Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Tiết 32, Bài 29: Địa lí ngành chăn nuôi
I. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
- Cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao( thịt, sữa,trứng)
- Nguyên liệu cho công nghiệp (hàng tiêu dùng, thực phẩm, dược phẩm) và cho xuất khẩu
- Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt.
II. Các ngành chăn nuôi
III. Ngành nuôi trồng thuỷ sản
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Tiết 32, Bài 29: Địa lí ngành chăn nuôi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Tiết 32, Bài 29: Địa lí ngành chăn nuôi

? Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI I. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi 2. Đặc điểm 1. Vai trò CƠ SỞ THỨC ĂN Trồng trọt Công nghiệp chế biến - Đồng cỏ tự nhiên , diện tích mặt nước . - Cây thức ăn cho gia súc . - Hoa màu , cây lương thực . - Thức ăn chế biến tổng hợp . - Phụ phẩm công nghiệp chế biến thực phẩm . CHĂN NUÔI Quyết định sự phát triển và phân bố chăn nuôi Thúc đẩy trồng trọt và công nghiệp chế biến Cơ sở thức ăn có vai trò như thế nào đối với chăn nuôi ? Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI I. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi 2. Đặc điểm 1. Vai trò Thức ăn tự nhiên ( đồng cỏ ) Thức ăn chế biến công nghiệp Thức ăn do con người trồng Chăn thả Chăn nuôi công nghiệp Chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại CƠ SỞ THỨC ĂN HÌNH THỨC CHĂN NUÔI Ở địa phương em hiện nay đang có những hình thức chăn nuôi nào và theo hướng chuyên môn hoá gì ? Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH C...hất là TQ, Hoa Kì , Bra- xin , CHLB Đức , Tây Ban Nha , Việt Nam - Các nước nuôi nhiều nhất là TQ, Ô- xtrây-li-a , Ấn Độ , I-ran, Niu Di-lân Ở các vùng khô hạn , điều kiện tự nhiên khắc nghiệt của Ấn Độ , TQ, 1 số nước châu Phi - Cừu - Dê 2. Đặc điểm Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI I. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi 2. Đặc điểm 1. Vai trò II. Các ngành chăn nuôi . Vật nuôi Phân bố 3/ Gia cầm ( chủ yếu là gà ) Có mặt ở tất cả các nước trên thế giới . Các nước có đàn gia cầm lớn là : TQ, Hoa KÌ, các nước EU, Braxin , LB Nga , Mehico . 2. Đặc điểm Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI I. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi 2. Đặc điểm 1. Vai trò II. Các ngành chăn nuôi . Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI I. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi 2. Đặc điểm 1. Vai trò II. Các ngành chăn nuôi . Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI I. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi 2. Đặc điểm 1. Vai trò II. Các ngành chăn nuôi . III. Ngành nuôi trồng thuỷ sản 1.Vai troø Chế biến cá Tra Chả cá Lã Vọng Quan sát hình ảnh và dựa vào SGK em hãy nêu vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản ? Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI I. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi 2. Đặc điểm 1. Vai trò II. Các ngành chăn nuôi . III. Ngành nuôi trồng thuỷ sản 1.Vai trò III. Ngành nuôi trồng thuỷ sản 1.Vai troø Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người . Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm Mặt hàng xuất khẩu có giá trị Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI I. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi 2. Đặc điểm 1. Vai trò II. Các ngành chăn nuôi . III. Ngành nuôi trồng thuỷ sản 1.Vai trò 2. Tình hình nuôi trồng thủy sản 2. Tình hình nuôi trồng thủy sản - Tình hình nuôi trồng thủy sản ngày càng phát triển và có vị trí đáng kể - Nhiều loài có giá trị kinh tế cao trở thành mặt hàng xuất khẩu Bài 29 - Tiết 32 ĐỊA LÍ NGÀNH ... 1980 1992 1996 2002 Bò 1218,1 1281,4 1320,0 1360,5 Lợn 778,8 864,7 292,0 939,3 a. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện số lượng bò và lợn. b. Nhận xét.
File đính kèm:
bai_giang_dia_li_lop_10_tiet_32_bai_29_dia_li_nganh_chan_nuo.ppt