Ôn tập Vật lí Lớp 10 - Chuyên đề 1: Định luật bảo toàn động lượng
Câu 1. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có
độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và cùng phương củng chiều với vận tốc vật
một.
A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s)
Câu 2. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có
độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và cùng phương ngược chiều vận tốc vật
một.
A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s)
Câu 3. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có
độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và có hướng nghiêng góc 60° so với vận tốc
vật một.
A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s)
độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và cùng phương củng chiều với vận tốc vật
một.
A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s)
Câu 2. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có
độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và cùng phương ngược chiều vận tốc vật
một.
A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s)
Câu 3. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có
độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và có hướng nghiêng góc 60° so với vận tốc
vật một.
A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập Vật lí Lớp 10 - Chuyên đề 1: Định luật bảo toàn động lượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập Vật lí Lớp 10 - Chuyên đề 1: Định luật bảo toàn động lượng

................................ 7 VÍ DỤ MINH HỌA....................................................................................................................... 7 BÀI TẬP TỰ LUYỆN .................................................................................................................. 8 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN ................................................................................................ 8 DẠNG 3: HAI VẬT VA CHẠM NHAU .................................................................................... 10 VÍ DỤ MINH HỌA...................................................................................................................... 10 BÀI TẬP TỰ LUYỆN ................................................................................................................. 13 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN ............................................................................................... 14 ÔN TẬP CHƯƠNG 14 ............................2p p p p p 1 p2p p + Trường hợp 3: 1 2p ;p vuông góc 2 2 1 2p p p 2 p p 1 p + Trường hợp 4: 1 2p ;p tạo với nhau một góc α 2 2 21 2 1 2p p p 2p p cos 2 2 2 1 2 1 2p p p 2p p cos 2 p p 1 p + Trường hợp 5: 1 2p ;p tạo với nhau một góc α và p1 = p2 1p 2p cos 2 Độ biến thiên động lượng là: 2 1p p p F. t VÍ DỤ MINH HỌA Câu 1. Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi 2v cùng hướng với 1v A. 14 (kg.m/s) B. 16 (kg.m/s) C. 12 (kg.m/s) D. 15 (kg.m/s) Câu 1. Chọn đáp án A Lời giải: + 1 1 1 2 2 2 p m v 2.4 8 kg.m / s p m v 3.2 6 kg.m / s + Vì 2v cùng hướng với 1v nên 1 2p ;p cùng phương, cùng chiều 1 2p p p 8 6 14 kg.m / s Chọn đáp án A 1 p 2 p p Câu 2. Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi 2v ngược hướng với 1v A. 14 (kg.m/s) B. 2 (kg.m/s) C. 12 (kg.m/s) D. 15 (kg.m/s) Câu 2. Chọn đáp án B Lời giải: + Vì 2v ngược hướng với 1v nên 1 2p ;p cùng phương, ngược chiều 1 2p p p 8 6 2 kg.m / s Chọn đáp án B 1 p2p p Câu 3. Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi 2v hướng chếch lên trên hợp với 1v góc 900 A. 14 (kg.m/s) B. 16 (kg.m/s) C. 10 (kg.m/s) D. 15 (kg.m/s) Câu 3. Chọn đáp án C Lời giải: + Vì 2v hướng chếch lên trên hợp với 1v góc 900 nên 1 2p ;p vuông góc 2 2 2 21 2p p p 8 6 10 kg.m / s Chọn đáp án C 2 p p 1 p Câu 4. Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi 2v hướng chếch lên trên hợp với 1v góc 600 A. 14 (kg.m/s) B. 7 3 (kg.m/s) C. 12 ... mặt sàn góc α . Tìm độ biến thiên động lượng của quả bóng và lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng, biết thời gian va chạm là 0,ls. Xét trường hợp sau: a. α = 30° b. α = 90° Hướng dẫn: + Chọn chiều dương như hình vẽ theo bài ra: 1 2v v v 10 m / s (m/s) + Độ biến thiên động lượng: 2 12 1p p p mv mv + Chiếu lên chiều dương 2 1p mv sin mv sin 2mvsin + Lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng: p p F. t F t O 1v 2v a. Với α = 300 Ta có: 0p 2mvsin 2.0,5.10.sin 30 5 kg.m / s + Lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng: p 5 F 50N t 0,1 b. Với α = 900 0p 2mvsin 2.0,5.10.sin 90 10 kg.m / s + Lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng: p 10 F 100N t 0,1 BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và cùng phương củng chiều với vận tốc vật một. A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s) Câu 2. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và cùng phương ngược chiều vận tốc vật một. A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s) Câu 3. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và có hướng nghiêng góc 60° so với vận tốc vật một. A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s) Câu 4. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và có hướng vuông góc với vận tốc vật một. A. 3 (kg.m/s) B. 7 (kg.m/s) C. 1 (kg.m/s) D. 5 (kg.m/s) Câu 5. Cho một bình chứa không khí, một phân tử khí có khối lượng 4,65.10−26kg đang bay với vận tốc 600m/s va chạm vuông góc với thành bình và bật
File đính kèm:
on_tap_vat_li_lop_10_chuyen_de_1_dinh_luat_bao_toan_dong_luo.pdf