giác của một góc là gì? 
Học sinh nắm được các kiến thức về góc: Góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc kề, góc bù, góc phụ, góc kề bù, tia phân giác của một góc
Kỹ năng : Biết vẽ tia phân giác của một góc bằng các hình thức khác nhau
Có kỹ năng vẽ hình, đo góc, vẽ góc, vẽ phân giác của một góc
Thái độ: Vẽ hình, đo góc cẩn thận, chính xác.
2. Phẩm chất, năng lực cần

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mon_so_hoc_lop_6_tuan_26_nam_hoc_2019_2020.docx