Giáo án môn Toán Lớp 1 - Bài: Các số tròn chục

I. Mục tiêu:

 - Nhận biết về số lư­ợng các số tròn chục ( từ 10 đến 90).

 - Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục.

 - Rèn kỹ năng nhận xét, phát hiện vấn đề.

 - Có ý thức tự giác học bài, làm bài .

 II. Đồ dùng dạy học:

 - GV: Bộ que tính biểu diễn

 - HS: Bộ que tính thực hành, SGK

 III. Hoạt động dạy học:

doc 5 trang Bảo Đạt 28/12/2023 1400
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán Lớp 1 - Bài: Các số tròn chục", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán Lớp 1 - Bài: Các số tròn chục

Giáo án môn Toán Lớp 1 - Bài: Các số tròn chục
S nêu tự do và giải thích.
- 10 ; 20 là các số tròn chục.
- HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
- Lấy thêm cho cô 1 thẻ 1 chục nữa. Vậy trên tay con có mấy thẻ 1 chục ?
- 3 thẻ.
- Chúng ta có mấy chục ? 
- 3 chục.
- GV gắn lên bảng 3 thẻ 1 chục : 3 chục hay còn gọi là 30. Số 30 là số tròn chục.
- HS nhắc lại.
- 10 ; 20 ; 30 là các số gì ? Nhận xét các số có gì giống nhau ?
- Tròn chục.
- Đều là số có 2 chữ số, đều có đơn vị là 0.
- Những số có đơn vị là 0 đều là số tròn chục.
- HS nhắc lại.
- Lấy VD về các số tròn chục khác.
- HS nêu miệng nối tiếp.
- HS nêu – GV ghi bảng.
- GV yêu cầu HS lấy thẻ que tính minh họa cho 2 – 3 số vừa lấy.
- HS lấy các thẻ que tính minh họa.
- GV kẻ bảng như SGK.
- HS phân tích các số.
- GV yêu cầu HS phân tích các số.
- Khi viết các số tròn chục ta phải viết chữ số nào trước, chữ số nào sau ? Đọc các số tròn chục ta đọc như thế nào ? Có mấy cách đọc ?
- HS trả lời cá nhân từng ý.
- GV hướng dẫn cách đọc – viết số tròn chục.
- HS theo...m giác gắn ( Mỗi cột là một loại thẻ). GV chọn 2 thẻ bất kỳ. VD : 30 ; 40 gắn lên bảng. Gọi HS đọc 2 số này. Số nào lớn, số nào bé ? Căn cứ vào đâu để em biết điều đó ? Vậy nếu điền dấu thì em sẽ điền dấu gì ?
- HS thực hiện các yêu cầu của GV đưa ra.
- GV chốt lại các căn cứ để so sánh số tròn chục có hai chữ số.
C.Củng cố ( 3- 5’) :
 Hôm nay các con đã biết đến các số nào ?
- Số tròn chục.
- GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
- HS nhắc lại đầu bài.
- Các số như thế nào gọi là số tròn chục ?
- Các số có số chỉ đơn vị là 0.
- Nhắc lại các số tròn chục theo thứ tự từ bé – lớn, từ lớn – bé.
- HS nêu cá nhân.
- Số tròn chục nào bé nhất ? Số tròn chục nào lớn nhất trong các số các con vừa học.
- Số tròn chục bé nhất là số 10. Số tròn chục lớn nhất là số 90.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mon_toan_lop_1_bai_cac_so_tron_chuc.doc