Giáo án Tiếng Anh 6 - Unit 8: Sports and Games - Đào Thị Huê - Trường THCS Đại Thắng
GRAMMAR - NGỮ PHÁP
I. Thì quá khứ đơn Past simple
1. Cách dùng
Chúng ta sẽ sử dụng thì quá khứ đơn trong những trường hợp sau:
- Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Ví dụ: They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm
qua.)
- Diễn tả một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và
đã kết thúc hoàn toàn ở hiện tại.
Ví dụ: When I was young, I often played soccer. (Khi tôi còn trẻ, tôi
thường chơi đá bóng).
I. Thì quá khứ đơn Past simple
1. Cách dùng
Chúng ta sẽ sử dụng thì quá khứ đơn trong những trường hợp sau:
- Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Ví dụ: They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm
qua.)
- Diễn tả một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và
đã kết thúc hoàn toàn ở hiện tại.
Ví dụ: When I was young, I often played soccer. (Khi tôi còn trẻ, tôi
thường chơi đá bóng).
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Anh 6 - Unit 8: Sports and Games - Đào Thị Huê - Trường THCS Đại Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Anh 6 - Unit 8: Sports and Games - Đào Thị Huê - Trường THCS Đại Thắng

bố tôi đã gọi.) 2. Cấu trúc a. Với động từ thường Wh-question + did + S + V? b. Với động từ tobe c. Lưu ý: quy tắc. Còn lại thêm -ed 3. Dấu hiệu nhận biết Khi trong câu xuất hiện các dấu hiệu sau, ta chia ờ thì quá khứ đơn: đây: yesterday; ago; finally; at last; in the last centery; in the past; last (week, month, year); in (2013, June), in the (2000, 1970s); from (March) to (April), ngữ cảnh của câu nói Unit 8 : Sports and Games I. Complete the sentences using the past simple form of the verbs. 1- I (be).......................................a student 2 years ago. 2- He (be).................................. a doctor two years ago. 3- They (be)................................. farmers last year. 4- Lan and Ba (be) .........................nurses last year. 5- It (be not)............................ cold yesterday. 6- She (be not)........................a pupil last week. 7- This hat (be not) .........................new yesterday. Đào Thị H... 18. Who (talk) ....................................to about the film on TV last Monday? 19. Where they (stop) .....................................on their way back last Sunday? 20. What the student (wear)...................................... at school two years ago? III. Complete the sentences using the past simple form of the verbs. 1. I _____ at home all weekend. ( stay) 2. Angela ______ to the cinema last night. (go) 3. My friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have) 4. My vacation in Hue ______ wonderful. (be) 5. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit) 6. My parents ____ very tired after the trip. (be) 7. I _______ a lot of gifts for my little sister. (buy) 8. Lan and Mai _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium. (see) 9. Trung _____ chicken and rice for dinner. (eat) 10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk) 11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return) 12. We _____ the food was delicious.(think) 13. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client. Đào Thị Huê – Trường THCS Đại Thắng 14. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space. 15. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full. 16. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations. 17. I (say), "No, my secretary forgets to make them." 18. The waitress (tell)______ us to come back in two hours. 19. My client and I slowly (walk) ______ back to the car. 20. Then we (see) ______ a small grocery store. 21. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches. 22. That (be) ______ better than waiting for two hours. 23. I (not go) ______ to school last Sunday. 24. She (get) ______ married last year? 25. What you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework. 26. I (love) ______ him but no more. 27. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30. IV. Choose the best answer: 1. The... the dishes. =>................................................................................................................................................ 3. my mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park. =>................................................................................................................................................ 4. Lan/ cook/ chicken noodles/ dinner. =>............................................................................................................................................... 5. Nam/ I/ study/ hard/ last weekend. =>................................................................................................................................................ 6. my father/ play/ golf/ yesterday. =>............................................................................................................................................... 7. last night/ Phong/listen/ music/ for two hours. =>.............................................................................................................................................. 8. they/ have/ nice/ weekend. =>............................................................................................................................................... 9. she/ go/ supermarket yesterday. =>.............................................................................................................................................. 10. We/ not go/ school last week. =>.............................................................................................................................................. THE END
File đính kèm:
giao_an_tieng_anh_6_unit_8_sports_and_games_dao_thi_hue_truo.pdf