Bài giảng Địa lý Lớp 10 - Bài 22: Dân số và sự phát triển dân số
I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI:
1. Dân số thế giới
2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới
II. GIA TĂNG DÂN SỐ:
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lý Lớp 10 - Bài 22: Dân số và sự phát triển dân số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lý Lớp 10 - Bài 22: Dân số và sự phát triển dân số

SỐ : 1. Gia tăng tự nhiên : a. Tỉ suất sinh thô : Đơn vị: ‰ TSS thô = 3 271 215 84 156 000 = 38,9 ‰ X 1 000 Ví dụ : Ở Việt Nam năm 2006, dân số: 84 156 000 người, số trẻ em được sinh ra là 3 271 215. Tính tỉ suất sinh thô của Việt Nam ? TSS thô = Số trẻ em sinh ra trong năm Tổng số dân X 1 000 TSS thô: tỉ suất sinh thô. 1. Gia tăng tự nhiên a. Tỉ suất sinh thô Trình bày khái niệm, đơn vị tính của tỉ suất sinh thô. BÀI 22. DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Dân số thế giới I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI: 2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới II. GIA TĂNG DÂN SỐ : 1. Gia tăng tự nhiên : a. Tỉ suất sinh thô : 1. Gia tăng tự nhiên a. Tỉ suất sinh thô: - Là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm (đơn vị ‰ ). 1. Gia tăng tự nhiên a. Tỉ suất sinh thô: BÀI 22. DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Dân số thế giới: I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ ... chết trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm. - Đơn vị tính: ‰ . BÀI 22. DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Dân số thế giới: I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới: II. GIA TĂNG DÂN SỐ b. Tỉ suất tử thô : 1. Gia tăng tự nhiên a. Tỉ suất sinh thô b. Tỉ suất tử thô Dựa vào hình 22.2, em hãy nhận xét tỉ suất tử thô của toàn thế giới và ở các nước phát triển, các nước đang phát triển, thời kì 1950 – 2005. Các nhân tố thuộc về kinh tế - xã hội Chiến tranh Đói kém Bệnh tật Hạn hán Lũ lụt Núi lửa Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến tỉ suất tử thô? Các nhân tố (thiên tai) BÀI 22. DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Dân số thế giới: I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới: II. GIA TĂNG DÂN SỐ b. Tỉ suất tử thô : 1. Gia tăng tự nhiên a. Tỉ suất sinh thô b. Tỉ suất tử thô Là tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm. - Đơn vị tính: ‰ . Nguyên nhân: + Kinh tế - xã hội: chiến tranh, đói kém, bệnh tật + Thiên tai: động đất, núi lửa, hạn hán, bão lụt BÀI 22. DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Dân số thế giới: I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới: II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên a. Tỉ suất sinh thô b. Tỉ suất tử thô c. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên : c. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2006, tỉ suất sinh thô là 38,8% ’ tỉ suất tử thô là 25,6% . Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên? Đơn vị: % TSGTDSTN = TSS ‰ – TST ‰ TSGTDSTN: tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên TSS: tỉ suất sinh; TST: tỉ suất tử TS GTDSTN = 38,8 ‰ - 25,6 ‰ 10 = 1,32% Thế nào là tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên? Đơn vị tính? BÀI 22. DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Dân số thế giới: I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới: ...t tử thô c. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên d. Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường : d. Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường Dân số tăng nhanh gây sức ép lớn về nhiều mặt: kinh tế phát triển chậm, tài nguyên và môi trường suy thoái, vấn đề việc làm, y tế, giáo dục, tệ nạn xã hội ngày càng bức xúc. BÀI 22. DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Dân số thế giới I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên 2. Gia tăng cơ học : 2. Gia tăng cơ học Số người xuất cư Số người nhập cư Gia tăng cơ học Gia tăng cơ học là gì? BÀI 22. DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Dân số thế giới I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên 2. Gia tăng cơ học : 2. Gia tăng cơ học - Trên phạm vi toàn thế giới không ảnh hưởng đến số dân nhưng đối với từng khu vực, từng quốc gia và từng địa phương thì nhiều khi nó lại có ý nghĩa quan trọng, làm thay đổi số lượng dân cư, cơ cấu tuổi, giới và các hiện tượng kinh tế - xã hội. - Bao gồm hai bộ phận xuất cư và nhập cư. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư được gọi là gia tăng cơ học. Nguyên nhân gây nên các luồng di chuyển của dân cư. Gia tăng cơ học có ảnh hưởng gì đến vấn đề dân số? BÀI 22. DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Dân số thế giới I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên 2. Gia tăng cơ học 3 . Gia tăng dân số : 3. Gia tăng dân số Ví dụ: Năm 2006, Ở Việt Nam, tỉ lệ gia tăng tự nhiên là 1,32%; Tỉ lệ gia tăng cơ học là 3,9%. Hãy tính tỉ lệ gia tăng dân số. GT dân số = GT Tự nhiên + GT cơ học GT: gia tăng. Gia tăng dân số = 1,32% + 3,9% = 5,22% Thế nào là gia tăng dân số? Đơn vị? -
File đính kèm:
bai_giang_dia_ly_lop_10_bai_22_dan_so_va_su_phat_trien_dan_s.ppt