Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 28 - Năm học 2019-2020
Tiết 83 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
* Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số .
* Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán .
* Thái độ: Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Đọc và nghiên cứu tài liệu.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
- Năng lực hợp tác nhóm: nghiên cứu tài liệu, trao đổi thảo luận.
- Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin.
II. Chuẩn bị:
- HS: sgk
- GV: sgk
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp:
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 28 - Năm học 2019-2020

Nội dung HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (0’) HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức (0’) HĐ 3: Hoạt động vận dụng (35’) MĐ: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số . - GV : Muốn nhân phân số với một số nguyên ta thực hiện như thế nào ? - Điều cần chú ý trước khi nhân hai phân số là gì ? GV : Ở câu b) đối với tích : ta thực hiện như thế nào là hợp lí ? - GV: Áp dụng tương tự cho các bài còn lại , chú ý xác định thứ tự thực hiện bài toán . - HS: Phát biểu quy tắc tương tự phần nhân xét bài 10 .Áp dụng vào câu a). - HS : Rút gọn phân số nếu có thể . - HS: Không nên nhân hai tử số lại mà phân tích tử thành các thừa số giống các thừa số ở mẫu hoặc ngược lại rồi đơn giản trước khi nhân . - BT 80 (sgk : tr 40) . a/ b/ c/ 0 d/ -2 - GV : Công thức tính diện tích , chu vi hình chữ nhật ? - Áp dụng vào bài toán bằng cách thay giá trị chiều dài và chiều rộng vào công thức tính . - HS : SHCN = d . r CHCN = (d + r) . 2 - ...ạy: Tiết 84 BÀI 12. PHÉP CHIA PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Hs hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0, vận dụng được quy tắc chia phân số. - Vận dụng được quy tắc phép chia phân số trong giải toán. * Kỹ năng: Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số, tìm số nghịch đảo của một số khác không và kĩ năng thực hiện phép chia phân số, bài toán tìm x? * Thái độ: Có ý thức tự giác, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Đọc và nghiên cứu tài liệu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực hợp tác nhóm: nghiên cứu tài liệu, trao đổi thảo luận. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - HS: sgk - GV: sgk III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: - Kiểm tra SS lớp. (1’) 2 . Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (1’) MĐ: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. GV giới thiệu bài mới. HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức * Kiến thức thứ 1: Số nghịch đảo (6’) MĐ: hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0 GV: Đặt vấn đề như sgk . - Giới thiệu số nghịch đảo qua ?1 , ?2 . - GV: Em có nhận xét gì về hai kết quả nhận được ? - GV: Nhận xét kết quả mỗi bài tính và giới thiệu số nghịch đảo theo các cách khác nhau . - GV: Rút ra định nghĩa thế nào là số nghịch đảo ? Gv : Củng cố định nghĩa số nghịch đảo qua ?3 - HS : Đọc vấn đề đặt ra . - HS: Thực hiện nhanh nhân số nguyên với phân số hay hai phân số với nhau qua?1 - HS: Hai kết quả đều bằng 1 . - HS: Phát biểu lại theo ba cách khác nhau . - HS phát biểu định nghĩa tương tự (sgk : tr 42) . - HS : Thực hiện tương tự và giải thích điều kiện của a, b . I. Số nghịch đảo : Đ.../ x = . c/ x= d/ x = e/ x = g/ Gv : Xác định thứ tự thực hiện các phép tính ? Gv : Có cách giải nhanh hơn thế không ? Gv : Lấy ví dụ với số nguyên : 12 : (2. 3), hướng dẫn tương tự cho câu còn lại . Chú ý thứ tự thực hiện phép tính . HS : Tính ( ) rồi thực hiện phép chia (với câu a)) . HS : Trình bày như phần bên . - BT 93 (sgk : tr 44) . a/ . b/ . - GV: Hướng dẫn HS phân tích bài toán . - Dự đoán công thức sẽ được áp dụng ? - Ta cần tìn gì ? ., phân tích đi lên . - Tìm quãng đường từ nhà đến trường thế nào ? HS : Đọc đề bài toán , nắm “ giả thiết , kết luận “. - Công thức : S = v. t - Tìm quãng đường theo công thức trên và dựa vào giả thiết 1 . - Tìm thời gian thì ngược lại . - BT 92 (sgk : tr 44) . - Thời gian Minh đi từ trường về nhà là : giờ hay 10 phút . HĐ4: Hoạt động mở rộng (0’) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2’) MĐ: Củng cố lại nội dung tiết vừa học và chuẩn bị cho tiết học sau - Học trong vỡ ghi kết hợp sgk - Vận dụng quy tắc phép chia phân số hoàn thành phần bài tập (sgk : 43) . IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (1’) - ? Kiến thức trọng tâm của bài học là gì? - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học: + Thái độ học tập của HS. + ý thức kỉ luật. V. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... SỐ HỌC 6 Tuần 28 Lớp dạy: Khối 6 Ngày soạn: 25/ 5/ 2020 Ngày dạy: Tiết 85 Bài 13. HỖN SỐ. SỐ THẬP
File đính kèm:
giao_an_mon_so_hoc_lop_6_tuan_28_nam_hoc_2019_2020.doc